Tuần: 13 Ngày soạn: 1/11/2010
Tiết: 28 Ngày dạy: 10/11/2010
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
Ki ến thức
o HS được củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc α (góc tạo bởi đường
thẳng y = ax + b với trục Ox).
Kĩ năng
o HS được rèn luyện kỹ năng xác đònh về hệ số góc a, hàm số y = ax + b, vẽ
đồ thò hàm số y = ax + b, tính góc α, tính chu vi và diện tích tam giác trên
mặt phẳng tọa độ.
Thái độ
o Có ý thức vận dụng kiến thức làm bài tập.
II. Chuẩn bò:
1. GV: Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông để vẽ đồ thò, thước phẳng, phấn màu,
máy tính bỏ túi.
2. HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn đònh lớp: Kiểm tra sỉ số.
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: a. Điều vào chỗ (...) để được khẳng đònh đúng.
Cho đường thẳng y = ax + b (a≠0). Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng
y = ax + b và trục Ox.
- Nếu a>0 thì góc α là …. Hệ số a càng lớn thì góc α…. Nhưng vẫn nhỏ hơn
… ; tgα = …
- Nếu a<0 thì góc α là … Hệ số a càng lớn thì góc α …
b. Cho hàm số y = 2x – 3. Xác đònh hệ số góc α (làm tròn đến phút).
HS2: Chữa bài tập 28 tr 58 SGK.
Cho hàm số y = -2x + 3
a. Vẽ đồ thò của hàm số.
b. Tính góc tạo bởi đường thẳng y = -2x +3 và trục Ox (làm tròn đến phút).
0
≈⇒
∧
'34116
0
≈α⇒
HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
3. Bài mới:
Hoạt động của
thầy
Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
Yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm.
Nửa lớp làm bài
27(a) và bài
29(a) SGK.
Nửa lớp làm bài
29(b,c) SGK.
GV cho HS hoạt
động nhóm
khoảng 7 phút thì
yêu cầu đại diện
hai nhóm lần lượt
lên trình bày bài.
HS hoạt động theo nhóm
Bài làm của các nhóm:
Bài 27 (a) SGK
Đồ thò hàm số đi qua
điểm A(2;6)
y = ax + 3
Xác đònh hệ số
góc a, biết rằng
đồ thò hàm số đi
qua điểm A(2;6)
Bài 29 tr 58 SGK
Xác đònh hàm số
bậc nhất
y= ax + b trong
mỗi trường hợp
sau:
a. a = 2 và đồ thò
của hàm số cắt
trục hoành tại
điểm có hoành độ
bằng 1.5
Giáo viên thực hiện : Ca Minh Thương Trang 2
GV kiểm tra thêm bài
của vài nhóm.
y = ax + b
2 = 3.2 + b
=> b = -4
Vậy hàm số đó là y = 3x – 4
c. B(1;
53
+
)
53;1
+==⇒
53
+
)
Hoạt động 2: dạng bài tập tích hợp
Bài 30 tr 59 SGK
(đưa bài lên màn hình)
Hướng dẫn: Gọi chu vi
của tam giác ABC là P
và diện tích của tam
giác ABC là S.
Chu vi tam giác ABC
tính thế nào?
HS cả lớp vẽ đồ thò, một HS lên
bảng trình bày.
a. Vẽ
b. A(-4;0) B(2;0); C(0;2)
0
27
ˆ
5.0
4
2
≈⇒===
A
OA
OC
tgA
0
45
ˆ
AB = AO + OB = 4 + 2 = 6 (cm)
22
OCOAAC
+=
(đ/l Py – ta - go)
Bài 30 tr 59 SGK
a. Vẽ trên cùng một mặt
phẳng tọa độ đồ thò của
các hàm số sau:
2;2
2
1
+−=+=
xyxy
b. Tính các góc của tam
giác ABC (làm tròn đến
độ)
Hãy xác đònh tọa độ điểm
A, B, C.
c. Tính chu vi và diện tích
của tam giác ABC (đơn vò
đo trên các trục tọa độ là
xentimét).
Giáo viên thực hiện : Ca Minh Thương Trang 3
Nêu cách tính từng cạnh
của tam giác.
Tính P ?
Diện tích tam giác ABC
tính thế nào?
y = a’x + b’ (d’)
22
24
+=
=
20
(cm)
22
OBOCBC
+=
(đ/l Py – ta - go)
22
22
+=
=
)(8 cm
Vậy
)(3.138206 cmP
≈++=
OCABS .
2
1
=
=
)(62.6.
2
1
2
cm
=
S: Có thể xác đònh được
)1(1
+=
xy
có a
1
= 1
0
451
=⇒=⇒
αα
tg
)2(3
3
1
+=
xy
có a
2
=
3
1
0
30
3
1
=⇒=⇒
ββ
tg
33
Hãy lấy ví dụ khác về
hai đường thẳng vuông
góc với nhau trên cùng
một mặt phẳng tọa độ
HS lấy ví dụ, chẳng hạn hai đường
thẳng:
4. Củng cố:
5. Dặn dò:
Tiết sau ôn tập chương II
- HS làm câu hỏi ôn tập và ôn phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ.
- Bài tập về nhà số 32, 33, 34, 35, 36, 37 tr 61 SGK và bài 29 tr 61 SBT.
IV. Rút kinh nghiệm:
Thầy
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trò
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
Duyệt Nhận xét
Giáo viên thực hiện : Ca Minh Thương Trang 5