De thi hoc sinh gioi lop 9 (co dap an) - Pdf 65

Tổng hợp đề thi học sinh giỏi
Câu 1
Bộ NST của một loài đợc kí hiệu nh sau:
A đồng dạng với a, B đồng dạng với b, C đồng dạng với c , D đồng dạng với d.
1. Xác định bộ NST lỡng bộ của loài đó?
2. Viết kí hiệu bộ NST của loài đó ở kỳ I và giữa I của quá trình giảm phân.
Câu 2. Một gen có khối lợng phân tử là 9.10
5
đvC trong đó A = 1050 Nuclêotít.
Tìm số lợng Nuclêotít loại T , X, G trong gen
Chiều dài của gen?
Số lợng Ribô Nuclêotít trên phân tử ARN thông tin
Câu 3
Lai hai giống đậu thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng đối lập cây hạt vàng trơn với cây
hạt xanh nhăn. F
1
thu đợc toàn đậu hạt vàng trơn. Cho 10 cây đậu F
1
tự thụ phấn, F
2
thu đợc 210 cây
đậu hạt vàng trơn, 72 cây đậu hạt xanh trơn, 69 cây đậu hạt vàng nhăn, 24 cây đậu hạt xanh nhăn.
Hãy xác định từng cặp tính trạng và xét xem chúng di truyền theo qui luật nào?
Viết sơ đồ lai từ P đến F
2
. Rút ra tỉ lệ các loại kiểu gen?
Cho đậu hạt vàng trơn F
1
lai phân tích. Kết quả sẽ nh thế nào?
Câu 4
Từ một phép lai giữa 2 cây ngời ta thu đợc:

A
. Gen thứ nhất có hiệu số A với G bằng 5% số nuclêôtit của gen.
Gen thứ hai có số nuclêôtit loại A ít hơn so với loại A của gen thứ nhất là 180 nuclêôtit. Hãy tính số
lợng từng loại nuclêôtit của mỗi gen.
1
đáp án tỏng hợp đề thi HSG
Câu 1 Bộ NST lỡng bội của loài đó là: 2n = 8 ( 1,0 điểm)
Kí hiệu bộ NST ở kỳ trớc I và kỳ giữa I:
AAaaBBbbCCccDDdd.
Câu 2. Dựa vào NTBS, nếu trong gen A = 1050N thì suy ra T = 1050N ( 0,25 điểm)
Gen có khối lợng phân tử 9.10
5
ĐVC mà 1 nuclêotít có khối lợng 300 ĐVC. Vậy số Nuclêotít của
gen =
3000
300
10.9
5
=
N ( 0,5 điểm)
Ta suy ra: X = G = 1500 - 1050 = 450 ( 0,25 điểm)
Chiều dài của gen bằng số N trên mỗi mạch đơn nhân với kích thớc của 1 N là 3,4 A
0
.
L = 1500 . 3,4 A
0
= 5100A
0
hay 0,51
à

Hai cặp tính trạng màu sắc và hình dạng vỏ hạt di truyền độc lập với nhau
( 0,5 điểm)
Qui ớc gen A qui định tính trạng hạt vàng; a qui định tính trạng hạt xanh.
(0,25 điểm)
Qui ớc gen B qui định tính trạng hạt trơn; b qui định tính trạng hạt nhăn.
( 0,25 điểm)
Cây đậu hạt vàng trơn thuần chủng có kiểu gen AABB (0,25 điểm)
Cây đậu hạt xanh nhăn thuần chủng có kiểu gen aabb (0,25 điểm)
Học sinh viết sơ đồ lai( 1 điểm)
Xác định tỉ lệ kiểu gen ( 0,5 điểm)
Cho đậu F
1
lai phân tích ta có:
viết đúng sơ đồ (0,5 điểm)
P
A
aa Bb x aabb
G AB ; Ab ; aB ; ab ab
F
A
aa Bb : aaBb: Aabb: aabb (0,5 điểm)
Xác định tỷ lệ kiểu gen 1 AaBb; 1 aaBb; 1 Aabb; 1 aabb (0,5điểm)
Xác định tỷ lệ kiểu hình (0,5 điểm)
25% vàng trơn; 25% Xanh trơn; 25% Vàng nhăn; 25% Xanh nhăn
2
Câu 4
Theo bài ra ta quy ớc: A thân cao, a thân thấp. 0,3đ
B hạt dài, b hạt tròn.
Phân tích từng cặp tính trạng của con lai F
1

+
+
=
0,25đ
Là tỷ lệ của phép lai phân tích. Suy ra ở P có 1 cây mang tính trạng lặn bb và 1 cây dị hợp Bb
P: Bb(hạt dài) X bb (hạt tròn) 0,25đ
Tổ hợp 2 cặp tính trạng, suy ra kiểu gen, kiểu hình của P có thể là.
P: AaBb (cao, hạt dài) X aabb (thấp, hạt tròn) 0,25đ
Hoặc: P: Aabb(cao, hạt tròn) X aaBb (thấp, hạt dài) 0,25đ
Sơ đồ lai:
- Nếu: P: AaBb (cao, hạt dài) X aabb (thấp, hạt tròn)
GP: AB, Ab, aB, ab ab
F
1
: AaBb, Aabb, aaBb, aabb 0,35đ
Kiểu hình: 1 cây cao, hạt dài ; 1 cây cao, hạt tròn.
1 cây thấp, hạt dài ; 1 cây thấp, hạt tròn. 0,25đ
- Nếu P: Aabb (cao, hạt tròn) X aaBb (thấp, hạt dài)
GP: Ab; ab aB,ab
F
1
: AaBb; Aabb; aaBb; aabb. 0,35đ
Kiểu hình: 1 cây cao, hạt dài ; 1 cây cao, hạt tròn.
1 cây thấp, hạt dài ; 1 cây thấp, hạt tròn. 0,25đ
Câu 5.
* AND con giống AND mẹ. ( 0.25 điểm)
Qua nhân đôi, AND con đợc tạo ra giống AND mẹ vì nguyên tắc bổ sung đã qui định sự liên kết giữa
các nuclêôtit trong môi trờng nội bào với các nuclêôtit trên mạch gốc( mạch khuôn) nh sau:
- A mạch gốc phải liên kết với T của môi trờng nội bào.
- T của mạch gốc phải liên kết với A của môi trờng nội bào.

* iu kin xy ra liờn kt gen.
- Cỏc gen phi cựng nm trờn 1 NST
- Cỏc gen nm gn nhau thỡ liờn kt cng cht ch.
Câu 8
* T l ny trờn mch b sung l:
Theo nguyờn tc b sung ta cú:
(A
1
+G
1
): (T
1
+X
1
) = ( T
2
+X
2
): (A
2
+G
2
) = 0,5
-> (A
2
+G
2
) : (T
2
+X

1
v cõy F
2
:
- Nhn xột: Tớnh trng ht di truyn khụng ng thi vi th h cõy. Cõy F
1
cho ht F
2
, cõy F
2
cho ht
F
3
-> phi xỏc nh t l phõn li ht F
2
v ht F
3
...............................
- P
t/c
: HH (trn) ì hh(nhn)
G
p
: H ; h
Ht F
1
Hh(Trn)..
- Cho cõy F
1
t th phn:

VËy: A = T = 27,5% x 2400 = 660 nuclª«tit. (0,25
®iÓm)
G = X = 22,5% x 2400 = 540 nuclª«tit. (0,25 ®iÓm)
* Gen thø hai: T = A = A
gen 1
– 180 nuclª«tit.
= 660 – 180 = 480 nuclª«tit. (0,25 ®iÓm)
G = X =
7204801200
2
2400
=−=−
A
nuclª«tit. (0,25 ®iÓm)
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status