Cau truc tiep - gian tiep Tich luy thang 12/ 2010 - Pdf 77

Tích lũy chuyên môn tháng 12 / 2010
Direct and reported speech
( Lời nói trực tiếp và lời tuờng thuật )
Chúng ta sử dụng lời nói trực tiếp khi chúng ta lặp lại nguyên văn lời nói của một ngời
nào đó .
Sử dụng lời nói gián tiếp khi chúng ta dùng từ ngữ của mình để thật lại điều ngời nào đó
nói .
- Lời nói trực tiếp đợc gọi là Direct - speech .
- Lời nói gián tiếp đuợc gọi là Indirect - speech hoặc Reported - speech ( lời tờng
thuật ).
Direct -speech : I like tennis Alice said .
Reported - speech : Alice said she liked tennis .
Muốn đổi một câu từ câu nói trực tiếp từ Direct - speech sang Reported - speech,
chúng ta phải tuân thủ theo những nguyên tắc nh sau :
A , Sử dụng động từ tờng thuật : say , tell , ask , answer , exclaim , suggest , reply ,
cry , reflect , suppose , grunt , snarl , hiss , whisper .
B , Thay đổi thì của động từ .
C , Thay đổi ngôi , số của đại từ .
D , Thay đổi tính từ sở hữu , đại từ sở hữu , đại từ phản thân .
E , Thay đổi trạng từ chỉ thời gian
F , Thay đổi trạng từ chỉ nơi chốn .
B . Thay đổi thì của động từ .
Direct - speech Reported - speech
Present Simple
Present Progressive
Present Perfect
Present Perfect Progressive
Past Progressive
Future Simple
Future Progressive
Future Perfect

Ours -> theirs
Đại từ phản thân ( reflexive pronouns ) ở ngôi thứ nhất cũng đợc đổi sang đại từ phản
thân ở ngôi thứ 3 .
Fist persons -> Third persons
Myself -> himself , herself
Ourselves -> themselves
E . Thay đổi trạng từ chỉ thời gian .
trạng từ chỉ thời gian đợc sử dụng trong Direct - speech đợc biến đổi thành trạng từ
khác phù hợp với Reported - speech
Direct Reported
Today ( hôm nay )
Tonight ( đêm nay )
Yesterday ( hôm qua )
Last night ( tối qua )
Last week ( tuần rồi )
Last month ( tháng rồi )
Last year ( năm rồi )
Tomorrow ( Ngày mai )
Tomorrow night ( tối mai )
Next week ( tuần tới )
Next month ( tháng tới )
Next year ( năm tới )
Now ( bây giờ )
Ago ( trớc đây )
An hour ago (cách đây 1 giờ )
Yesterday ( hôm qua ) that day ( ngày hôm đó )
That night ( đêm hôm dó )
the day before / The previous day(hôm trớc đó )
The night before / The previous night ( tối hôm trớc )
The week before/ The previous week ( tuần trớc đó )

ngôi với đối ngữ trong mệnh dề chính .
Direct - speech : He say to me : You are late today
Reported - speech : He tells me that I am late today .
He tells me = mệnh đề chính .
Trong câu Reported - speech , you đợc đổi sang I ở cùng một ngôi với me , là đối ngữ
trong mệnh đ chính .
* Nếu sử dụng ngôi thứ 3 ( he , she ) trong Direct - speech , khi đổi sang Reported -
speech đợc giữ nguyên ngôi thứ .
Direct - speech: She say : He is wise .
Reported - speech : She say that he is wise .
Cách biến đổi một câu ở dạng khẳng định ( affimative ) hoặc phủ định ( negative
) từ Direct - speech sang Reported - speech . Nếu động từ tờng thuật ( reporting
verb ) ở thì Present Simple , Present Progressive , Present Perfect ,Future Simple
, Future Perfect . Khi đổi sang Reported - speech , chúng ta chỉ biến đổi một yếu
tố duy nhất là ngôi thứ dùng trong câu .
- Biến đỏi ngôi của Personal Pronouns.
- Biến đỏi ngôi của Possessive adjective
- Biến đỏi ngôi của Possessive Pronouns
- Biến đỏi ngôi của reflexive Pronouns
Chúng ta loại bỏ dấu hai chấm ( : ) hoặc dấu phẩy cùng với ngoặc kép của Direct -
speech khi đổi sang Reported - speech. Thay vào vị trí của dấu hai chấm hoặc dấu phẩy
cùng với ngoặc kép bằng liên từ That .
- Nếu Reported - speech verb dùng trong Direct - speech là SAY TO khi đổi sang
Reported - speech phải dùng TELL thay thế . Nếu dùng SAY đơn độc thì vẫn đợc giữ
nguyên khi đổi sang Reported - speech .
- Nếu Reporting verb dùng trong Direct -speech ở thì quá khứ đơn . Chúng ta phải đổi
ba yếu tố :
1 . Ngôi
2 . Thì của động từ trong dấu ngoặc kép .
3 . Trạng từ chỉ thời gian , hoặc nơi chốn .

Shall / will go
Shall / will have gone
Should / would go
Went
Was / were going
Had gone
Had gone
Had been going
Should / would go
Should / would have gone
Should / would have gone
Direct - speech : She says , I watch TV everyday
Reported - speech : She says ( that ) she watches TV everyday.
Định luật :
Go biến đổi thành went
Am / is was
Are were
Shall should / would
Will would / should
Have / has had
Can could
May might
Must had to / was/ were obliged to or it remains must .
GV : Dao Thi To Oanh
4
Tích lũy chuyên môn tháng 12 / 2010
Direct - speech : She says , I have not found my luggage
Reported - speech : She says that she has not found her luggage .
Biến đổi I - > S he
My - > her

Cách thức biến đổi câu mệnh lệnh , yêu cầu , mời mọc , đề nghị từ Direct - speech
sang Reported - speech . Chúng ta phải biến đổi ba yếu tố sau :
GV : Dao Thi To Oanh
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status