Ngày dạy : Thứ 2 , ngày tháng , năm 2006
Tập đọc : (Tiết 3) NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I/ Mục đíc yêu cầu :
• Kiến thức :
+Hiểu các từ ngữ khó trong bài : văn hiến , Văn Miếu , Quốc Tử Giám , Tiến só , chứng tích , ….
+Hiểu nội dung bài Nước Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời . Đó là một bằng chuwngs về nền
văn hiến lâu đời của nước ta .
• Kó năng :
• Đọc đúng các tiếng , từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ : tiến só , Quốc Tử Giám , Thiên
quang , văn hiến …………
• Đọc trôi chảy được toàn bài , ngắt nghỉ hơi theo từng từng cột , từng dòng phù hợp với văn bản thống
kê . Nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện niềm tự hào .
• Đọc diễn cảm toàn bài thể hiện tình cảm trân trọng, tự hào .
II/ Đồ dùng dạy học :
• GV : Tranh minh hoạ Tr 16 , SGK ( phóng to nếu có điều kiện )
• Bảng viết sẵn : Triều đại / Lý / số khoa thi 6 / số tiến sỹ 11 / số trạng nguyên 10 .
• HS : SGK , xem trước bài
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu :
T/g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1’
5
/
30
/
1’
I.n đònh tổ chức: HS hát.
II.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 3 học sinh lên bảng đọc bài Quang cảnh
làng mạc ngày mùa và trả lời câu hỏi:
+ HS 1 : Mùa dông …….. vàng ối . Trả lời câu hỏi
: Em thích chi tiết nào nhất trong đoạn văn em
- GV đọc mẫu trước (vì đây là bài văn bản khoa
học thường thức , có bảng thống kê )
+ Nhấn giọng ở từ ngữ : đầu tiên , ngạc nhiên ,
muỗm già cổ kính , 1306 vò tiến só , chứng tích ,
văn hiến .
-Gọi HS tiếp nói nhau đọc bài (2 lượt )
+ GV chú ý sửa lỗi phát âm , ngắt giọng (nếu
có ) cho từng HS ( lưu ý sửa lỗi này khi HS đã
đọc xong phần yêu cầu ) .
-GV goi HS đọc phần chú giải .
- nếu từ nào HS chưa hiểu GV có thể cho HS
giải thích đặt câu ; sau đó GV kết luận .
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo cặp .
-Gọi 1 HS khá đọc toàn bài
b) Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
:
+ Đến thăm Văn Miếu khách nước ngoài ngạc
nhiên về điều gì ?(HSTB/K)
+Đoạn 2 cho chúng ta biết điều gì ?(HSTB)
-Ghi bảng ý chính đoạn 1 : Việt Nam có truyền
thống khoa cử lâu đời .
- Yêu cầu HS đọc lướt bảng thống kê để tìm
xem :
+ Triều đại nào tổ chức khoa thi nhiều nhất ?
+ Triều đại nào có nhiều tiến só nhất ?
- GV giảng thêm về Văn Miếu
Vì Triều đại Lê việc học được đề cao và phát
-HS chú ý lắng nghe .
- GV hỏi : Bài văn giúp em hiểu điều gì về
truyền thống văn hoá Việt Nam ?(HSTB/K)
+ Đoạn còn lại của bài văn cho em
biết điều gì?(HSTB)
- GV ghi bảng ý chính 2 .
- Bài văn nghìn năm văn hiến nói
lên điều gì? (HSK)
- GV ghi bảng nội dung chính của bài .
c) Đọc diễn cảm :
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc lại bài
- GV hỏi : 3 bạn đọc như vậy có phù hợp với nội
dung bài chưa ?
+ Hãy dựa vào nội dung để tìm giọng đọc cho
thích hợp .
-GV treo bảng phụ có nội dung đoạn chọn hướng
dẫn luyện đọc ( 1 trong 3 phần ).
Tổ chức luyện đọc như sau :
+ GV đọc mẫu .
+HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức HS thi đọc
+ Nhận xét cho điểm từng HS
IV Củng cố dặn dò :
- GV tổng kết tiết học
- Nhận xét tiết học
- Dănh HS về nhà học bài và soạn bài Sắc màu
em yêu .
HS suy nghó , nối tiếp nhau trả lời
+ Từ xa xưa , nhân dân Việt Nam đã coi trọng
đạo học .
+ Việt Nam là một nước có nền văn hiến lâu
III / Các hoạt động dạy và học chủ yếu :
Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1
/
4’
29
/
1’
1/ Ổn đònh tổ chức :Cho HS hát.
1/ Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 3 học sinh trả lời các câu hỏi SGK trong
bài “Bình Tây Đại nguyên soái “ Trương Đònh
- GV nhận xét
2) Dạy học bài mới :
a) Giới thiệu bài :
-GV nêu MĐ , Y C của giờ học
- Gọi 1HS đọc bài
b)Khai thác nội dung bài
Hoạt động 1 :Làm việc cả lớp
GV nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh
+Những đề nghò canh tân đất nước của Nguyễn
Trường Tộ là gì ?(HSTB/K)
+Những đề nghò đó có được triều đình thực hiện
không? Vì sao ?(HSTB)
+Nêu cảm nghó của em về Nguyễn Trường Tộ ?
(HSTB)
Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
- GV tổ chức cho HS thảo luận , trả lời các câu
Hát
-3HS trả lời
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bò bài sau
Cuộc phản công ở kinh thành Huế
- Đại diện 3 nhóm trả lời .
Là người yêu nước , đã đề nghi canh tân đất
nước , mong muốn dân giàu nước mạnh
- HS lắng nghe
/ Rút kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….