Trờng TCKT Xe-Máy Bài kiểm tra chơng 2
Môn: Hoá Học 11 (thời gian làm bài 120 phút )
Họ và tên:
Ngày tháng năm sinh:.
(dùng bút chì tô đậm vào đáp án đúng)
01
A B C D
14
A B C D
27
A B C D
40
A B C D
02
A B C D
15
A B C D
28
A B C D
41
A B C D
03
A B C D
16
A B C D
29
A B C D
42
A B C D
04
A B C D
08
A B C D
21
A B C D
34
A B C D
47
A B C D
09
A B C D
22
A B C D
35
A B C D
48
A B C D
10
A B C D
23
A B C D
36
A B C D
49
A B C D
11
A B C D
24
A B C D
37
A B C D
5. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng?
A. Đá vôi B. Thạch cao C. Cát D. Đất sét.
6. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tợng tạo thành thạch nhũ trong các hang động tự nhiên?
A. CaO + CO
2
CaCO
3
B. Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O
C. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
; N
2
O
5
C. Na
2
O; Al
2
O
3
; MgO; CuO D. Na
2
O; CaO; K
2
O
8. Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbon nic?
A. Quang hợp của cây xanh B. Đốt cháy khí tự nhiên
C. Sản xuất vôi sống D. Sản xuất thép
9. NaOH (rắn) có thể làm khô khí nào sau đây?
A. SO
2
B. CO
2
C.H
2
S D. NH
3
N.V.D
10. Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dd?
A. CaCO
3
B. Ca(HCO
3
)
2
C. CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
D. kết quả khác
13. Dẫn từ từ khí CO
2
vào dd nớc vôi trong cho đến d. Hiện tợng quan sát đợc là:
A. dd bị vẩn đục B. dd bị vẩn đục, sau đó trong trở lại
C. không thấy hiện tợng gì xảy ra D. Hiện tợng khác.
14. Ngời ta dẫn hh khí gồm CO
2
; SO
2
; CO; N
2
đi qua bình đựng dd nớc vôi trong d. Khí thoát ra khỏi bình
là:
A. SO
2
3
17. Dẫn một luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hh gồm: CuO, Fe
2
O
3
, MgO, Al
2
O
3
ở nhiệt độ cao. Sau khi
phản ứng kết thúc thu đợc các chất nào còn lại trong ống sứ?
A. Al
2
O
3
, Fe, Cu, Mg. B. Al
2
O
3
, Fe, CuO, MgO.
C. Al
2
O
3
, Fe, Cu, MgO. D. Al, Fe, Cu, Mg.
18. Khử 3,2g Fe
2
O
3
bằng khí CO d, sản phẩm khí thu đợc cho vào bình đựng nớc vôi trong d thu đợc a gam
21. Cho 1,84g hh hai muối gồm XCO
3
và YCO
3
tác dụng hết với dd HCl thu đợc 0,672 lit CO
2
(đktc) và dd
X. Khối lợng muối trong dd X là:
A. 1,17g B. 2,17g C. 3,17g D. 2,71g
22. Cho 7g hh hai muối cacbonnat của kim loại hoá trị II tác dụng với dd HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc).
Cô cạn dd thu đợc 9,2g muối khan. Giá trị của V là:
A. 4,48 lit B. 3,48 lit C. 4,84 lit D. kết quả khác
23. Cho 2,24 lit CO
2
(ở 0
0
C, 1atm) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ca(OH)
2
sinh ra chất kết tủa màu trắng.
Nồng độ mol/lit của dd Ca(OH)
2
đã dùng là:
A. 0,55M B. 0,5M C. 0,45M D. 0,65M
24. Cho 0,53g muối cacbonat của kim loại hoá trị I tác dụng với dd HCl cho 112 ml khí CO
2
(đktc). Công
thức phân tử của muối cacbonat là:
A. Na
2
CO
2
CO
3
khan trong tinh thể ngậm nớc là 37,07%. Công thức phân tử
của muối ngậm nớc là:
A. Na
2
CO
3
. 5H
2
O B. Na
2
CO
3
. 10H
2
O
C. Na
2
CO
3
. 2H
2
O D. Na
2
CO
3
. 8H
2
4
, BaCl
2
, Na
2
SO
4
A. Quì tím B. dd AgNO
3
C. dd Na
2
CO
3
D. Tất cả đều sai.
32. Cho 1,84g hh 2 muối XCO
3
và YCO
3
tác dụng hết với dd HCl thu đợc 0,672 lít CO
2
(đktc) và dd X.
Khối lợng muối trong dd X là:
A. 1,17g B. 2,17g C. 3,17g D. 2,71g
33. Cho 7g hh 2 muối cacbonnat của kim loại hoá trị II cho tác dụng với dd HCl thấy thoát ra V lit khí
(đktc). Mặt khác khi cô cạn dd thu đợc 9,2g muối khan. Giá trị của V là bao nhiêu?
A. 4,48 lit B. 3,48 lit C. 4,84 lit D. Kết quả khác.
34. Cho 2,24 lít khí CO
2
(đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dd Ca(OH)
2
2
CO
3
và K
2
CO
3
vào dd HCl. Dẫn lợng khí sinh ra qua dd nớc vôi trong d thu đợc 30g
kết tủa. Khối lợng muối trong hh ban đầu là:
A. 12,6g và 25,6g B. 11,6g và 26,6g C. 10,6g và 27,6g D. 9,6g và 28,6g
38. Nung hh 2 muối CaCO
3
và MgCO
3
thu đợc 76g hai oxit và 33,6 lít khí CO
2
(đktc). Khối lợng hh muối
ban đầu là:
A. 142g B. 141g C. 140g D. 124g
39. Dẫn khí CO
2
thu đợc khi cho 10g CaCO
3
tác dụng với dd HCl d vào 50g dd NaOH 40% thì khối lợng
muối cacbonat thu đợc là bao nhiêu?
A. 10,5g B. 10,6g C. 9,6g D. Kết quả khác.
40. Có 7 chất bột là: NaCl, BaCO
3
, Na
2
43. Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy đều thu đợc V lit khí (đktc)
và dd X. Khi cho d nớc vôi trong vào dd X thấy có kết tủa xuất hiện. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A. 22,4(a+b) B. V = 22,4(a b) C. 11,2(a+b) D. 11,2(a b)
44. Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lit khí CO
2
(ở đktc) vào 2,5 lit dd Ba(OH)
2
nồng độ a mol/lit thu đợc 15,76 g
kết tủa. Giá trị của a là:
A. 0,048 B. 0,032 C. 0,03 D. 0,04
45. Nung hoàn toàn 13,4g hh gồm hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II thu đợc 6,8g chất rắn và khí X.
Lợng khí X sinh ra hấp thụ vào 75ml dd NaOH 1M. Khối lợng muối khan thu đợc sau phản ứng là:
A. 6,3g B. 6,4g C. 6,5g D. 12,6g
46. Khi nung 200kg đá vôi chứa 10% tạp chất. Nếu hiệu suất phản ứng chỉ đạt 90% thì lợng vôi sống thu
đợc là:
A. 98,8kg B. 100,8kg C. 90,72kg D. 112kg
47. Khí CO
2
không phản ứng với dd nào:
A. NaOH B. Na
2
CO
3
C. NaHCO
3
D. Ca(OH)
2
,
SO
3
?
A. dẫn hh qua dd BaCl
2
B. dẫn hh qua dd Ca(OH)
2
C. dẫn hh qua dd BaCl
2
, sau đó qua nớc vôi trong d
D. Phơng pháp khác.
---Hết---