t265
G v : Võ Thụ Thiên Hương Ngày soạn : . . . . . . . .
Tiết : 70 Ngày dạy : . . . . . . . . I/- Mục tiêu :
• Học sinh được ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai .
• Giúp hs được rèn luyện thêm kỹ năng giải phương trình, giải hệ pt, áp dụng hệ thức Vi-ét vào việc giải bài tập .
II/- Chuẩn bò :
* Giáo viên : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, bài giải mẫu. Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ kẻ sẵn ô vuông để vẽ đồ thò .
* Học sinh : - Ôn tập theo dặn dò của gv ở tiết trước . Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi .
III/- Tiến trình :
* Phương pháp : : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm .
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG
HĐ 1 : Kiểm tra (8 phút)
- Gv nêu yêu cầu kiểm tra .
- Gv lần lượt đưa các câu trả lời trên
bảng sau khi hs trả lời hoàn chỉnh .
1. Nêu tính chất của hàm số bậc nhất
y = ax + b ( a
≠
0)
2. Đồ thò hàm số bậc nhất là đường
như thế nào ?
3. Bài tập 6a trang 132 SGK
Cho hàm số y = ax + b. Tìm a và b
biết đồ thò của hàm số đi qua hai điểm
A (1; 3) và B (-1; -1)
2
⇔
a =
1
4
.Vậy (P): y =
1
4
x
2
3. Bài tập 13 trang 133 SGK
Gọi (D): y = ax + b
. A (1; 3)
∈
(D)
⇒
x = 1; y = 3
Thay x = 1; y = 3 vào (D), ta được:
3 = a .1 + b
⇔
a + b = 3 (1)
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
4
1
(P) y
1
-2 -1 O 1 2 x
- Hs nêu nhận xét như SGK trang 35
. B (-1; -1)
∈
(D)
⇒
x = -1; y = -1
Thay x =-1; y =-1 vào (D), ta được:
-1 = a (-1) + b
⇔
-a + b =-1 (2)
Ta có hệ pt :
3
1
a b
a b
+ =
− + = −
2 2 1
3 2
b b
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
HĐ 2 : Bài tập trắc nghiệm (14 phút)
- Gv đưa đề bài trên bảng
1. Điểm nào thuộc đồ thò hs y =-3x + 4
A . (0;
4
3
) B. . (0;-
4
3
)
C. (-1; -7) D. (-1; 7)
2.Điểm M (-2,5; 0) thuộc đồ thò của
hàm số nào sau đây :
A . y =
1
5
x
2
B. y = x
2
C. y = 5x
2
D. không có
x y
x y
+ =
− =
có nghiệm là :
A . (4; -8) B. (3; -2)
C. (-2; 3) D. (2; -3)
5. Cho pt 2x
2
+ 3x + 1 = 0. Nghiệm
của pt là :
A . –1 và
1
3
B.
1
2
−
và 1
C. –1 và -
1
2
D. 1 và
1
2
6. Pt 2x
a
C.
3
b
D.
3
b
−
8. Hai pt x
2
+ ax + 1 = 0 (1)
và x
2
– x – a = 0 (2) có 1 nghiệm
thực chung khi a bằng :
A . 0 B. 1
C. 2 D. 3
4. Chọn D. (2; -3) vì
( )
( )
5.2 2 3 4
2.2 3 3 13
+ − =
− − =
3
a
theo hệ thức Vi-ét
8. Chọn C. 2 vì nghiệm chung của hai
pt là nghiệm của hệ pt :
2
2
1 0
0
x ax
x x a
+ + =
− − =
Trừ từng vế của hai pt trong hệ, ta có :
. a = -1 (loại vì pt (1) sẽ vô nghiệm)
. Hoặc x = -1 thay vào (1) và (2) ta
được a = 2 .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
.
HĐ 3 : Bài tập tự luận (21 phút)
đồ thò của hs trên thỏa một trong các
điều kiện sau :
a) Đi qua hai điểm A (1;3) và B(-1;-1)
b) Song song với đ. thẳng y = x + 5 và
đi qua điểm C (1; 2)
- Gv cho hai hs lện bảng thực hiện, hs
lớp tự làm vào vở
- Ba hs lên bảng thực hiện, hs lớp làm
vào vở .- Hs lớp nhận xét bài làm của các bạn .
- Bài tập 7 trang 132 SGK
a) (d
1
)
≡
(d
2
)
⇔
a = a’ và b = b’
⇔
m + 1 = 2 và 5 = n
⇔
m = 1 và n = 5
b) (d
1
≠
n
⇔
m = 1 và n
≠
5
- Bài tập 6 trang 132 SGK
a) Gọi (D): y = ax + b
. A (1; 3)
∈
(D)
⇒
x = 1; y = 3
Thay x = 1; y = 3 vào (D)
3 = a.1 + b
⇔
a + b = 3 (1)
. B (-1;-1)
∈
(D)
⇒
x = -1; y = -1
Thay x = -1; y = -1 vào (D)
-1 = a.(-1) + b
⇔
-a + b =-1 (2)
. . . .
. .
. . . .
+ =
- Gv đưa đề bài trên bảng, yêu cầu hs
nêu đònh hướng cách giải .
- Gv yêu cầu hs giải hệ pt bằng hai
phương pháp cộng và thế .
- Hs lớp nhận xét bài làm trên bảng
- Ta dùng phương pháp đặt ẩn phụ
Đặt u = x và v =
y
- Hai hs lên thực hiện bằng hai phương
pháp, hs nửa lớp giải bằng pp cộng, nửa
lớp giải bằng pp thế vào vở .
Ta có hệ pt :
3
1
a b
a b
+ =
− + =
⇔
2 4
3
b
Ta được: (D): y = x + b
. C (1; 2)
∈
(D)
⇒
x = 1; y = 2
Thay x = 1; y = 2 vào (D)
2 = 1 + b
⇔
b = 1
≠
5
Vậy (D): y = x + 1
- Bài tập 9b trang 133 SGK
3 2 2
2 1
x y
x y
− = −
+ =
Đặt u =
x
0
≥
=
+ =
⇔
0 ( )
1 ( )
u tmdk
v tmdk
=
=
−
−
Với u =
x
= 0
⇒
x = 0
v =
y
= 1
⇒
y = 1
Hệ pt có nghiệm (0; 1)
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .