giáo án toán 9 tiết Từ tiết 19 đến hết học kỳ II - Pdf 77

Giáo án đại số 9 năm học 2009-2010
Ngày soạn:24/10/2009
Ngày giảng:
Tiết 19
Chơng II .Hàm số bậc nhất
Đ1. nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
A. Mục tiêu cần đạt
- Kiến thức: HS đợc ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về hàm số, biến số; hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằng
công thức.Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x)... Giá trị của hàm số y
= f(x) tại x
0
, x
1
, ... đợc kí hiệu là f(x
0
), f(x
1
)...
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị t-
ơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R.
- Kĩ năng: Sau khi ôn tập, yêu cầu của HS biết cách tính và tính thành thạo các
giá trị của hàm số khi cho trớc biến số; biết biểu diễn các cặp số (x; y) trên mặt phẳng
toạ độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
-GV: - Bảng phụ.
-HS: - Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7.Mang theo máy tính bỏ túi CASIO fx -
575MS để tính nhanh giá trị của hàm số.
C. Tiến trình dạy học:
I. ổn định tổ chức: ( 1ph)

Ví dụ là: y là hàm số của x đợc cho bằng
bảng. Em hãy giải thích vì sao y là
hàm số của x?
Ví dụ 1b (cho thêm công thức,
y =
1

x
): y là hàm số của x đợc cho bởi
một trong bốn công thức. Em hãy giải thích
vì sao công thức y = 2x là một hàm số?
- Các công thức khác tơng tự.
Trong bảng sau khi các gía trị tơng ứng của
x và y. Bảng này có xác định y là hàm số
của x không? Vì sao?
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 16
HS: không, vì khi x = 3 thì có hai giá trị t-
ơng ứng của y là 6 và 4
GV: Qua ví dụ trên ta thấy hàm số có thể đ-
ợc cho bằng bảng nhng ngợc lại không phải
bảng nào ghi các giá trị tơng ứng của x và y
cũng cho ta một hàm số y của x.
y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy
những giá trị mà tại đó f(x) xác định.
ở ví dụ 1b, biểu thức 2x xác định với mọi
giá trị của x, nên hàm số y = 2x, biến số x
có thể lấy các giá trị tuỳ ý.
- ở hàm số y = 2x + 3, biến số x có thể lấy
các giá trị tuỳ ý, vì sao?

Giáo án đại số 9 năm học 2009-2010
GV yêu cầu HS làm bài ?2. Kẻ sẵn 2 hệ toạ
độ Oxy lên bảng (bảng có sẵn
lới ô vuông)
- GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng, mỗi HS
làm một câu a, b
- GV yêu cầu HS dới lớp làm bài ?2 vào vở
2. Đồ thị của hàm số
?2
)2;1();4;
2
1
();6;
3
1
( CBA
)
2
1
;4();
3
2
;3();1;2( FED
-1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
1
2
3
4
5
6

B. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Thớc thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi.
HS: - Ôn tập các kiến thức có liên quan: hàm số, đồ thị hàm số, hàm số
đồng biến, hàm số nghịch biến trên R.
- Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi CASIO fx 570
C. Tiến trình dạy học:
I. ổn định tổ chức: ( 1ph)
II.Kiểm tra chữa bài tập (10 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: - Hãy nêu khái niệm hàm số. Cho 1 ví
dụ về hàm số đợc cho bằng 1 CT.
-3 HS lên bảng kiểm tra
HS1: - Nêu khái niệm hàm số (tr42SGK)
- Ví dụ: y = -2x là một hàm số
III.bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1.
3. hàm số đồng biến, nghịch biến (10 phút)
GV yêu cầu HS làm ?3
+ Yêu cầu cả lớp tính toán và điền bút chì
vào bảng ở SGK tr43.
Biểu thức 2x + 1 xác định với giá trị nào của
x?
Hãy nhận xét: Khi x tăng dần các giá trị tơng
ứng của y = 2x + 1 thế nào?
GV: Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên tập R.
- Xét hàm số y = -2x + 1 tơng tự.
HS điền vào bảng tr43 SGK
3. hàm số đồng biến, nghịch biến
?3

Toạ độ A(2;4), B(4;4)
- HS dùng định lí Py ta go để tính các độ dài
OA, OB, còn AB = 2, từ đó suy ra chu vi
AOB
- HS tính diện tích AOB theo phơng pháp
trừ diện tích
Bài 4 tr45 SGK

Bài số 5 tr45 SGK
-1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
1
2
3
4
5
6
x
y
y = x
y = 2x
A B
a). Với x = 1 => y = 2 => C(1; 2) thuộc đồ
thị hàm số y = 2x.
Với x = 1 => y = 1 => D(1; 1) thuộc đồ thị
hàm số
y = x
đờng thẳng OD là đồ thị hàm số y = x, đ-
ờng thẳng OC là đồ thị hàm số y = 2x
b).Toạ độ A(2;4), B(4;4)
Dùng định lí Py ta go để tính các độ dài OA,

- Đọc trớc bài Hàm số bậc nhất
- Hớng dẫn bài 7:
Cho x
1
< x
2
, thay vào tính giá trị hàm số ta đợc: y
1
= 3.x
1
, y
2
= 3.x
2
.
Sau đó căn cứ vào x
1
< x
2
để so sánh y
1
và y
2
.
Thợng Bì, ngày ...tháng ...năm 2009
Duyệt của tổ chuyên môn
Ngày soạn:2/11/2009
Ngày giảng:
Gv: Bùi Thị Thảnh
Giáo án đại số 9 năm học 2009-2010

- GV đa bài toán
- GV vẽ sơ đồ chuyển động nh SGK và hớng dẫn
- Một HS đọc to đề bài và tóm tắt.
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất.
Bài toán :
?1
Sau một giờ ô tô đi đợc 50 km
Sau t giờ ô tô đị đơc 50t (km)
Sau t giờ ôt ô cách trung tâm hà nội là S= 50t + 8
Gv: Bùi Thị Thảnh
Giáo án đại số 9 năm học 2009-2010
( km)
- GV yêu cầu HS làm ?2
?2 Điền bảng:
HS đọc kết quả để GV điền vào bảng ở bảng phụ
Một HS đọc lại định nghĩa
t 1 2 3 4 ...
S = 50t + 8 58 108 158 208 ...
- GV yêu cầu một HS đọc lại định nghĩa.
Hoạt động 3.
2. Tính chất (22 phút)
- Để tìm hiểu tính chất của hàm số bậc nhất, ta xét
ví dụ sau đây:
Ví dụ: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
- GV hớng dẫn HS bằng đa ra các câu hỏi:
+ Hàm số y = -3x + 1 xác định với những giá trị
nào của x? Vì sao?
- Hãy chứng minh hàm số y = -3x + 1 nghịch biến
trên R?
- Nếu HS cha làm đợc, GV có thể gợi ý:

2
=> f(x
1
) = -3x
1
+ 1
f(x
2
) = -3x
2
+ 1
Ta có: x
1
< x
2
=> -3x
1
> -3x
2
=> -3x
1
+ 1 > -3x
2
+ 1
=> f(x
1
) > f(x
2
)
Vì x

2
1
> 0
c) Hàm số y = mx + 2 (m 0) đồng biến khi m >
0, nghịch biến khi m < 0
HS nhắc lại định nghĩa tính chất của hàm số bậc
nhất
D. H ớng dẫn về nhà (3 phút)
- Nắm vững định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.
- Xem lại cách vẽ đồ thị h/s y = ax
- Bài tập về nhà số 9, 10 SGK tr48; Số 6, 8 SBT tr57.
Hớng dẫn bài tập 9: xét a = m - 2.
+ Nếu a > 0 <=> m - 2 > 0 <=> m > 2 thì h/s đòng biến
+ Nếu a < 0 <=> m - 2 < 0 <=> .......... thì h/s nghịch biến.
Ngày soạn:7/11/2009
Ngày giảng:9A: 9B:
Gv: Bùi Thị Thảnh
Giáo án đại số 9 năm học 2009-2010
Tiết 22
luyện tập
A. Mục tiêu cần đạt:
- Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chất
hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R (xét tính biến
thiên của hàm số bậc nhất), biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Chuẩn bị bảng phụ vẽ sẵn hệ trục toạ độ Oxy có lới ô vuông.
Thớc thẳng có chia khoảng, ê ke, phấn màu.
HS: Thớc kẻ, ê ke.
C. Tiến trình dạy - học:

-1 0, b=1
Hàm số đồng biến vì a > 0
HS2: Tính chất: Phát biểu nh SGK
b. Nghịch biên trên R khi a < 0
- Chữa bài 9 /48.Hàm số bậc nhất y = (m
2)x + 3
a) Đồngbiến trên R khi m2 > 0m >2
b) Nghịch biến trên R khim2<0m<2
III. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Hoạt động 1.chữa bài tập ( 8 phút)
HS: Chữa bài 10tr48 /SGK
-GV gọi HS lên bảng .
GV gọi HS dới lớp nhận xét bài làm của
HS trên bảng và cho điểm.
Bài 10: (tr 48 /SGK)
Chiều dài, rộng hình
chữ nhật ban đầu
là 30(cm), 20(cm).
Sau khi bớt mỗi chiều
x(cm) chiều dài, rộng
hình chữ nhật mới
là 30 x(cm); 20 x(cm). Chu vi hcn
mới là:
y = 2[(30-x) + (20-x)] y = 2[20 x +
20 - x]
y = 2[50 - 2x] y = 100 4x
Hoạt động 2. Luyện tập ( 23 phút)
Gv: Bùi Thị Thảnh
x

xmy

mxmy
=
5.5
là hàm số bậc nhất.

ma
=
5
0 5 m > 0 = - m > - 5
m < 5
b) Hàm số
5,3
1
1
+

+
=
x
m
m
y
là hàm số bậc
nhất khi:
1
1

+

+ Thớc thẳng, ê ke, phấn màu.
-HS: + Ôn tập đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax và cách vẽ.
+ Thớc kẻ, ê ke, bút chì.
C. Tiến trình dạy, học:
I. ổn định tổ chức: ( 1ph)
II.Kiểm tra ,chữa bài tập (6 phút)
GV gọi 1 HS lên kiểm tra:
Thế nào là đồ thị hàm số y = f(x)?
Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là gì?
Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax.
- GV gọi HS dới lớp nhận xét cho điểm.
HS1: - Đồ thị hàm số y = f(x) là ...
- Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là một đờng
thẳng đi qua gốc toạ độ.
- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax;
Cho x = 1 => y = a
=> A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y = ax
=> Đờng thẳng OA là đồ thị hàm số y = ax.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
-GV: ở lớp 7 ta đã biết dạng đồ
thị của hàm số y = ax (a 0) và
biết cách vẽ đồ thị này.
Dựa vào đồ thị hàm số y = ax ta
có thể xác định đợc dạng đồ thị
hàm số y = ax + b hay
không, vẽ đồ thị hàm này nh thế
nào, đó là nội dung bài học hôm
nay.

2
x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status