Kiem tra Tieng Viet ki I - Pdf 77

KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 8
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh......................................................................Lớp 8......................................
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất. ( Từ câu 1 đến câu 28)
Câu 1: Trong các từ: Trường, bàn ghế, bạn bè, lớp học từ nào có ý nghĩa khái quát nhất ?
A. Trường B. Bàn ghế C. Bạn bè D. Lớp học
Câu 2: Nhữn từ: trao đổi, buôn bán, sản xuất được xếp vào trường từ vựng nào?
A. Hoạt động văn hóa. B. Hoạt động chính trị
C. Hoạt động kinh tế D. Hoạt động xã hội
Câu 3: Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?
A. Xôn xao B. Rũ rượi C. Xộc xệch D. Xồng xộc
Câu 4: Khi sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội cần chú ý điều gì sau đây?
A. Tình huống giao tiếp.
B. Địa vị của người nói.
C. Tiếng địa phương của người nói.
D. Nghề nghiệp của người nói.
Câu 5: Các từ gạch chân trong những câu sau đây, từ nào là trợ từ?
A. Những ý tưởsng ấy tôi chưa lần nào ghi lên giấy.
B. Một người đau chân có lúc nào quên........................
C. Chính nó vợ con chưa có.
D. Chung quanh là những cậu bé vụng về như tôi cả.
Câu 6: Tình thái từ trong câu "Trưa nay các em được về nhà cơ mà" thuộc từ loại nào?
A. Tình thái từ cầu khiến.
B. Tình thái từ nghi vấn.
C. Tình thái từ cảm thán.
D. Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm.
Câu 7: Ý kiến nào đúng nhất tác dụng của nói quá?
A. Để gợi hình ảnh chân thực và cụ thể về sự vật hiện tượng được
nói đến trong câu.
B. Để bộc lộ tình cảm cảm xúc, thái độ của người nói.

A. Anh đi làm còn em đi học C. Anh đi làm, em đi học
B. Anh đi làm nhưng em đi học D. Anh đi làm và em đi học
Câu 15: Trong các câu sau , câu nào không phải là câu ghép:
A. Không ai nói gì, người ta lảng dần đi.
B. Hắn chửi trời và hắn chửi đời.
C. Hắn uống đến say mềm người rồi hắn đi.
D. Rồi hai con mắt long lanh của cô tôi chằm chặp đưa nhìn tôi.
Câu 16: Dùng dấu câu nào là đúng nhất ở trước và sau phần gạch chân trong câu văn:
“Đùng một cái, họ những người bản xứ được phong cho cái danh hiệu tối cao là “chiến sĩ
bảo vệ công lý và tự do”
A. Dấu phẩy B. Dấu ngoặc kép C. Dấu ngoặc đơn
Câu 17: Tác dụng của dấu hai chấm :
A. Đánh dấu ( báo trước ) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó
B. Đánh dấu ( báo trước ) lời dẫn trực tiếp ( dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với
dấu gạch ngang)
C. Cả A và B
Câu 18: Trong câu văn: “Lý bạch (701 - 762) là nhà thơ nổi tiếng của Trung Quốc đời
Đường” Dấu ngoặc đơn trong câu dùng để:
A. Đánh dấu phần được chú thích C. Đánh dấu phần được bổ sung thêm
B. Đánh dấu phần được thuyết minh D. Cả A,B, C sai .
Câu 19: Trong câu: “Lý bạch (701 - 762) là nhà thơ nổi tiếng của Trung Quốc đời Đường”
nếu bỏ phần trong dấu ngoặc đơn thì nghĩa cơ bản của câu văn có thay đổi không?
A. Có B. Không
Câu 20: Dòng nào không đúng khi nói về tác dụng của dấu ngoặc kép?
A. Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp.
B. Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hay có hàm ý mỉa mai
C. Báo trước phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó.
D. Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san ... được dẫn.
Câu 21: Trong đoạn trích sau, dấu ngoặc kép có công dụng gì ?
“Hai tiếng “em bé” mà cô tôi ngân dài ra thật ngọt, thật rõ, quả nhiên đã xoắn chặt lấp

A. Lp trng (lp tụi) hc rt gii C. Bn Lan (lp 8c) hc rt gii mụn Ng vn.
B. Lp trng: lp tụi hc rt gii. D. Bn Yn (lp 8a) hc rt gii mụn K thut.
Cõu 28:. in du cõu no vo ch cú dõu ngoc n trong cõu sau l thớch hp nht?
Cỏi Tý ( 1 ) thng Dõn cựng v tay reo ( 2 )
A. C ngoc 1 v ngoc 2 cựng in du phy
B. Ngoc 1 du phy, ngoc 2 du chm.
C. C ngoc1 v ngoc 2 cựng in du chm.
D. C A,B,C sai.
Cõu 29:. iờn vao phõn co dõu chõm trong bang sau ờ co cac khai niờm õy u vờ cac
dõu cõu.
Dờu câu Công dụng
Dấu chấm
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Dấu chấm
hỏi
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Chấm than ..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
......................
-Biểu thị bộ phận cha liệt kê hết.
- Lời nói ngập ngừng ngắt quãng
- Làm giãn nhịp điệu câu văn hài hớc dí dỏm.
......................
- Đánh dấu các bộ phận giải thích, chú thích trong câu.
- Dấnh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
- Biểu thị sự liệt kê
- Nối các từ nằm trong một liên danh


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status