Sở GD và ĐT Nam Định Đề thi môn Hoá Học lớp 12 học kỳ 1
Trờng THPTA Nghĩa Hng (Năm học 2010-2011)
----------&-------------
Mã đề: 117
A.Phần chung cho tất cả các thí sinh (từ câu1 đến câu32)
Câu1:Một loại đồng thau chứa 60% Cu và 40% Zn .Hợp kim này có cấu tạo bằng tinh thể hợp chất
hoá học đồng kẽm .Xác định công thức hoá học của hợp chất
A.Cu
3
Zn
2
B.Cu
2
Zn
3
C.CuZn
3
D.Cu
2
Zn
Câu2: Chất tham gia phản ứng tráng bạc là:
A.Glucozơ B.Tinh bột C.Xenlulozơ D.Axit axetic
Câu3: Polivinylclorua có công thức là:
A.(-CH
2
-CH
2
-)
n
B.(-CH
2
Câu5:Cho hai công thức phân tử C
4
H
11
N và C
4
H
10
O,số đồng phân amin bậc hai và ancol bậc hai tơng
ứng là:
A.1;4 B.3;1 C.2;1 D.8;4
Câu6:Chất có mùi thơm của chuối chín là:
A.Isoamylaxetat B.Valin C.Tristearin D.Ala-Gly
Câu7:Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dới đây,dung dịch nào làm quỳ tím hoá đỏ?
(1)H
2
N-CH
2
-COOH,(2) ClNH
3
-CH
2
-COOH, (3) H
2
N-CH
2
-COONa,(4) H
2
N-CH
2
d vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
Câu11:Ngâm sắt vào dung dịch các muối :FeCl
3
,Cu(NO
3
)
2
,AgNO
3
,MgCl
2
,ZnSO
4
,NaCl. Sắt khử đợc :
A. 3 muối B.4 muối C.5 muối D.6 muối
Câu12:Cho luồng khí H
2
d đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
,FeO,CuO,MgO nung nóng đến phản ứng
xảy ra hoàn toàn.Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm
A.Al
2
O
3
4
C.Dung dịch CuSO
4
D.Dung dịch NaOH
Câu16:Cho sơ đồ phản ứng: Tinh bột
2 ( )H O H+ +
X
men
Y
men
Z
( )Y xt+
T. Công thức của
T là A.C
2
H
5
COOCH
3
B.CH
3
COOH C.C
2
H
5
COOH D.CH
A. C
2
H
4
O
2
B.C
3
H
4
O
2
C.C
3
H
6
O
2
D.C
4
H
8
O
2
Câu21:Đốt chay hoàn toàn một amin no đơn chức bậc hai thu đợc CO
2
và nớc theo tỷ lệ số mol tơng
ứng là 2:3. Công thức cấu tạo của X là:
A.CH
3
(1), CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
(2), (CH
3
)
3
N(3), C
6
H
5
NH
2
(4), NH
3
(5).
Dãy các chất đợc sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ là
A.(1)> (2)> (3)>(4)>(5) B. (5)>(4)>(3)>(2)>(1)
C.(4)<(5)<(1)<(2)<(3) D.(4)<(5)<(3)<(2)<(1)
Câu23:Cho 11,8(g) hỗn hợp X gồm 3 amin:n-propyl amin,etylmetyl amin,trimetylamin tác dụng vừa
đủ với V(ml) dung dịch HCl 1M.Giá trị của V là
A.100 B.150 C.200 D.250
Câu24:Este của -amino-axit có một nhóm NH2 và một nhóm COOH,có 15,73% N về khối l-
ợng. CTCT của este đó là A.CH
18,975(g) muối.Khối lợng HCl phải dùng là
A.9,521(g) B.9,125(g) C.9,215(g) D.9,512(g)
Câu26:Hoà tan hỗn hợp bột X gồm 0,1 mol mỗi kim loại Fe và Cu vào 500 ml dung dịch AgNO
3
1(M) .Kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch Y và m(g) chất rắn .Gía trị của m là
A.27,0 (g) B.43,2 (g) C.54,0 (g) D.64,8(g)
Câu27:Nhúng một thanh nhôm nặng 50(g) vào 400ml dung dịch CuSO
4
0,5M.Sau một thời gian lấy
thanh nhôm ra cân đợc 51,38(g). Khối lợng Cu tạo thành là
A.0,64(g) B.1,38(g) C.1,92(g) D.2,56(g)
Câu28:Ngâm một lá Zn trong dung dịch chứa 2,24(g) ion kim loại M
2+
,sau khi phản ứng hoàn toàn
thấy khối lợng lá Zn tăng thêm 0,94(g).
A.Mg B.Cu C.Fe D.Cd
Câu29:Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M thu đợc 6(g)kim loại thoát ra ở catốtvà
3,36(lít) khí (đktc).Công thức của muối đem điện phân là
A.NaCl B.KCl C.BaCl
2
D.CaCl
2
Câu30:Phải dùng các thuốc thử sau ( theo thứ tự ) để phân biệt các mẫu :etyl axetat , fomalin , axit
axeic , etanol:
A.Quỳ tím , Ag
2
O/NH
3
({Ag(NH
3
4
loãng , thu đợc 1,344 lít H
2
(đktc) và dung dịch chứa m (g) muối khan m có giá trrị là
A.8,98(g) B.8,89(g) C.7,89(g) D.6,98(g)
Câu32: Để khử 30(g)hỗn hợp gồm CuO, FeO,Fe
3
O
4
,Fe
2
O
3
,Fe,MgO cần dùng 5,6 lít CO (đktc) .Khối
lợng chất rắn còn lại sau phản ứng là
A.28 (g) B.26 (g) C.24(g) D.20(g)
B.Phần riêng(thí sinh chọn 1 trong 2 phẩniêng để làm bài.Nếu làm cả 2 phần sẽ không đợc
chấm điểm phần riêng)
B1.Theo chơng trình chuẩn(từ câu33 đến câu40)
Câu33:Chất X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
là este của axit axetic.Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOC
3
H
7
A.Điện phân dung dịch MgCl
2
B. Nhiệt phân MgCl
2
C.Dùng K khử Mg
2+
trong dung dịch D. .Điện phân nóng chảy MgCl
2
Câu37:Số đông phân mạch hở của hợp chất C
3
H
6
O
2
đơn chức phản ứng đợc với dung dịch NaOH là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu38:Mantozơ,saccarozơ,xenlulozơ,tinh bột có chung tính chất
A.Đều bị khử bởi Cu(OH)
2
khi đun nóng B.Đều tham gia phản ứng tráng bạc
C.Đều bị thuỷ phân trong môi trờng axit D.Đều tác dụng vôi sữa tạo hợp chất tan
Câu39:
Hợp chất X có công thức cấu tạo :CH
3
OOCCH
2
CH
3
dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon gấp đôi
nhau .Công thức cấu tạo của A là
A.CH
3
COOCH
2
CH
2
COOCH
3
B.CH
3
CH
2
OOCCH
2
OOCCH
3
C.CH
3
COOCH
2
CH
2
OOCCH
3
D.CH
3
CH
2
OH C.C
2
H
5
COOH D.CH
3
COOC
2
H
5
Câu45:Hợp chất hữu cơ X mạch hở ,công thức C
3
H
6
O
3
,tác dụng đợc với dung dịch kiềm ,tạo thành
các sản phẩm đều có thể tác dụng đợc với Cu(OH)
2
.Công thức cấu tạo của X là :
A.H COO CH
2
- CH
2
OH B.CH
3
CHOH COOH
C.HO CH
2
COO CH
Dãy ion sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là
A.Cu
2+
,Fe
2+
,Fe
3+
B.Fe
3+
,Cu
2+
,Fe
2+
C.Fe
3+
,Fe
2+
,Cu
2+
D.Fe
2+
,Cu
2+
,Fe
3+
Câu48:Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO
3
)
3
1M ,sau một thời gian lấy thanh kim
)-COOH
(5)HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, (6) CH
3
COONa
A.(1),(3) B.(2),(5) C.(4),(6) D.(2),(4)
Câu3:Phân tử khối trung bình của PE là 420000.Hệ số polime hoá của PE là:
A.12000 B.13000 C.15000 D.17000
Câu4:Những tính chất vật lý chung của kim loại (nh tính dẻo,tính dẫn điện,tính ánh kim) chủ yếu là
do:
A.Khối lợng nguyên tử B.Cấu trúc mạng tinh thể
C.Tính khử của kim loại D.Do các electron tự do của kim loại gây ra
Câu5:Phản ứng không tạo ra kim loại là
A.Cho Fe vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
B.Cho Cu vào dung dịch AgNO
3
C.Cho Cu vào dung dịch FeCl
3
D.Cho dung dịch AgNO
3
d vào dung dịch Fe(NO
3
O
3
,Fe,Cu,MgO D.Al,Fe,Cu,MgO
Câu8:Để bảo vệ vỏ tầu biển bằng thép ngời ta gắn tấm Zn ở ngoài vỏ tàu(phần chìm dới nớc
biển).Ngời ta đã bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn bằng cách
A.Dùng phơng pháp bảo vệ bề mặt B.Dùng phơng pháp điện hoá
C.Dùng Zn là chất chống ăn mòn D.Dùng Zn là chất không gỉ
Câu9:Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
.Phơng pháp hoá học đơn giản để loại bỏ tạp chất là
A.Điện phân dung dịch điện cực trơ cho đến khi hết màu xanh
B.Chuyển hai muối thành hiđroxit,oxit kim loại rồi hoà tan bằng H
2
SO
4
C.Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
D.Thả Fe d vào dung dịch,chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
Câu10:Nhúng một thanh sắt vào dung dịch HCl, nhận thấy sắt sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dung
dịch một vài giọt :
A.Dung dịch H
2
SO
4
B.Dung dịch Na
2
SO
4
C.Dung dịch CuSO
2
H
5
Câu12: Polime nào dới đây dùng tơ để may mặc
A.Poli(etilen),poli(stiren),poli(metylmetacrylat)
B.Poli(hexametylenađipamit),Poli(acrilonnitrin),Xenlulozơ
C.Poli(isopren),Poli(buta-1,3-đien)
D.Poli(ure-fomanđehit), hồ tinh bột
Câu13:Cho các chất sau: anđehitfomic(1), axitfomic(2), glucozơ(3), metylacrylat(4) saccarozơ(5),
ancoletylic(6), tinh bột(7), xelulozơ(8) .Các chất tham gia phản ứng tráng gơng là:
A.(1),(2),(3) B.(3),(4),(5) C.(5),(6),(7) D.(6),(7),(8)
Câu14:Este (E) có CTPT C
5
H
10
O
2
.Xà phòng hoá E thu đợc một ancol không bị oxi hoá bởi CuO.Tên
của E là:
A.Isopropylaxetat B.Tertbutylfomiat C.Isobutylfomiat D.Propylaxetat
Câu15:Một este X khi đốt cháy cho nCO
2
=nH
2
O. Khi hoá hơi hoàn toàn 6(g) X thu đợc một thể tích
đúng bằng thể tích của 3,2(g) O
2
đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất.CTPT của X là
A. C
2
3
B.CH
3
-NH-C
2
H
5
C.CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH
2
D.C
2
H
5
-NH-C
2
H
5
Câu17:Cho các chất sau:CH
3
CH
2
NHCH
3
(1), CH
2
)COOCH
3
B.H
2
NCH
2
COOC
2
H
5
C.H
2
NCH
2
COOCH
3
D.CH
3
CH(NH
2
)
2
COOC
2
H
5
Câu20:Cho 9,25(g)hỗn hợp hai amin đơn chức bậc 1tác dụng vừa đủ với dung dịch HClthu đợc
18,975(g) muối.Khối lợng HCl phải dùng là
A.9,521(g) B.9,125(g) C.9,215(g) D.9,512(g)
}OH),Na
B.Quỳ tím ,dung dịch Br
2
,Ag
2
O/NH
3
({Ag(NH
3
)
2
}OH)
C.Na, quỳ tím , dung dịch Br
2
D.Ag
2
O/NH
3
({Ag(NH
3
)
2
}OH),Na,dung dịch Br
2