Tài liệu De KT 15p,1T mon dia 9 - Pdf 78

Họ và tên................................ KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp 9 MÔN: ĐỊA LÍ
Điểm Nhận xét của cô giáo
I . Phần trắc nghiệm (3 điểm )
Câu 1:( 1.5 điểm)
Cho biết những nhận định dưới đây nhận định nào đúng:
1.Tỉ lệ gia tăng tự nhiên nước ta từ năm 1970 đến 2003 có xu hướng giảm xuống dần.
2. Dân số nước ta tăng nhanh chủ yếu dogia tăng tự nhiên.
3.Cơ cấu lao động và xu hướng chuyển dịch lao động nước ta từ năm 1989-2003 là:
Nông nghiệp và công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
4.Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta từ năm 1989.
5. Để sản xuất lúa nước ta đảm bảo đủ ăn và đủ để xuất khẩu. Nguyên nhân quan trọng
nhất là tính cần cù lao động của nhân dân.
Câu 2:( 1.5 điểm)
Hãy sắp xếp các nhân tố sau thành 2 nhóm điều kiện tự nhiên, và điều kiện kinh tế xã
hội:
1. chính sách nông nghiệp 2. Dân cư lao động 3. Đất trồng
4. Khí hậu 5. Nước tưới. 6. Thị trường
7. Cơ sở kĩ thuật 8.Sinh vật
II. Phần tự luận( 7 điểm)
Câu 1: (4 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Đơn vị : %
Năm Trong tuổi lao động Ngoài tuổi lao động Dưới tuổi lao động
1989 53.8 7.2 39
1999 58.4 8.1 33.5
Hãy nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động từ năm 1989- 1999.
Câu 2: ( 3 điểm)
Trình bày đặc điểm phân bố dân cư nước ta và giải thích?
Họ và tên................................ KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp 9 MÔN: ĐỊA LÍ


Tiết18: KIỂM TRA MỘT TIẾT
ĐỊA 9
MA TRẬN
Đề
Nội dung Mức độ Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Bài 6. Sự phát triển nền kinh tế Việt
Nam
CI-1
0,25đ
C1-

2,25
Bài 8. Sự phát triển và phân bố nông
nghiệp.
CI-2
0,25đ
0,25
Bài 12. Sự phát triển và phân bố công
nghiệp
CI-4
0,25đ
C2-
2,5đ
2,5
Bài 9. Sự phát triển và phân bố Lâm
nghiệp , thủy sản
CI-3

Ngành Đáp án Hoạt động
a. Dịch vụ tiêu dùng A .............. 1. Thể thao , văn hoá , giáo dục , y tế
…..
B Dịch vụ sản xuất B ............... 2. Thương nghiệp, dịch vụ ,sửa chữa...
C. Dịch vụ công cộng C ............. 3 .Giao thông vận tải và BCVT ….
Câu5: Sử dụng các cụm từ (Ngọai thương , quan trọng, mở cửa , phát triển )và điền vào
chỗ (….) trong câu sau sao cho phù hợp.
- …….. là hoạt động kinh tế đối ngoại…….. nhất ở nước ta.
- Nền kinh tế càng ……. và …….thì hoạt động ngoại thương càng quan trọng.
II/ Tự luận.(6,5đ)
Câu1: (1,5 điểm) Trình bày một số thành tựu trong phát triển kinh tế của nước ta?
Câu 2 ( 3 điểm ) Thế nào là ngành công nghiệp trọng điểm ? Hãy nêu các ngành công
nghiệp trọng điểm hiện nay của nước ta?
Câu 3.(2 điểm) Cho bảng số liệu sau
Các mặt hàng Năm ( 2002) Năm
2003
Hàng công nghiệp nặng ,khoáng sản 31,8 32,5
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công
nghiệp
40,6 46,1
Hàng nông lâm thuỷ sản 27,6 22,4
a)Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP năm 2002 và năm 2003? (1đ)
b)Nhận xét tỉ trọng của ngành kinh tế nào tăng nhanh?Thực tế nầy phản ánh điều
gì? (1đ)
Bài làm
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

- Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp
hoá : Trong công nghiệp đã hình thành một số ngành công
nghiệp trọng điểm như dàu khí , điện, chế biến lương thực
,thực phẩm ..
1
2
Công nghiệp trọng điểm là những ngành chiếm tỉ trọng cao
trong giá trị sản lượng công nghiệp ,được phát triển dựa trên
những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên , nguồn lao động ,
nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và tạo ra nguồn
hàng xuất khẩu chủ lực
1,5
- Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay
+ Khai thác nhiên liệu 0,25
+ Điện 0,25
+ Cơ khí- điện tử , hoá chất , vật liệu xây dựng 0,5
+ Chế biến lương thực thực phẩm 0,25
+ Dệt may 0,25
3
- Vẽ được một hình tròn 0,25
- Chia tỉ lệ chính xác 1
- Có kí ước hiệu đúng đẹp 0,5
- Có tên biểu đồ 0,25
THỐNG KÊ ĐIỂM
ĐIỂM 0-2,5 TL 2,5-3,4 TL 3,5-4,9 TL 5-6,4 TL 6,5-7,4 TL 7,5-10 TL So sánh
2010
2009
*/. Rút kinh nghiệm sau tiết kiểm tra:
.............................................................................................................................................
...............................


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status