TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH
TỔ XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đọc lập – Tự do – Hạnh phúc
SƠ KẾT HỌC KÌ I
I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHUNG:
1. Công tác rèn luyện, giáo dục đạo đức, trư tưởng chính trị:
1.1. Trong CBGV:
- Tất cả các giáo viên trong tổ thực hiện tốt chủ trương đường lối của Đảng chính sách
pháp luật của nhà nước.
- Thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của CBCC, đã tuyên truyền trong phụ huynh, học sinh
thực hiện chủ trương đường lối của Đảng và pháp luật của nhà nước.
1.2. Trong học sinh:
- Giáo dục HS luôn học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí minh
Hướng dẫn các em xây dựng môi trường học tập thân thiện và bảo vệ MT xanh sạch đẹp.
- Đối xử công bằng, đánh giá khách quan. Đem lại lòng tin với phụ huynh và học sinh
- Xây dựng lối sống lành mạnh trong sáng
2. Công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
2.1. Công tác giảng dạy:
a. Thao giảng và dự giờ:
+ các CBGV trong tổ đã chủ động trong việc dự giờ thăm lớp để học hỏi rút kinh nghiệm
và trau dồi chuyên môn nghiệp vụ.
+ Hầu hết các GV đã đảm bảo số tiết dự giờ theo quy định và chỉ tiêu đặt ra.
+ Thực hiện tốt các chuyên đề cấp trường và cấp cụm.
b Kiểm tra, cho điểm và đánh giá xếp loại:
+ Khách quan, công bằng và đúng quy trình.
+ Chấm bài cập nhật điểm khá kịp thời và đảm bảo đúng tiến độ.
+ Đánh giá xếp loại HS căn cứ vào các công văn thông tư hướng dẫn quy định.
c. Bồi dưỡng HS giỏi:
+ Chọn đúng và đủ năng lực các Hs vào trong đội tuyển để ôn tập tốt và có hiệu quả khá
cao.
- Việc cập nhật điểm của một số GV chưa kịp thời và đầy đủ.
- Công tác chuẩn bị các loại hồ sơ của một số CBGV chưa đảm bảo và chưa đúng theo
quy định chung.
- Công tác bồi dưỡng HSG và phụ đạo các HS yếu kém đôi khi thực hiện chưa được
thường xuyên và hiệu quả mang lại chưa cao
- Việc làm và sử dụng đồ dùng dạy học chưa diển ra một cách thường xuyên kể cả về số
lượng, chất lượng và hiệu quả.
- Một số giáo viên vẫn còn tình trạng chậm giờ, quên giờ và bỏ tiết xãy ra.
- Việc thông tin báo cáo còn chưa chính xác và kịp thời.
- Tham gia các buổi sinh hoạt, hội họp và lao động cũng như các hoạt động khác đôi lúc
vẫn còn chưa tích cực và chưa đầy đủ.
II. KẾT QỦA ĐẠT ĐƯỢC:
1. Công tác giảng dạy:
TT Họ tên GV
Số tiết
thao giảng
GV dạy
giỏi cấp
Số tiết
dự giờ
Số BG
điện tử
ĐDDH tự
làm
1 Lê Hoài Tân 1 Trường 13
4
8
2 Lê Thị Tuyết Trinh 1 Huyện 17
4
5
4 Đinh Thị Kim Ngân Tin học
5 Lê Thị Trang Tin học
6 Nguyễn Hữu Trường Tin học
7 Nguyễn Giáo Tin học
8 Trương Hữu Thuận Tin học
9 Hồ Ngọc Quyết
Ngoại ngữ
Vấn đề còn tồn tại trong
vẽ tranh
3. Kết quả giảng dạy:
a. Kết quả học tập các môn:
Môn
Khối
lớp
TS
HS
Giỏi
(SL;TL)
Khá
(SL;TL)
TB
(SL;TL)
Yếu
(SL;TL)
Kém
(SL;TL)
Văn
6A 25 2 8,0 10 40,0 4 16,0 8 32,0 1 4,0
6B 24 3 12,5 5 20,8 7 29,17 7 29,17 2 8,33
7A 26 2 7,69 3 11,54 8 30,77 8 30,77 5 19,23
7A 26 6 23,08 1 3,85 10 38,46 9 34,62 / 0
7B 28 4 14,29 3 10,7 9 32,14 11 39,29 1 3,57
8A 21 3 14,29 5 23,8 13 61,9 / 0 / 0
8B 21 2 9,52 12 57,1 3 14,29 4 19,05 / 0
9A 23 2 8,7 5 21,7 15 65,22 1 4,35 / 0
9B 26 3 11,54 4 15,3 15 57,69 4 15,38 / 0
TC 194 40 20,62 37 19,0 72 37,11 44 22,68 1 0,52
GD
CD
6A 25 3 12,0 8 32,0 7 28,0 7 28,0 / 0
6B 24 6 25,0 8 33,3 3 12,50 5 20,83 2 8,33
7A 26 6 23,08 2 7,69 11 42,31 6 23,08 1 3,85
7B 28 2 7,14 7 25,0 13 46,43 4 14,29 2 7,14
8A 21 6 28,57 12 57,1 3 14,29 / 0 / 0
8B 21 13 61,9 6 28,5 / 0 2 9,6 / 0
9A 23 5 21,74 11 47,8 7 30,43 / 0 / 0
9B 26 8 30,77 12 46,1 6 23,08 / 0 / 0
TC 194 49 25,25 66 34,02 50 25,77 24 12,37 5 2,57
Nhạc
6A 25 14 56,0 6 24,0 / 0 / 0 / 0
6B 24 14 58,33 6 25,0 2 8,33 2 8,33 / 0
7A 26 8 30,77 17 65,38 / 0 1 3,85 / 0
7B 28 8 28,57 13 46,43 6 21,43 1 3,57 / 0
8A 21 11 52,38 10 47,62 / 0 / 0 / 0
8B 21 13 61,9 6 28,57 2 9,52 / 0 / 0
9A / / / / /
9B / / / / /
TC 145 68 46,89 58 40,0 10 6,89 4 2,75 / 0
Họa
6A 25 / 0 12 48,0 8 32,0 1 1,85 / 0