Sở giáo dục và đào tạo hải dơng Đề khảo sát Lớp 12 - năm học 2010 - 2011
Trờng THPT Thanh Hà Môn : Vật lí
(Đề thi có 6 trang) Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên :....................................................................
Lớp :........Trờng.................................................
Số báo danh :...................................................
Câu 1 :
Mt con lc lũ xo treo thng ng gm cú cng K = 50N/m, chiu di t nhiờn 40cm v vt nng
khi lng 200g. Trong mt chu kỡ khong thi gian vt nng cỏch im treo khụng quỏ 48cm l
4/15s. Ly
2
10 =
. Biờn dao ng ca vt l
A.
4
2
cm.
B. 4cm. C.
4
3
cm.
D. 8cm.
Câu 2 :
Chn cõu sai khi núi v tn s dao ng iu ho ca con lc n?
A.
Tn s khụng i khi khi lng con lc thay i. B. Tn s gim khi biờn tng.
C.
Tn s gim khi a con lc lờn cao. D. Tn s tng khi nhit gim.
Câu 3 :
Nguyờn tc to ra dũng in xoay chiu da vo hin tng no?
A.
khong thi gian ngn nht vt tr li v trớ u.
C.
s dao ng vt thc hin c trong 1s.
D.
khong thi gian vt i t v trớ biờn ny n v trớ biờn kia ca qu o chuyn ng.
Câu 7 :
Cho on mch gm in tr thun, cun dõy v t in mc ni tip. t vo hai u on mch mt
in ỏp xoay chiu n nh. Bit in ỏp gia hai u on mch lch pha /3 so vi in ỏp gia hai
u t. Chn kt lun ỳng?
A.
Mch cú tớnh cm khỏng. B. Mch cng hng in.
C.
Mch cú tớnh dung khỏng. D. Mch cú tớnh tr khỏng.
Câu 8 :
Cho on mch xoay chiu gm cun dõy cú t cm
L 1/ H
=
v in tr thun
r 30
=
, t in
cú in dung
3
C 10 / 6
=
F v mt bin tr R mc ni tip. t vo hai u on mch mt in ỏp
xoay chiu n nh. Xỏc nh giỏ tr ca bin tr cụng sut tiờu th trờn mch t cc i?
A.
50
Z (R r) (Z Z ) .= +
D.
2 2 2
L C
Z R r (Z Z ) .= + +
Câu 10 :
Phỏt biu no sau õy l ỳng v dao ng tt dn?
A.
Dao ng tt dn cú biờn gim dn theo thi gian.
B.
Dao ng tt dn l dao ng ch chu tỏc dng ca ni lc.
C.
C nng ca dao ng tt dn khụng i theo thi gian.
D.
Lc cn ca mụi trng tỏc dng lờn vt luụn sinh cụng dng.
Câu 11 :
Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa vi biờn A. Bit khi con lc cú ng nng bng mt phn t
c nng thỡ li ca vt
A.
A
x .
2
=
B.
A
x .
3
=
C.
3.A
C.
bng tn s f
1
. D. cú th ln hn hay nh hn f
1
tu thuc vo giỏ tr ca R.
Câu 14 :
t vo hai u on mch mc ni tip gm cun dõy thun cm cú cú t cm L = 1/10H, t
in cú in dung C =
3
10 / 4
F v mt in tr R mt in ỏp xoay chiu u = 100.cos100t(V). Bit
tng tr ca on mch Z = 50. Tớnh R v cụng sut tiờu th trờn on mch?
A.
30, 120W.
B.
50, 40W.
C.
10, 40W.
D.
40, 80W.
Câu 15 :
t vo hai u on mch gm in tr thun v t in mc ni tip mt in ỏp xoay chiu n
nh tn s 50Hz. Bit in ỏp hiu dng gia hai u in tr v t in ln lt l 30V v 40V,
cng hiu dng qua mch l 0,5A. Kt lun no khụng ỳng?
A.
Tng tr ca mch l 100.
B.
50.
Câu 17 :
Từ nguồn S phát ra một âm có công suất không đổi và truyền đẳng hớng về mọi phơng. Tại điểm A
cách S một đoạn bằng 1m mức cờng độ âm là L
1
= 70dB. Mức cờng độ âm tại B cách S một đoạn
10m là
A.
40dB.
B.
30dB. C. 50dB.
D.
55dB.
Câu 18 :
Mt con lc lũ xo treo thng ng gm lũ xo cú chiu di t nhiờn 30cm v vt nh m = 200g dao
ng iu hũa theo phng thng ng. Bit trong quỏ trỡnh dao ng chiu di lũ xo bin thiờn t
31cm n 39cm. Ly g = 10m/s
2
. Lc n hi cc i v cc tiu ca lũ xo trong quỏ trỡnh dao ng l
A.
3,6N v 0,4N. B. 2,6N v 0N. C. 5,2N v 0N. D. 5,2N v 0,8N.
Trang / 6 mó 1112
C©u 19 :
Cho đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối
tiêp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 200sin(100πt+
/3
π
)(V) thì cường độ dòng điện qua
mạch là i=2.cos100πt(A). Hai phần tử trong mạch là
A.
C©u 20 :
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu một đoạn mạch gồm
biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi biến trở có giá trị R = R
o
và R = 2R
o
thì công
suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng nhau. Công suất tiêu thị của đoạn mạch cực đại khi biến trở có giá
trị là:
A.
3.R
0
.
B.
o
2.R
.
C. R
0
. D.
2
o
2.R
.
C©u 21 :
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm 1 lò xo có độ cứng K = 50N/m và vật nhỏ khối lượng 200g.
Từ vị trí cân bằng đưa vật dọc theo trục lò xo đến vị trí lò xo dãn 2cm rồi truyền cho vật 1 vận tốc
10
π
cm/s theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Lấy g =
C.
véc tơ vận tốc và gia tốc luôn là véc tơ hằng số.
D.
véc tơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
C©u 23 :
Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp
hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể
A.
trễ pha
/ 4
π
.
B.
sớm pha
/ 2
π
.
C.
sớm pha
/ 4
π
.
D.
trễ pha
/ 2
π
.
C©u 24 :
Quá trình lan truyền dao động trong hiện tượng sóng cơ là
A.
Trang / 6 mã đề 1113
A.
đường elip. B. đường cong hypebol.
C.
đường cong parabol. D. đường thẳng qua gốc tọa độ.
C©u 28 :
Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền
sóng là một giá trị nào đó trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M cách O một khoảng
10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng
A.
2,5 (m/s).
B.
1,8 (m/s). C. 2,2 (m/s).
D.
2 (m/s).
C©u 29 :
Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 2cos(2πt - π/12) cm. Quãng đường vật đi được từ
thời điểm t
1
= 17/24 (s) đến thời điểm t
2
= 25/8 (s) là:
A.
19,3 cm. B. 18,3 cm. C. 20 cm. D. 16,6 cm.
C©u 30 :
Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Phương trình sóng
tại điểm M trên phương truyền sóng: u
M
= 5cos(50πt – π )cm. Viết phương trình sóng tại điểm N nằm
trước O một đoạn 0,5cm theo chiều truyền sóng
= π
và một cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm
L 2 / (H)= π
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định. Biết điện
áp giữa hai đầu cuộn dây là u
L
= 100cos(100πt + π/6) (V). Điện áp giữa hai đầu tụ là
A.
u
C
= 100cos(100πt - π/2)V.
B.
u
C
= 50cos(100πt - π/3)V.
C.
u
C
= 50cos(100πt - 5π/6)V.
D.
u
C
= 100cos(100πt + π/6)V.
C©u 32 :
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
1
x 4.cos(10t+ / 3)cm= π
;
2
A.
chậm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/4.
B.
nhanh pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/3.
C.
chậm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/3.
D.
nhanh pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/4.
C©u 34 :
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ bằng 0,5s. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là
200g. Lấy
2
π
= 10. Độ cứng lò xo của con lắc là
A.
32 N/m. B. 25N/m. C. 12,5N/m. D. 16N/m.
C©u 35 :
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng K = 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2Kg dao động
điều hoà. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và
2 3
m/s
2
. Biên độ dao
động của viên bi là
A.
4 3cm
.
B. 16cm. C. 4cm. D.
10 3
cm.
C.
s bng súng hn s nỳt súng mt n v nu u B t do.
D.
s nỳt súng bng s bng súng nu u B t do.
Câu 39 :
Cho on mch gm in tr thun, t in v cun dõy thun cm cú t cm bin thiờn. t vo
hai u on mch mt in ỏp xoay chiu n nh cú giỏ tr hiu dng 200V v tn s khụng i.
Thay i t cm cun dõy in ỏp hiu dng gia hai u cun dõy t cc i thỡ khi ú in
ỏp hiu dng gia hai u t
100 2
V. in ỏp hiu dng gia hai u cun dõy khi ú cú giỏ tr l
A.
200V. B.
200 2
V.
C. 400V. D.
200 3
V.
Câu 40 :
Mt con lc lũ xo treo thng ng gm 1 lũ xo cú cng K = 10N/m v vt nng m = 100g. T v trớ
cõn bng a vt dc theo trc lũ xo n v trớ lũ xo dón 5cm ri truyn cho vt mt vn tc 50
3
cm/s theo phng thng ng hng xung. Chn trc OX thng ng hng lờn, gc O trựng
VTCB, gc thi gian l lỳc truyn vn tc cho vt. Ly g = 10m/s
2
. Vit phng trỡnh dao ng ca
vt?
A.
x 10.cos(10.t 2 / 3)cm= +
.
F.
D.
2
10
4
F.
Câu 42 :
Cỏc c trng sinh lớ ca õm gm
A.
cao ca õm v õm sc. B. cao ca õm, õm sc v to ca õm.
C.
to ca õm v cng õm. D. cao ca õm v cng õm.
Câu 43 :
Mt vt dao ng iu hũa vi phng trỡnh
x 2.Cos(2 t / 3)cm= +
. Thi gian vt i c
quóng ng 5cm k t thi im ban u l
A.
1/6s. B. 7/12s. C. 7/6s. D. 1/12s.
Câu 44 :
Một sóng dừng trên dây có phơng trình u =2cos(x/3).cos40t(u,x:cm; t:s). Xác định vận tốc truyền
sóng trên dây
A.
40 cm/s.
B.
240 cm/s. C. 120cm/s.
D.