DẠNG 4 :KHAI TRIỂN : TÌM SỚ HẠNG THỨ k :
Tìm hệ số của số hạng trong các khai triển sau
1-LOẠI 1 :TÌM HỆ SỚ CỦA X
k
a ,Kiểu 1 : Nhị thức đơn
1 Nhị thức :
2.Cho biểu thức (x
3
+ )
10
.Tìm các số hạng sau:
a)số hạng thứ 5 b)số hạng đứng giữa c)không chứa x d)chứa x
3
3.Cho biểu thức (x
2
+ )
15
.Tìm các số hạng sau:
a)số hạng thứ 4 b) hai số hạng đứng giữa
c)không chứa x d)chứa x
9
4.Cho biểu thức (x
2
– )
16
.Tìm các số hạng sau:
a)số hạng đứng giữa b) chứa x
2
c)chứa x
6
d)chứa x
.Biết hệ số của số hạng thứ tư bằng 12 lần
hệ số của số hạng thứ hai .Tìm số hạng chứa x
14
và số hạng đứng giữa
15.Cho nhò thức
n
3
x
2
1x
)22(
−
−
+
.Biết rằng
1
n
3
n
C5C
=
và số hạng thứ
tư bằng 20n .Tìm n và x
17.Biết rằng trong biểu thức
n
15
28
3
)xx.x(
−
10
19.Biết rằng trong biểu thức
n
10
3
7
)
b
a
a
b
(
+
có chứa số hạng tích ( a.b). Hãy tìm số hạng đó
.Trong khai triển nhò thức
21
3
3
a
b
b
a
C C C C
+ + + =
.
Tìm hệ số của số hạng chứa x
7
và tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong khai triển:
2
3
n
x
x
−
÷
Bài 3 : Tìm số hạng có số mũ của x gấp 2 lần số mũ của y trong khai triển:
28
3
y
x
x
−
÷
34) Hệ số của số hạng chứa
4
ç
÷
÷
ç
è ø
Tìm số hạng trong các khai triển sau
29) Số hạng thứ 13 trong khai triển
25
(3 x)-
30) Số hạng thứ 18 trong khai triển
2 25
(2 x )-
31) Số hạng khơng chứa x trong khai triển
12
1
x
x
ỉ ư
÷
ç
+
÷
ç
÷
÷
ç
è ø
32) Số hạng khơng chứa x trong khai triển
12
28
÷
÷
ç
è ø
35) Hệ số của số hạng chứa
8
x
trong khai triển
12
5
3
1
x
x
ỉ ư
÷
ç
+
÷
ç
÷
÷
ç
è ø
33) Số hạng chứa a, b và có số mũ bằng nhau trong khai triển
21
3
3
a b
b
Bài 9:
Tìm hạng tử độc lập đối với x trong khai triển nhị thức sau:
+
4
3
3
2
x
x
1
17
với x > 0
Bài 10:
Tìm số hạng của khai triển
(
)
3
23
9
+
là một số ngun.
trong khai triển:
3 4 5 22
S(x) (1 2x) (1 2x) (1 2x) ... (1 2x)= + + + + + + + +
40) Hệ số của số hạng chứa
3
x
trong khai triển:
3 4 5 50
S(x) (1 x) (1 x) (1 x) ... (1 x)= + + + + + + + +
41) Hệ số của số hạng chứa
3
x
trong khai triển:
3 4 5 22
S(x) (1 2x) (1 2x) (1 2x) ... (1 2x)= + + + + + + + +
Bài 8:
Khai triển và rút gọn đa thức
P(x) =
)x1(
9
+
+
)x1(
10
+
+
)x1(
11
+
+
14
ta được đa thức P(x) = A
0
+
A
1
x +
A
2
x
2
+...+ A
14
x
14
.Tìm A
9
6.Khai triển và rút gọn biểu thức (2 + x)
2
+
(2 – x)
3
+ (2x + 1)
4
+ (2x – 1)
5
m
hoặc (a+b+c)
n
42) Tìm hệ số của số hạng chứa x
10
trong khai triển
10 10
(1 x) (x 1)+ +
.
Từ đó suy ra giá trị của tổng
( ) ( ) ( )
2 2 2
0 1 10
10 10 10
S C C ... C= + + +
Bài 4 : Tìm hệ số của x
2008
trong khai triển Newton của đa thức:
( )
( )
670
670
2
( ) 2 1f x x x
= − +
Bài 5 : Tìm hệ số của số hạng chứa x
4
trong khai triển:
( )
4
)
4
ĐS : (
2
4
4
4
3
4
1
4
CCCC
+
)x
10
5) Hãy tính hệ số a
12
trong khai triển (1 + x + x
2
+ x
3
)
5
= a
0
+ a
1
x + a
+ a
1
x +…+ a
30
x
30
Tìm a
10
BT2 : Tìm số hạng tử chứa x
35
trong khai triển (x
2
+ x + 1)
20
BT3 : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (1 +
x
6
+ x)
10
BT4 : Tìm số hạng chứa x
20
trong khai triển : (1 + x + x
3
+ x
4
)
10
Bt : 1) Tìm hệ số của số hạng chứa x
8
+ x + 1)
20
11.Tìm số hạng chứa xyz
2
trong biểu thức (x + y + z)
4
12.Tìm số hạng chứa x
6
y
5
z
4
trong biểu thức (2x – 5y + z)
15
13.Tìm số hạng chứa x
5
y
2
của biểu thức (1 – 2x + y)
10
14.Tìm số hạng chứa x
3
của biểu thức (1 + 2x + 3x
2
)
10
36) Hệ số của số hạng chứa
8
(1 x 3x )+ +
36) Hệ số của số hạng chứa
8
x
trong khai triển
8
2
1 x (1 x)
é ù
+ -
ê ú
ë û
37) Hệ số của số hạng chứa
5
x
trong khai triển
( )
10
2 3
1 x x x+ + +
38) Hệ số của số hạng chứa
3
x
trong khai triển
2 10
(x x 2)- +
39) Hệ số của số hạng chứa
4
của x
3n-3
trong khai triển đa thức:
( )
( )
2
( ) 2 1
n
n
f x x x
= − +
Bài 4 : Tìm hệ số của x
2008
trong khai triển Newton của đa thức:
( )
( )
670
670
2
( ) 2 1f x x x
= − +
Bài 5 : Tìm hệ số của số hạng chứa x
4
trong khai triển:
( )
2
( ) 1 2 3
n
+
(x > 0)
b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển : (
3
x
+
x
1
)
6
BT2 : Tìm số hạng tử chứa x
35
trong khai triển (x
2
+ x + 1)
20
BT3 : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (1 +
x
6
+ x)
10
BT4 : Tìm số hạng chứa x
20
trong khai triển : (1 + x + x
3
+ x
4
)
10
30
trong khai triển (x
2
+ x + 1)
20
BT5 : Cho khai triển : (1 + 2x)
13
= a
0
+ a
1
x + ….+ a
13
x
13
. Tìm Max, Min
{ }
1310
a,...,a,a
BT6 : Cho khai triển P(x) = (1 + 6x)
13
= a
0
+ a
1
x + ….+ a
13
x
} = a
10
III. CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC TỔ HP
3) Tìm số hạng chứa x
20
trong khai triển(1 + x
2
+ x
3
+ x
5
)
10
4) Tìm số hạng chứa x
10
trong khai triển (1 + x + x
3
+ x
4
)
4
ĐS : (
2
4
4
4
3
4
được viết lại dưới dạng a
0
+ a
1
x +…+ a
20
x
20
.Tìm a
4
7) Đa thức P(x)=(1 +
x + x
2
+ x
3
)
10
được viết lại dưới dạng a
0
+ a
1
x +…+ a
30
x
30
Tìm a
10
2-LOẠI 2 :TÌM HỆ SỚ MAX ;MIN
Trong khai triển (x)
10
÷
ç
÷
÷
ç
è ø
47)
( )
100
1 0, 5x+
.
BT5 : Cho khai triển : (1 + 2x)
13
= a
0
+ a
1
x + ….+ a
13
x
13
. Tìm Max, Min
{ }
1310
a,...,a,a
Max{a
0
, a
1
, … , a
}; Min{a
0
, a
1
, … , a
13
}
Vậy Max{a
0
; a
1
; … ; a
13
} = a
12
= a
11
Dễ thấy : a
0
< a
13
⇒ Min{a
0
, a
1
, … , a
13
} = a
0
1
, ..., a
13
} = a
10