Bài soạn Ôn thi vip Hóa ĐH 2011 số 9 - Pdf 79

http://ductam_tp.violet.vn/
B GIO DC V O TO THI TUYN SINH I HC 2011
Mụn Thi: HO HC Khi A
THI THAM KHO Thi gian: 90 phỳt, khụng k thi gian giao
I. PHÂN CHUNG
Câu 1: Những kim loại sau đây đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân các dung dịch muối
A. Na, K, Cu, Ag. B. Ba, Ca, Sr, Ra.
C. Na, K, Mg, Ba. D. Cu, Ag, Au.
Câu 2: Khi cho Ba vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
, thì sản phẩm của phản ứng là
A. Ba(NO
3
)
2
và Cu. B. Ba(NO
3
) và Cu(NO
3)2
C. Ba(NO
3)2
, Cu(OH)
2
, Cu, H
2
. D. Ba(NO
3
)
2

Câu 7: Tất cả các kim loại trong dãy sau đều dể dàng khử nớc ở nhiệt độ thờng
A. Na, K. Ba, Fe. B. Ag, Ca, Mg, Sr. C. Na, K, Ba, Ca. D. Na, K, Ba, Cu.
Câu 8: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Ba(HCO
3
)
2
, thì sản phẩm tạo thành là
A. Ba(OH)
2
và NaHCO
3
. B. BaCO
3
, NaHCO
3
và H
2
O.
C. BaCO
3
, Na
2
CO
3
và H
2
O. D. Cả B và C đều đúng.
Câu 9: Cho V(ml) dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch chứa 0,3 mol NaAlO
2
thu đợc 1,56 gam kết tủa,

2
. D. CuFeS
2
, FeO , FeBr
2
, Cu
2
O , Zn.
Câu 11: Các chất nào sau đây l chất lởng tính?
A. Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
. B. Al, NaHCO
3
, Al(OH)
3
.
C. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, NaHCO
3
. D. Na
2

3
+ 3 H
2
O 3 HBr + H
3
PO
3
.
D. Br
2
+ H
2
S HBr + S.
Câu 14: Để phân biệt hai bình chứa khí SO
2
và CO
2
ta có thể dùng
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Ca(OH)
2
.
C. dung dịch nớc Br
2
. D. cả B, C đều đúng.
Câu 15: Khi dẩn khí etilen vào dung dịch kali manganat trong nớc ta thu đợc sản phẩm là
A. CH
3
COOH. B. CH
3
CHO. C. CO

A. 430 gam. B. 520 gam. C. 760 gam. D. 810 gam.
Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo nếp là 80% và khối lợng riêng của rợu etylic là 0,80 gam/ ml
Câu 19: Các loại đờng sau đều có tính khử là
A. glucozơ, fructozơ, mantozơ. B. mantozơ, saccarozơ, fructozơ.
C. glucozơ, saccarozơ, mantozơ. D. tất cả đều đúng.
Câu 20: Số lợng đipeptit có thể tạo thành từ hai aminoaxit alanin và glixin là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 21: Sản phẩm cuối cùng của phản ứng thủy phân protit là
A. H
2
N-CH
2
-COOH. B. H
2
N-(CH
2
)
2
-COOH.
C. các

-aminoaxit. D. không xác định đợc.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 8.7 gam aminoaxit(chá một nhóm chức axit) thu đợc 0,3 mol CO
2
, 0,25
mol H
2
O và 1,12 lít N
2
(đktc). Từ aminoaxit này có thể trực tiêp tạo thành

3
O
2
Na và
chất Z có CTPT C
2
H
6
O thì X là
A. axit; B. este , C. anđehit , D. ancol.
Câu 25:Để chứng tỏ phenol có tính axit yếu ta cho phenol phản ứng với
A. nớc Br
2
. B. dung dịch NaOH. C. CO
2
+H
2
O. D. Na.
Câu 26 : Để trung hoà 150g dd một axit hữu cơ no, đơn chức mạch hở X có nồng độ 20% cần dùng 20
gam NaOH, vậy công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. C
3
H
7

3
H
4
O
4
. B. C
3
H
4
O
4
và C
4
H
4
O
6
. C. C
4
H
4
O
8
. D. C
4
H
10
O
4
.

A. Cho vài giọt CuSO
4
và dung dịch NaOH vào dung dịch lòng trắng trứng thì dung dịch chuyển sang
màu xanh tím.
B. Cho HNO
3
đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy xuất hiện kết tủa trắng, khi đun sôi thì kết
tủa chuyển sang màu vàng.
C. Axit lactic đợc gọi là axit béo.
D. Lipit là một hợp chất este
Câu 32: Cho các phản ứng sau:
A. 2Cl
2
+ 6KOH KClO
3
+ 5KCl + 3H
2
O
B. 2 KClO
3
2 KCl + 3O
2
C. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca (HCO
3

2
. D. Dung dịch quỳ tím.
Câu 34: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế đợc từ oxit, bằng phơng pháp nhiệt luyện nhờ
chất khử CO?
A. Fe, Al, Cu B. Mg, Zn, Fe . C. Fe, Mn, Ni D. Cu,
Cr, Ca.
Câu 35: Cho khí H
2
S lội qua dung dịch CuS0
4
thấy có kết tủa đen xuất hiện, chứng tỏ:
A. axit H
2
S mạnh hơn H
2
S0
4
. B. axit H
2
S0
4
mạnh hơn H
2
S.
C. kết tủa CuS không tan trong axit mạnh. D. phản ứng oxi hoá khử xảy ra.
Câu 36: Ngâm 5,6 gam sắt trong lợng d dung dịch AgNO
3
cho đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu
đợc m gam muối sắt, m có giá trị là bao nhiêu?
http://ductam_tp.violet.vn/

2
0 B. Dung dịch Br
2
trong H
2
0
C. Dung dịch Br
2
trong CCl
4
D. Dung dịch Na0H trong
H
2
0.
Câu 40: Cặp chất nào sau đây không xẩy ra phản ứng?
A. CH
3
COOH + CaCO
3
B. C
17
H
5
COONa + H
2
SO
4
C. CH
3
COOH + C

X có thể là:
A. Propen. B. But-2-en. C. Xiclopropen. D. Xiclopropan.
Câu 43: Đun 132,8g hỗn hợp 3 rợu no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu đợc 111,2g hỗn hợp các
ete (có số mol bằng nhau). Tính số mol mỗi ete?
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol.
II. PHÂN RIÊNG
1. Dành cho ban KHTN
Câu 44: Cấu hình electron Cu, Cr lần lt l:
A. (Ar)3d
10
4s
1
v (Ar) 3d
5
4s
1
. B. (Ar)3d
4
4s
2
v (Ar)3d
9
4s
2

X, Y, Z ln lt l:
A. CuS
2
, CuO, CuS. B. CuFeS
2
, CuO, CuS.
C. CuFeS
2
, Cu
2
S, Cu
2
O. D. Cu
2
FeS
2
, CuS, Cu
2
O.
Câu 46: Dẫn NH
3
cho đến d vo dung dch chứa các muối Cr
3+
, Fe
3+
, Cu
2+
lọc lấy kết tủa đem nung đến
khối lợng không đỗi ta đợc
A. CuO, Cr

o
Pb
2+
/ Pb = -0,13(V); E
o
Zn
2+
/ Zn = -0,76(V) thì suất điện động của pin điện hóa Zn Pb là
http://ductam_tp.violet.vn/
A. 1,0V B. 0,86V. C. 0,63V D. Không xác định đợc.
Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng
X + HCN Y
Y + H
2
O G
G Z + H
2
O
Z + CH
3
COOH T + H
2
O.
T polime dùng làm thủy tinh hửu cơ.
X là có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH
2
=CH-COOH. B. CH
2
=C(CH

S FeS + HNO
3
(3) Ag + O
2
Ag
2
O (4)
phản ứng hóa học không xâỷ ra theo các phơng trình
A. (1), (2). B. ( 2),(3). C. (3),(4). D. (2),(4).
Câu 50: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch axit axetic, vừa thêm dần vào đó một ít Na
2
CO
3
vừa lắc
nhẹ cho đến khi hết sủi bọt khí. Cho tiếp vào đó vài giọt dung dịch FeCl
3
3%, lúc này trong ống
nghiệm sẻ xuất hiện
A. Kết tủa trắng Fe
2
(CO
3
)
3
. B. Kết tủa đỏ nâu Fe(OH)
3
C. (CH
3
COO)
3

Câu 53: Khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng.
A. Chỉ có hợp chất anđehit mới tham gia vào phản ứng tráng gơng.
B. Anđehit no không làm mất màu dung dịch nớc brom và dung dịch thuốc tím.
C. Kim loại chỉ có tính khử không có tính oxi hoá.
D. Kim loại kiềm thổ không tan đợc trong nớc ở nhiệt độ thờng.
Câu 54: Cho hỗn hợp X gồm 0,08mol mỗi kim loại Mg , Al , Zn vào dung dịch H
2
SO
4
đặc,nóng, d thu
đợc 0,07 mol một sản phẩm khử duy nhất là
A. SO
2
. B. S. C. H
2
S. D. H
2
.
Câu 55: Nung nóng 32 gam một oxit sắt rồi dẩn khí CO đi qua, sau một thời gian đợc hổn hợp rắn X
và V lít hổn hợp khí Y. Dẩn V
1
lít hổn hợp khí Y (V
1
< V) qua dung dịch Ca(OH)
2
có d, đợc 56 gam kết
tủa. Công thức phân tử của oxit sắt là
A. Fe
2
O

Câu 57: Dẫn 5,6 lít khí (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp đi qua bình đựng dung dịch
brôm d thấy khối lợng bình tăng 11,9gam, vậy công thức phân tử 2 anken là :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status