PHÒNG GD & ĐT PÁC NẶM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
Trường THCS Cổ Linh Môn : Toán 7
( Thời gian : 90 phút không kể thời gian giao đề)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức : Kiểm tra các kiến thức đã học trong học kì I.
2. Kó năng: Rèn kó năng cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, tìm căn bậc hai trong
tập số hữu tỉ; Kó năng xác đònh các điểm trên hệ trục tọa độ, kó năng trình bày lời
giải bài toán về đại lượng tỉ lệ nghòch, kó năng trình bày một bài toán chứng minh
hình học.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực trong thi cử
II. Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Số hữu tỉ. Số thực
(3)
1, 5đ
(1)
1đ
(2)
2đ
(5)
4,5đ
Hàm số và đồ thò
(2)
2đ
(2)
2đ
Đường thẳng vuông góc.
Đường thẳng song song
-
֍
è ø
; b)
3
5
-
+
3
5
; c)
25-
Bài 2 (2 điểm): Tính nhanh:
a.
2 3 2
5 4 5
ỉ ư
÷
ç
+ -
÷
ç
÷
ç
è ø
-
25
20
b.
3 3 2 2
ỉ ư
֍
-
֍
è ø
=
2 2
3 2 1 1
12 12 12 144
ỉ ư ỉ ư
÷ ÷
ç ç
- = =
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
è ø è ø
0,5
b)
3
5
-
+
3
5
=
3 3 6
5 5 5
+ =
÷ ÷
ç ç
è ø è ø
1
b)
3 3 2 2
:
5 2 3 5
-
+ ×
=
3 2 2 2 2 3 2 2 1 2
5 3 3 5 3 5 5 3 5 15
ỉ ư ỉ ư
- -
÷ ÷
ç ç
× + × = + = ×- = -
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
è ø è ø
1
Bài 3:
a) Hệ trục tọa độ
1
b) Điểm M(1;2) không thuộc đồ thò hàm số y = - 2x vì y = f(1) = -2 ≠ 2
Điểm N(1;-2) thuộc đồ thò hàm số y = - 2x vì y = f(1) = -2
1
b) Theo chứng minh ý a, ta có: AIBø = AIC
·
·
ABI ACI=
( hai góc tương ứng) (1)
·
·
xAC ABI=
(theo giả thiết) (2)
Từ (1) và (2) suy ra
·
·
ACI xAC=
( hai góc so le trong)
Ax // BC
1
Cổ Linh, ngày 28 tháng 11 năm 2010
b
c
a
B I C
x
A
GT ABC, AB = AC, IB = IC
KL a)
b) Ax // BC