Ngày soạn: 23/082010
Tuần: 02
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC.
1. Dạng I : Các khái niệm cơ bản về dao động điều hoà:
Những kiến thức cần nắm: - ĐN về dđđh.
Ý nghĩa của các đại lượng có trong pt dao động: x = Acos(
)
ϕω
+t
. Trong đó A,
ϕω
,
là những hằng số.
+ x: li độ dao động( Khoảng cách từ vị trí của vật đến VTCB)( có thể âm hoặc dương hoặc bằng không)
+ A= x
max
: Biên độ dao động ( A>0)
+
ω
: Tần số góc (rad/s) (
ω
>0)
+
ϕ
: Pha ban đầu (có thể âm hoặc dương hoặc bằng không) +
)(
ϕω
+t
: Pha dao động
Câu 1: Trong pt dđđh: : x = Acos(
)
c) Tìm giá trị cực đại của vận tốc và gia tốc
Câu 3: Pt dđ của một vật dđđh có dạng : x = 6cos(
)10
ππ
+t
. (cm; s). Tần số góc và chu kì dao động là:
A. 6
π
(rad/s); 0,032 s. B. 5 (rad/s); 0,2 s. C. 5 (rad/s); 1,257 s. D. 10
π
(rad/s); 0,2 s.
Câu 4: Pt dđ của một vật dđđh có dạng : x = 0,2cos(
)3/10
ππ
+t
. (m) . Chu kì T, tần số góc
ω
, pha ban đầu
ϕ
, biên độ A,
và li độ x của vật tại thời điểm t = 0,2 s là:
A. 0,1s, 5
π
/s,
π
/6, 0,2m, 0,1m. B. 0,2s, 10
π
/s,
π
/3, 0,1m, 0,2m.
l
C.
0
g(1 cos
α
−l
D.
0
2 gcos
α
l
Câu 9:Một con lắc đơn có chiều dài 2,00m, dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g=9,8m/s
2
. con lắc thực hiện
bao nhiêu dao động toàn phần trong 5,00 phút? A. 3 B. 106. C. 300 D. 2
Câu 10: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với li độ cực đại x
m
=A. Khi thế năng bằng động năng, li độ của
vật là: A.
2
A
x
±=
B.
4
A
x
±=
C.
2
A
- Khi vật ở vị trí biên: x =
A
±
; ; v = 0
* Pt gia tốc: a= v
’
= x
’’
= -
xtA
22
)cos(
ωϕωω
−=+
=>
.
2
max
Aa
ω
=
+Khi vật ở VTCB: x = 0: a = 0; + Khi vật ở vị trí biên: x =
A
±
; a
max
=
A
2
Câu 2: Một vật dđđh theo pt: x= 10 cos(
)6/6
ππ
+t
(cm).
A. Tần số dđ của chất điểm là 0,4 Hz. B. Tần số dđ của chất điểm là 2,5 Hz.
C. Chu kì dđ của chất điểm là 2,5 s. D. Đáp án khác.
Câu 3: Trong dđđh, gia tốc của vật
A. tăng khi vận tốc của vật tăng. B. giảm khi vận tốc của vật tăng.
C. không thay đổi. D. tăng hay giảm tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ.
Câu 4: Hãy chỉ ra thông tin không đúng về cđ điều hoà của chất điểm:
A. Biên độ dđ là đại lượng không đổi. B. Động năng là đại lượng biến đổi.
C. Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ. C. Giá trị của lực tỉ lệ thuận với li độ.
Câu 5: Tại thời điểm khi vật thực hiện dđđh với vận tốc bằng ½ lần vận tốc cực đại, vật xuất hiện tại li độ bằng bao nhiêu?
A.
2
3A
; B.
3
A
; C.
2
A
; D. A
2
.
Câu 6: Một vật thực hiện dđđh với chu kì dđ T= 3,14 s và biên độ dđ A= 1m. Tại thời điểm vật đi qua VTCB, vận tốc của vật
đó bằng bao nhiêu?
A. 0,5 m/s; B. 1 m/s; C. 2 m/s; D. 3 m/s.
Câu 7: Một chất điểm dđ dọc theo trục Ox với pt x= 10 cos 2t (cm; s) . Vận tốc cực đại của chất điểm là:
2
1
==
T
f
; D.
T
f
π
πω
==
.
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ
lớn bằng A. 4 cm/s. B. 8 cm/s. C. 3 cm/s. D. 0,5 cm/s.
* Công thức độc lập với thời gian:
2
2
22
ω
v
xA +=
=>
2
2
2
ω
v
xA +=
và
22
ω
v
xA +=
.
Câu 2: Một vật dđđh với pt x = Acos(
)
ϕω
+t
. Vận tốc v ở li độ x được xđ bởi CT:
A.
2
2
2
ω
A
xA +=
; B.
222
Axv −=
ω
; C.
22
xAv −=
ω
; D. Một CT khác.
Câu 3: Một vật dđđh với chu kì T= ð/5 s. Khi vật cách VTCB 3 cm thì nó có vận tốc v= 40 cm/s. Biên độ dđ của vật:
A. 3 cm; B. 4 cm; C. 5 cm; D. Một giá trị khác.
Câu 4: Một vật dđđh với tần số f= 1/ð Hz, biên độ A= 5 cm. V.tốc của vật tại li độ x= 3 cm là:
A. 0,4 m/s B. 0,6 m/s. C. 0.8 m/s. D. 4 m/s.
Câu 5: Một chất điểm dđđh trên một đoạn thẳng MN dài 10 cm. Biết vận tốc của nó khi qua trung điểm của MN là 40ð cm/s.
A
T
4
.
Câu 8: Một vật d đ đh với biên độ 20 cm. Khi vật có li độ 10 cm thì nó có vận tốc
320
π
cm/s. Chu kì dao động của vật là:
A. 1 s. B. 0,5 s. C. 0,1 s. D. 5 s.
Câu 10: Một vật d đ đh trên đoạn thẳng dài 40 cm. Khi vật có li độ -10cm thì nó có vận tốc
310
π
−
cm/s. Tìm tần số?
* Lập pt dđđh: x= Acos(
)
ϕω
+t
.
Tìm A,
ω
và
ϕ
thay vào pt trên
* Một số trường hợp đặc biệt của
ϕ
:
Khi chọn góc tgian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương:
ϕ
= -ð/2 => x= A cos(
−t
. B. x= Acos(
)2/
πω
+t
. C. x= Acos(
)4/
πω
+t
; D. x= A cos
ω
t.
Câu 2: Một vật dđđh với biên độ A= 10 cm, chu kì t= 2s. Khi t= 0 vật qua VTCB theo chiều dương. Pt dđđh của vật là:
A. x= 10cos(
)2/
ππ
−t
(cm); B. x= 10cos(
)2/
ππ
+t
(cm); C. x= 10cos(
)
ππ
+t
(cm); D. x= 10cos
t
π
(cm).
* Chú ý: Nếu đề bài yêu cầu tìm v? v
ππ
+t
(cm); B. x = 10cos(
)6/
ππ
+t
(cm);
C . x = 10cos(
)6/
ππ
−t
(cm); D. đáp án khác
* Chú ý: Nếu đề bài yêu cầu tìm v? v
max
? a? a
max
? F
max
?...
Câu 5: Con lắc lò xo dđđh với tần số góc 10 rad/s. Lúc t= 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có li độ x= 4 cm, với vận tốc
v =-40cm/s. Viết pt dđ. A. x=4
)4/310cos(2
π
+t
(cm) ; B. x=
)4/310cos(8
π
+t
(cm) ;
C. x=4