t213
G v : Phạm Trọng Phúc Ngày soạn : . . . . . . . .
Tiết : 5 7 Ngày dạy : . . . . . . . .
I/- Mục tiêu :
• Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn .
• Học sinh biết tìm b’ và biết tính
'∆
, x
1
, x
2
công thức nghiệm thu gọn .
• Học sinh nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn .
II/- Chuẩn bò :
* Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn hai bảng công thức nghiệm của pt bậc hai, phiếu học tập, đề bài .
* Học sinh : - Bảng nhóm, máy tính bỏ túi .
III/- Tiến trình :
* Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG
HĐ 1 : Kiểm tra (7 phút)
– Gv nêu yêu cầu kiểm tra .
1. Giải pt sau bằng công thức nghiệm
3x
2
+ 8x + 4 = 0
2. Giải pt sau bằng công thức nghiệm
3x
2
2.3
− +
=
4 2
6 3
− = −
x
2
=
2
b
a
− − ∆
=
8 4
2.3
− −
= - 2
- HS2 : 3x
2
4 6− x - 4 = 0
( a = 3; b = 4 6− ; c = - 4 )
∆
= b
2
– 4ac = ( 4 6− )
2
– 4. 3.(-4)
∆
x
2
- Gv nhận xét và cho điểm .
- Gv giữ lại hai bài làm hs trên bảng .
=
2
b
a
− + ∆
=
( )
4 6 12
2.3
− − +
=
2 6 6
3
+
=
2
b
a
− − ∆
=
( )
4 6 12
2.3
− − −
=
đơn giản hơn .
- Trước hết ta sẽ xây dựng công thức
nghiệm thu gọn .
Cho pt ; ax
2
+ bx + c = 0 (a
≠
0)
có b = 2b’
- Hảy tính biệt số
∆
theo b’ ?
- Đặt
'∆
= b’
2
– ac ta được
4 '∆ = ∆
- Căn cứ vào công thức nghiệm đã học,
b = 2b’ và
4 '∆ = ∆
hãy tìm nghiệm của
pt bậc hai ( nếu có) với các trường hợp
'∆
> 0;
'∆
= 0;
'∆
< 0
- Gv phát phiếu học tập cho các nhóm
2
b
a
− + ∆
=
2 ' 2 '
2
b
a
− + ∆
=
' '
a
b− + ∆
1. Công thức nghiệm thu gọn của pt
bậc hai một ẩn :
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
x
1
=
2
b
a
− + ∆
=
2 ' 2 '
2
b
a
− + ∆
=
' 'b
a
− + ∆
* Nếu
'∆
= 0 thì
∆
.= 0...
Pt có.nghiệm .kép..
x
1
= x
2
=
2
b
∆
> 0 thì pt có 2 nghiệm phân biệt
x
1
=
2
b
a
− + ∆
; x
2
=
2
b
a
− − ∆
Nếu
∆
= 0 thì pt có nghiệm kép
x
1
= x
2
=
2
b
a
−
Nếu
’> 0 thì pt có 2 nghiệm
phân biệt
x
1
=
' 'b
a
− + ∆
; x
2
=
' 'b
a
− − ∆
Nếu
∆
’= 0 thì pt có nghiệm kép
x
1
= x
2
=
'b
a
−
Nếu
∆
’< 0 thì pt vô nghiệm
. .
. . . .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
∆
’ = 9 > 0
⇒
'∆
= 3
Pt có hai nghiệm phân biệt :
x
1
=
' 'b
a
− + ∆
=
2 3
5
− +
=
1
5
x
2=
' 'b
a
− − ∆
=
2 3
5
2
3
= −
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
- Gv đưa bài làm của các nhóm trên
2
4 6− x - 4 = 0
( a = 3; b’ = 2 6− ; c = - 4 )
'∆
= b’
2
– ac
= ( 2 6− )
2
– 3.(-4)
'∆
= 36 > 0
'⇒ ∆
= 6
Pt có hai nghiệm phân biệt :
' 'b
a
− + ∆
=
( )
2 6 6
3
− − +
=
2 6 6
3
+
' 'b
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .