Bài soạn DE THI HOA HOC LAN 1 - Pdf 78

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2010 - 2011.
Môn: Hoá Học. Thời gian làm bài: 90 phút.
- Cho biết khối lượng nguyển tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; O = 16; C = 12; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64;
Cl = 35,5; Zn = 65; Ag = 108; N = 14; He = 4; Br = 80; Mn = 55, Cr = 52.
- Thể tích của các chất khí đều cho ở điều kiện tiêu chuẩn.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì tạo ra kết tủa có khối lượng
bằng khối lượng của AgNO
3
đã tham gia phản ứng. Thành phần % theo khối lượng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:
A. 25,84% B. 27,84% C. 40,45% D. 27,48%.
Câu 2: Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp
đó gọi là:
A. Phương pháp nhiệt luyện. B. Phương pháp thủy luyện
C. Phương pháp điện phân D. Phương pháp thủy phân
Câu 3: Hiđrocacbon X là đồng đẳng của axetilen, có công thức phân tử C
n
H
n + 2
. X là hợp chất nào dưới đây?
A. C
3
H
4
. B. C
4
H
6

2
OH-CHOH-CH
2
OH.
C. CH
2
OH-CH
2
OH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 7: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C
8
H
10
O

tác dụng được với Na, không tác dụng
với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br
2
?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 8: Sau khi ozon hóa 100 ml khí oxi, đưa nhiệt độ về trạng thái trước phản ứng thì áp suất giảm 5% so với áp suất
ban đầu. Thành phần % của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng:
A. 10% B. 10,53% C. 15,3% D. 20,3%.
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm N
2
, H

, 35% N
2
và 50% NH
3
.
Câu 10: Chia 0,6 mol hỗn hợp hai axit hữu cơ no thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 11,2 lít
khí CO
2
. Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 250 ml dung dịch NaOH 2M. Công thức cấu tạo thu gọn của hai axit là:
A. CH
3
-COOH, CH
2
=CH-COOH. B. H-COOH, HOOC-COOH.
C. CH
3
-COOH, HOOC-COOH. D. H-COOH, CH
3
-CH
2
-COOH.
Câu 11: Đốt cháy 14,6 gam một axit cacboxylic no, đa chức mạch hở, không phân nhánh thu được 0,6 mol CO
2
và 0,5
mol H
2
O. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 axit là:
A. HOOC-CH
2
-COOH. B. HOOC-CH


. B. Ba
2+
, Al
3+
, Cl

, HSO
4

.
- 1 –mã đề 214
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
Mã Đề 214
C. Cu
2+
, Fe
3+
, SO
4
2

, Cl

. D. K
+
, NH
4
+
, OH

HPO
4
, Na
3
PO
4
.
Câu 15. Khi trùng hợp monome CH
2
= C(CH
3
)COOCH
3
thu được polime?
A.poli(metyl metacrylat) B. poli(vinyl axetat)
C.poli(metyl acrylat) D. poli acrilonitrin
Câu 16: Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol etylic. m(gam) X hóa hơi hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể
tích của 0,56 gam N
2
ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất . Nếu cho m(gam) X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sẽ
thu được dung dịch chứa 1,94 gam muối. Giá trị của m là:
A.2,02 g B. 2,06g C. 2,26 g D. 2,34g
Câu 17: Đốt nhôm trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng thêm 4,26 gam so
với khối lượng nhôm ban đầu. Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là:
A. 1,08 g. B. 2,7 g. C. 5,4 g. D. 2,16 g.
Câu 18: Oxit của một kim loại có chứa 40% oxi về khối lượng. Trong sunfua của kim loại đó thì lưu huỳnh chiếm %
theo khối lượng là:
A. 80%. B. 57,14% C. 43,27% D. 20%
Câu 19: Trong phương trình phản ứng: a K
2

2
C. MgCl
2
, Mg(NO
3
)
2
D. CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
Câu 21: Oxi hóa 4,0 gam ancol đơn chức X bằng O
2
( xúc tác, t
0
) thu được 5,6 gam hỗn hợp Y gồm anđehit, ancol dư
và nước. Tên của X và hiệu suất phản ứng là:
A. metanol; 75%. B. Etanol; 75%. C. propanol-1; 80%. D. metanol; 80%.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn a gam một ancol thu được 33a/ 23 gam CO
2
và 18a/ 23 gam H
2
O. Ancol đó là:
A. C
2
H
5
OH. B. C

3
H
6
O
2
có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
. Công thức cấu
tạo của este đó là:
A. HCOOC
2
H
5
. B. HCOOC
3
H
7
. C. CH
3
COOCH
3
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.

thu được là:
A. 0,112 lít. B. 0,672 lít. C. 1,68 lít. D. 2,24 lít.
Câu 27: Hỗn hợp gồm C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH. Người ta thu hồi CH
3
COOH bằng cách dùng hóa chất:
A. Na, dung dịch H
2
SO
4
. B. AgNO
3
/NH
3
, dung dịch H
2
SO
4
.
C. Cu(OH)
2
, dung dịch NaOH. D. dung dịch NaOH, dung dịch H
2

4
H
11
N D. C
5
H
13
N
Câu 31: Nếu để dầu mỡ trong không khí một thời gian bị ôi thiu là do.
A. chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí.
B. ch

t

béo

b


phân

hu


thành

các

chất



trong

không

khí
D. ch

t

béo

b


r

a

ra gây mùi khó chịu
Câu 32: Khi thuỷ phân một peptit X (được cấu tạo từ các
α–aminoaxit A, B, C, D, E, F) trong môi trường H
+
thì
thu
được các đipeptit và tripeptit sau BC, DE, EF, CAD. Công thức cấu tạo của X là:
A. ABCDEF B. CADEFB C. EFBCAD
D. BCADEF
Câu 33: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol, m-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeS, FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
A. 5. B.7. C. 8. D. 6.
Câu 37: Cho cân bằng hóa học: 2SO
2
(k) + O
2
(k)

2SO
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Phát biểu đúng là:

3
; Ca(HCO
3
)
2
và NH
4
HCO
3
.
Khi phản ứng xãy ra hoàn toàn , trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất( giả sử nước bay hơi không
đáng kể)
A. KHCO
3
B. NaHCO
3
C. Ca(HCO
3
)
2
D. NH
4
HCO
3

Câu 40: Đun m gam ancol X với H
2
SO
4
đặc ở 170

3
H
5
D. C
3
H
5
(COOCH
3
)
3
.
Câu 42: Một este có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO
3
/NH
3
, công thức cấu
tạo của este đó là:
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3

COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
D. C
3
H
7
COOCH
3
và C
4
H
9
COOC
2

H
4
CH
3
Câu 45: Trường hợp nào sau đây là hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A. Thép bị gỉ trong không khí ẩm. B. Kẽm tan trong dung dịch H
2
SO
4
loãng.
C. Kẽm bị phá hủy trong khí clo. D. Natri cháy trong không khí.
Câu 46: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của kim loại hóa trị II với cường độ dòng điện 3A. Sau
1930 giây, thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối clorua trên là:
A. Ni. B. Zn. C. Cu. D. Fe.
Câu 47: Nếu trong 500ml dung dịch CH
3
COOH 0,01 M có 3,13.10
21
hạt(ptử và ion) thì độ điện li α và pH của dung
dịch là:
A. α = 0,399%; pH= 3,4 B. Α = 3,99%; pH = 3,4
C. α = 0,0399%; pH= 4,4 D. Α = 0,399%; pH = 4,4
Câu 48: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất
thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. As. B. S. C. N. D. P.
Câu 49: Cho 12,6 g hỗn hợp Mg, Al theo tỉ lệ mol 3 : 2 tác dụng với dung dịch H
2
SO

)
3
và Zn(NO
3
)
2
.
C. Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
.
Câu 42: Cho sơ đồ: CH
3
COOC
2
H
5



OH, CH
3
CH=CHCH
3
.
Câu 43. Hợp chất A
1
có CTPT C
3
H
6
O
2
thoả mản sơ đồ
A
1

dd NaOH
→
A
2

2 4
dd H SO
→
A
3

3 3
dd AgNO / NH

COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, C
2
H
6
, tăng theo thứ tự là
A. C
2
H
6
< CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH. B. CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < CH

OH.
Câu 46: Đun nóng 6 gam CH
3
COOH với 6 gam CH
3
CH
2
OH( có H
2
SO
4
làm chất xúc tác) hiệu suất phản ứng este hoá
là 50%. Khối lượng este thu được là:
A. 8,8 B. 6 C. 4,4 D. 5,2
- 4 –mã đề 214
Câu 47: Cho a gam hỗn hợp bột Fe và Zn vào lượng dư dung dịch CuSO
4
. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ
phần dung dịch thu được a gam bột rắn. Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp bột ban đầu là:
A.12,5% B. 9,72% C. 50% D. 46,28%.
Câu 48: Sắp xếp các cặp oxi hoá - khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá Mn
2+
/Mn, Cu
2+
/Cu, Ag
+
/Ag, 2H
+
/H
2

/Cu < Ag
+
/Ag. D. Mn
2+
/Mn < 2H
+
/H
2
< Ag
+
/Ag < Cu
2+
/Cu
Câu 49: Đun 82,8g hỗn hợp 3ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C (H=100%) thu được
66,6g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau. Công thức 3 ancol là:
A. CH
4
O , C
2
H
6
O, C
3
H

O, C
3
H
8
O, C
4
H
10
O
Câu 50: Gỗ
 →
%35hs
C
6
H
12
O
6

 →
%80hs
C
2
H
5
OH
hs60%
→
C
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status