90
80
70
A
60
50
Nhiệt độ (
o
C)
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Thời gian
(phút)
D
C
B
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
ĐỀ 11
Câu 1 : (2 điểm) Sự bay hơi là gì? Sự bay hơi nhanh hay chậm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 2 : (2 điểm) Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào? Kể tên 3 loại nhiệt kế mà em đã học và
nêu cơng dụng của từng loại nhiệt kế trên.
Câu 3 : (1 điểm) Quả bóng bàn bị móp, làm thế nào để nó trở lại hình dạng ban đầu, vì sao em làm như
thế?
Câu 4 : (1 điểm) Tính xem 30
o
C ứng với bao nhiêu độ F và 212
0
F ứng với bao nhiêu độ C.
Câu 5 : (1,5 điểm) Bằng cách nào bàn là điện lại tự động tắt khi đã đủ nóng?
Câu 6 : (2,5 điểm) Cho đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn khi bị đun
nóng.
400
300
100
10 15 20 25
a/ Trong mỗi giai đoạn : từ phút 0 đến phút thứ 5, từ phút thứ 5 đến phút thứ 15, từ phút thứ 15 đến phút
thứ 25 nhiệt độ của chì thay đổi như thế nào và chì tồn tại ở thể nào?
b/ Chì nóng chảy ở nhiệt độ nào? Vì sao em biết?
ĐỀ 13
Câu 1 : Nêu kết luận sự nở vì nhiệt của chất rắn , chất lỏng và chất khí (3đ)
Câu 2 : (2đ)
a.Sự bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
b. Cho ví dụ với từng yếu tố
Câu 3 :Đổi từ
o
C ra
o
F (2đ)
a. 9,6
o
C = ?
o
F c. 108
o
C = ?
o
F
b. 38
o
C = ?
o
ĐỀ 15
2
Câu 1 : So sánh, nêu các đặc điểm giống nhau và khác nhau về sự dãn nở vì nhiệt của chất
rắn và chất khí.
Câu 2 : Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào các yếu tố nào ? Mỗi trường hợp
cho thí dụ minh họa.
Câu 3 : Khi đổ nước sôi vào một cái cốc thì thấy có làn khói trắng bay lên trên mặt nước.
Giảithích hiện tượng này.
Câu 4 : Quan sát bảng thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn khi được nung
nóng.
1. Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.
2. Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu ?
3. Cho biết trạng thái của chất ở thể rắn, lỏng hay khí tại phút thứ 5, thứ 8, thứ 11 và thứ
13 .
ĐỀ 16
A. LÝ THUYẾT: ( 5 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)
Nhiệt kế là dụng cụ dùng để làm gì? Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa vào hiện tượng nào?
Câu 2: ( 2 điểm)
Thế nào là sự nóng chảy? Hãy nêu những đặc điểm của sự nóng chảy?
Câu 3: ( 2 điểm)
Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? Cho ví dụ .
B. BÀI TẬP: ( 5 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm)
Đổi 35
0
C ; 42
0
C sang nhiệt độ Farenhai (
3
A
Caõu 3: (1,5 ) Mụ t cu to bng kộp. Khi h núng thỡ bng kộp cong v phớa kim loi dón n nhiu hay ớt? Cho
bit mt ng dng ca bng kộp.
B. BAỉI TOAN :
Baứi 1: (1,5) i cỏc n v sau (cú trỡnh by cỏch tớnh):
a/ 25
o
C=
o
F
b/ 45
o
C= ....
o
F
c/ 87,5
o
C= ..
o
F
d/ 68
o
F =
o
C
e/ 149
o
F = ..
o
b. 104
o
F ng vi bao nhiờu
o
C?
5. Sp xp s n vỡ nhit theo th t gim dn ca cỏc cht sau õy: ru, khụng khớ, ng? (0,5 ủ)
6. (2)
7. Nờu 1 vớ d chng t s bay hi ph thuc vo nhit . (1 ủ)
19
4
14
18
22
40
0
2
4 8
10
6
12
16
20
24
10
20
30
50
60
70
80
o
C)
CÂU 1: Nhiệt kế để làm gì?. Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
Kể tên 3 loại nhiệt kế mà em biết? (2đ)
CÂU 2:Thế nào là sự nóng chảy ? sự đông đặc? (1,5đ)
CÂU 3:Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? (1,5đ)
CÂU 4:Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm? (1,5đ)
CÂU 5:Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm? (1,5đ)
CÂU 6: (2đ)
Đổi các nhiệt độ sau:
50
o
C = …………..
o
F 72
o
F = …………………
o
C
30
o
C = …………..
o
F 104
o
F = …………………
o
C
27,5
o