Tài liệu Tiết 67-Chương 4-ĐS 9 - Pdf 78


t253
G v : Phạm Trọng Phúc Ngày soạn : . . . . . . . .
Tiết : 6 7 Ngày dạy : . . . . . . . . I/- Mục tiêu :
• Nắm vững tính chất và dạng đồ thò của hàm số y = ax
2
.Giải thành thạo các pt dạng bậc hai đủ và pt bậc hai khuyết c, b.
• Nhớ kỹ hệ thức Viét, vận dụng tốt để tính nhẩm nghiệm, tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng .
• Rèn kỹ năng giải các bài tập về hàm số y = ax
2
(a

0) và đồ thò của hàm số này .
II/- Chuẩn bò :
* Giáo viên : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập , bài giải mẫu, bảng kẻ ô vuông .
* Học sinh : - Ôn tập theo dặn dò của gv ở tiết trước. Bảng nhóm, máy tính bỏ túi .
III/- Tiến trình :
* Phương pháp : : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm .

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG
HĐ 1 : Ôn tập phương trình bậc hai và hệ thức Viét (29 phút)
Bài tập :
(gv đưa đề bài trên bảng phụ)
Cho pt bậc hai với ẩn số x:
x
2
- 2(m - 2) x + m – 5 = 0 (1)
1. Giải phương trình khi m = 0.

Bài tập :
1. Với m = 0, ta có
(1)

x
2
+ 4x – 5 = 0
Ta có: a + b + c = 1 + 4 – 5 = 0
Pt có 2 nghiệm x
1
=

1 ; x
2
=
c
a
= -5

2. Ta có :

|
= b’
2
- ac
=(m –2)
2
–(m -5) = m
2
–4m+4 – m+5

3. Theo hệ thức Viét, ta có:
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
3. Gọi x
1
, x
2
là 2 nghiệm của pt (1).
a) Đặt A = (x

- Yêu cầu một hs lên bảng thực hiện
- Hệ thức Viét vì cho x
1
, x
2
là 2 nghiệm
của pt (1).
- Hai hs lên bảng trình bày. Hs lớp độc
lập làm bài vào vở.
- Hs lớp đối chiếu bài làm và nhận xét.
- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv.
- Hai hs đại diện nhóm lên trình bày
cho cả lớp nhận xét.
- Pt thỏa các hệ số a - b + c = 0
- Ta có x
1
= -1 thì x
2
=
c
a


- Hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở và đối chiếu.
a) Theo đl Viét: S = x
1
+ x
2
= 2m – 4

– 20m + 36
A = m
2
– 5m + 9
b) A = 48

m
2
– 5m + 9 =
11
4


4m
2
- 20m + 25 = 0


= (-20)
2
– 4.4.25 = 0
Vậy: m
1
= m
2
=
b
2a

=


3m = 8

m =
8
3
Khi đó nghiệm còn lại :
x
2
=
5
5
1
c m
m
a

− = − = −


x
2
= 5 -
8 7
3 3
=
- Bài tập 61 trang 64 SGK
.
. . . .
. .

?
- Cho hs lý luận để chứng minh

' >0
với mọi m .
b) Tính tổng bình phương hai nghiệm
của pt ?
- Gv cho hs về nhà thực hiện tương tự
câu 3a bài tập trước.
- Gọi S = u + v và P = u. v
- Nếu S
2
– 4P

0 thì u, v là hai nghiệm
của pt có dạng x
2
– Sx + P = 0
- Hai hs đồng thời lên bảng giải. Hs
lớp theo dõi nhận xét.
- Lập

'
theo m .
- Đl Viét theo tham số m.
- Pt bậc hai cónghiệm khi
'∆ ≥
0
- Ta có : (m -1)
2

2
– 1.28 = 8

' 2 2⇒ ∆ =
x
1
= 6 + 2
2
; x
2
= 6 - 2
2
Vậy u >v
u 6 +2 2
v 6 - 2 2

=



=


b) Gọi S = u + v = 3
P = u. v = 6
Vậy không có hai số u, v cần tìm
- Bài tập 62 trang 64 SGK :
a) 7x
2
+ 2(m – 1) x – m















7
m
2
7
)1m(2
2
2

t255
HĐ 2 : n tập phương trìmh quy về phương trình bậc hai (15 phút)
- Bài tập 56a trang 63 SGK
- Hãy cho biết dạng các pt .
- Nêu cách giải và giải pt trên.
- Pt trùng phương
- Đặt t = x
2

2
S - 4P = 32 > 0




2
S - 4P =-15 < 0







- Bài tập 57c trang 63 SGK
Giải pt:
2
10 2
2 2
x x
x x x

=
− −
- Hãy cho biết dạng các pt .
- Nêu cách giải và giải pt trên.
- Gv kiểm tra hs thực hiện biến đổi đến
ra pt bậc hai và cho về nhà tự giải
phần còn lại với đáp số nêu ra.


x
2
=1
1x
⇒ = ±

t
2
= 3

x
2
=3 3x⇒ = ±
Pt có 4 nghiệm:
x
1
=1; x
2
= 1; x
3
=
3
; x
4
= -
3
.
- Bài tập 57c trang 63 SGK :


- Bài tập 58b trang 63 SGK :
5x
3
- x
2
- 5x +1 = 0

x
2
(5x -1) - (5x -1) = 0

(5x -1) (x
2
- 1) = 0

(5x -1) (x - 1) ( x +1) = 0

1
5
1
1
x
5x -1= 0
x -1= 0 x
x +1= 0 x

=




. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status