PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2010-2011
TỊNH BIÊN Môn thi: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
Lớp: 9
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM
(bằng số)
ĐIỂM
(bằng chữ)
CHỮ KÝ
giám khảo 1
CHỮ KÝ
giám khảo 2
SỐ MẬT MÃ
do chủ khảo ghi
* Chú ý:
- Đề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô kết quả.
- Các kết quả tính toán gần đúng; nếu không có chỉ định cụ thể, thì được ngầm hiểu là chính xác tới 5 chữ
số thập phân.
- Thí sinh được sử dụng các loại máy CASIO Fx-500MS, Fx-570MS, Fx-500ES, Fx-570ES, …. Thí sinh
sử dụng loại máy nào thì điền ký hiệu loại máy đó vào ô sau:
Bài 1: (2 điểm)
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A
25102009.19102010=
b) B
1 1 1 1
....
1 3 3 5 5 7 2009 2011
= + + + +
+ + + +
Kết quả:
( )
( )
2 3 2
2 2 4
3 5 2 4 19
5 8 7 11
x y z x y z
x x y z
− + + −
=
+ − + +
với
9 5
; ; 3
4 2
x y z= = =
.
Tính D (ghi kết quả dưới dạng phân số tối giản).
Kết quả:
a) C
≈
b) D =
Bài 3: (2 điểm)
a) Tìm
x
biết:
1 3 1
3 4 : 0,003 0,3 .1
1
− = −
÷
÷
− + + −
Kết quả:
a)
x =
b)
y ≈
Bài 4: (2 điểm)
Cho dãy số
1
2u =
;
2
9u =
;
1 1
19 45
n n n
u u u
+ −
= +
với
2n
≥
.
Tính
7 9
kỳ trước đó.
Kết quả:
Số tiền người đó nhận được sau 5
năm 9 tháng là:
Bài 7: (2 điểm)
a) Tìm số tự nhiên lớn nhất a để khi chia 81063; 68764;
59728 cho a được cùng một số dư.
b) Tính
m
biết:
4 3 2
2 19 10 2010x x x x m+ − + + +
chia hết
cho
5x +
Kết quả:
a) a =
b)
m =
Bài 8: (2 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên a,b biết rằng:
222 1
1
709
3
1
5
1
Cho tam giác ABC vuông ở A với AB=3,25 cm;
AC = 4,19 cm. Tính đường cao AH và tính BC.
Kết quả:
AH
≈
BC
≈
Bài 10: (2 điểm)
Một hình H được tạo bởi các lục giác đều xếp liên
tiếp như hình vẽ dưới. Biết cạnh của hình lục giác bằng
10,19 cm và chu vi của hình H là 412,2874 m. Hỏi có tất
cả bao nhiêu hình lục giác đều tạo nên hình H ?
……..
Kết quả:
Có …………….. hình lục giác đều
tạo nên hình H .
---Hết---
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2010 - 2011
TỊNH BIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
Lớp 9
A) ĐÁP SỐ VÀ BIỂU ĐIỂM:
Bài 1: (2 điểm)
a) A = 479498826938090
b) B
≈
21,92209
1 điểm
a)
n =
31309
b) b = 100237
1 điểm
1 điểm
Bài 6: (2 điểm)
Số tiền người đó nhận được sau 5 năm 9 tháng là:
47182575,75 (đồng)
2 điểm
Bài 7: (2 điểm)
a) a = 251
b)
m =
-1860
1 điểm
1 điểm
Bài 8: (2 điểm)
a)
a =
6
b
=
7
b)
7130
3991
y =
0,5 điểm
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………; nam hay nữ: ……………
Học sinh trường: ………………………………………………
CÁC GIÁM THỊ
(Họ tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH
(Do Chủ tịch hội đồng ghi)
Giám thị 1: …………………………………………………
Giám thị 2: …………………………………………………
* Chú ý:
- Thí sinh phải ghi đầy đủ các mục ở phần trên theo sự hướng dẫn của giám thị.
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi có phách đính kèm này.
- Bài thi phải được viết bằng một loại bút, một thứ mực; không viết bằng mực đỏ, mực xanh lá
cây, bút chì; không được đánh dấu hay làm ký hiệu riêng; phần viết hỏng phải dùng thước gạch
ngang; không được tẩy, xóa bằng bất kỳ cách gì (kể cả bút xóa).
- Trái với các điều trên, thí sinh sẽ bị loại.
(PHÁCH ĐÍNH KÈM ĐỀ THI)