Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
Ngày 10 tháng 01 năm2010
Tiết DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU :
- Hs nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
- Biết cách c/m diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học
- Hs vẽ được hbh hay hcn có S bằng S của một hbh cho trước
- Yêu cầu hs c/m đònh lí về S hình thang, hbh
- Yêu cầu hs làm quen với phương pháp đặc biệt hóa
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
SGK + g/án + compa + thước
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu công thức tính diện tích tam giác ?
2 Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs nhắc lại công thức tính S
∆
,
S
hcn
Gv vẽ hình thang
+ Từ hthang ABCD, nối A với C, từ
C kẻ CH
1
⊥AB tại H
1
+ Để tính S hình thang ta đi tính S
của những hình nào ?Hướng dẫn
thêm cách tính
Kẻ BI⊥CD. Cho hs tính S
= = + + =
= +
Nội dung 1 : Công thức tính diện tích hình
thang
Hs làm ?1 theo nhóm
Tính S
ACD
, S
ABC
ACD
1
S AH.CD
2
=
ABC
1
S CH.AB
2
=
⇒ S
ABCD
=S
ACD
+ S
ABC
1 1
AH.CD CH.AB
H I C
H
1
BA
D
h
a
b
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
Gv vẽ hình và cho hs tính S
ABCD2a
S h ah
2
⇒ = =
Hs :
1 1
1
ABCD ADH ABH H BH C
ABCD ABH H
S S S S
S S AB.AH ah
= + −
⇒ = = =
(Vì S
ADH
=
1
BT26/125 SGK
S
ABCD
=AB.AD = 23.AD = 828
⇒ AD=36m
( )
2
ABED
23 31
S 36 972 m
2
+
= ⋅ =
BT27/125 SGK
Hcn ABCD và hbh ABEF có đáy chung là AB
và có chiều cao bằng nhau. Vậy chúng có diện
tích bằng nhau
Gv tóm tắt lại các cách xây dựng côngthức tính S
hthang
, S
hbh
từ S
hcn
và S
∆
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
A B
H
1
CHD
+ Làm BT 28,29,30,31/126 SGK
* HD Bài 30 :
Nêu CT tính S hai hình, có những mối quan hệ nào về các yếu tố trong CT đó
⇒BM ? MC Ngày 10 tháng 1 năm2010
Tiết 34 DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I. MỤC TIÊU :
- Hs nắm được công thức tính diện tích hình thoi
- Hs biết được 2 cách tính diện tích hình thoi trong giải toán
- Hs biết tính diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc
- Hs vẽ được hình thoi một cách chính xác
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
SGK + g/án + compa + thước+eke+bảng phụ
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
1. Kiểm tra bài cũ : xen kẽ
Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm ?1 theo nhóm
- Gv gợi ý như SGK
- Gọi hs lên bảng trình bày
Từ đó em hãy suy ra công thức tính
S của tứ giác có 2 đường chéo
vuông góc theo độ dài 2 đường chéo
của nó
Nội dung 1 : Cách tính dtích của 1 tứ giác
có 2 đường chéo vuông góc
+ Em hãy tính S của hình thoi bằng
cách khác ?
Nếu xem hình thoi là hình bình hành
thì ta có cách tính như thế nào ?
Nội dung 2 : Công thức tính diện tích hình
thoi
1 2
1
S d d
2
= ⋅
S = a.h
Gv treo bảng phụ đề bài phần VD
Gv hướng dẫn hs vẽ hình, c/m
Hs nêu cách c/m hình thoi (MENG)
Hs nêu cách tính S hình thoi hay
S
MNEG
MN ? EG ?
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
D
C
B
A
H
a
h
a
A B
H
1
S d
2
=
BT33/128 SGK
Cho hình thoi MNPQ
Vẽ hcn có một cạnh là MP, cạnh kia bằng
IN
(
1
IN NQ
2
=
)
S
MNPQ
= S
MPBA
= MP.IN =
1
MP.NQ
2
1 Hướng dẫn về nhà :
+ Học bài theo sgk + vở ghi
+ Làm BT 34,35,36/129 SGK
Ngày 16 tháng1 năm2010
Tiết 35 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Hs biết vận dụng côngthức tính diện tích trong giải toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
S =
P
M
N
Q
A
D
B
C
H
G
F
E
D
C
B
A
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
S = S =
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt đợng 2 Tở chức lụn tập
Gv Y/c Hs làm bài 34 SGK
Gv Y/c Hs làm bài 35 SGK và bở
sung
a/ So sánh diện tích tứ giác có các
đỉnh là trung điểm của hình thoi
Hướng dẩn
S
ABCD
= 1/2AC.BD = ..
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
Thước có chia khoảng+ máy tính+eke+bảng phụ (hình 150sgk/129)
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
D
C
B
A
H
a
h
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs đọc lại công thức tính diện tích của các hình đã học
2 Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Ta có thể chia đa giác thành các
tam giác hoặc tạo ra 1 tam giác
nào đó có chứa đa giác, do đó việc
tính S của 1 đa giác bất kì thường
được quy về việc tính S các tam
giác. Trong một số trường hợp, để
việc tính toán thuận lợi ta có thể
chia đa giác thành nhiều hình
vuông, hthang vuông
+ Cho hs làm VD sgk/129
Gv hướng dẫn hs chia hình
Hs nêu cách tính của các hình đã chia
DEGC
SGK
Hs nêu cách tính
Tính S
ABCD
, S
EBGF
Gọi hs nêu lại cách tính
S
ABCD
, S
EBGF
BT37/130 SGK
S
ABCDE
= S
ABC
+ S
AHE
+ S
HEDK
+ S
KDC
( )
( )
ABCDE
2
ABCDE
1 1 1 1
S 1,9.4,8 0,8 1,6 1,6 2,2 1,7 2,3 2,2
2 2 2 2
+ Làm BT 39,40/131 SGK
• Hướngdẫn bài 40 :
Diện tích phần gạch sọc trên hình 155: 6.8 – 14,5 = 33,5 (ô vuông)
Diện tích thực tế : 33,5. 10000
2
= 3 350 000 000 (cm
2
) = 335 000 (m
2
)
Tiết 3 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I: MỤC TIÊU :Qua bài này HS cần
Hs hiểu và vận dụng được :Đònh nghóa đa giác lồi, đa giác đều
Các côngthức tính diện tích hcn, hvuông, hbh, tam giác, hình thang, hình thoi
II:CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
SGK + g/án + thước+ bảng phụ
III:TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1Kiểm tra bài cũ : (kết hợp lúc ôn tập)
Ôn tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV+HS GHI BẢNG
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
+ Cho hs làm BT1/131sgk
Gọi hs nêu đònh nghóa đa giác,
đa giác lồi
Vậy tại sao hình GHIKL,
MNOPQ không là đa giác lồi
và hình RSTVXY là đa giác lồi
+ Cho hs làm BT2/132sgk
Gọi hs đọc và điền vào những
Số đo mỗi góc của lục giác đều là
0
0
4.180
120
6
=
Bài 3:
+ Cho hs làm BT 41/132 sgk sau
:
- Gv hướng dẫn hs tìm S
DBE
- Để tìm S
DBE
emtính chiều cao
và cạnh đáy tương ứng nào mà
đã biết hoặc dễ thấy?
(Chiều cao : BC, đáy : DE)
II/ Bài tập :
a/
( )
2
DBE
1 1 12
S BC DE 6,8 20,4 cm
2 2 2
= ⋅ = ⋅ ⋅ =
b/ S
EHIK
= S
A B
O
D C
I
H
E K
12cm
6,8cm
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
- Để tính S
EHIK
em phân tích
thành S của 2 tam giác đã biết
đáy và chiều cao
( )
( )
2
1 1
CH CE KC IK
2 2
1 6,8 12 12 6,8
2 2 2 4 4
1
20,4 5,1 7,65 cm
2
= ⋅ − ⋅ ⋅
= ⋅ − ⋅
ACF
1
S FK AC
2
= ⋅
Mà BH=FK (cmt)
Vì S
ABCD
=S
ADC
+ S
ABC
S
ADF
= S
ADC
+ S
ACF
Mà S
ABC
= S
ACF
Cho hs làm BT 43/133 SGK
S
ADB
= S
ADE
+ S
EOB
S
¶
¶
1 3
O O=
(cùng bù với
·
BOE
)
Xét ∆AOE và ∆BOF có :
¶
¶
0
1 1
A B 45= =
OA=OB (cmt)
¶
¶
1 3
O O=
(cmt)
⇒ S
EOFB
= S
AOB
Mà
2
AOB ABCD
1 1
S S a
2 4
O, AB=a,
·
0
xOy 90=
;
Ox∩AB={E}; Oy∩BC={F}
KL S
OEBF
= ?
⇒ ∆AOE = ∆BOF
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
Vậy
2
EOFB
1
S a
4
=
+ Cho hs làm BT 45/133 SGK
Hướng dẫn hs tính S
ABCD
Hướng dẫn hs lập luận để tìm
Ah và AK
AK < AB
BT 45/133 SGK
S
ABCD
= AB.AH = AD.AC
⇒ 6.AH = 4.AK ⇒ AH<AK
Một đường cao có độ dài 5cm thì đó là AK vì
- Hs : Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1.Hoạt động 1 giới thệu chương
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
2.Hoạt động 2: Tỷ sớ hai đoạn
thẳng
+ Chohs tính tỉ số haiđoạn thẳng ở ?
1
AB EF
;
CD MN
là tỉ số của hai đoạn thẳng
* Gv chú ý cho hs : cùng đơn vò đo
Nội dung 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng :
AB=3cm, CD=5cm,
AB 3
CD 5
=
EF = 4dm, MN=7dm,
EF 4
MN 7
=
Cho hs làm ?2
- Gọi hs tính
AB A'B'
;
CD C'D'
, từ đó sánh
- Nếu
AB A'B'
;
AB'
B'B
và
AC'
C'C
;
B'B
AB
và
C'C
AC
Hướng dẫn hs tính như sgk/57
Có nhận xét gì về B’C’ với BC
Vậy B’C’//BC thì em có những đoạn
thẳng tương ứng tỉ lệ nào ?
Gv giới thiệu ví dụ sgk/58
+ Cho hs làm ?4/58 Sgk
-Hs nêu cách làm, đưa ra các đoạn
thẳng tỉ lệ mà có liên quan đến x,y
Nội dung 3 : Đònh lý Talet trong tam giác :
HS:
AB' AC' 5
AB AC 8
AB' AC' 5
B'B C'C 3
B'B C'C 3
AB AC 8
= =
= =
AB
D E
C
4
3,5
5
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
Hs lên bảng thực hiện
CD CE 5 4
BC AC 8,5 y
8,5.4
y 6,8
5
⇒ = ⇒ =
⇒ = =
1 Hoạt động 3 :Luyện tập tại lớp :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm BT2/59 (SGK)
Hs nêu cách tìm
Hs lên bảng thực hiện
+ Cho hs làm BT3/59 (SGK)
- Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A’B’
em viết như thế nào ?
- AB và A’B’ có mối quan hệ như thế
nào với CD ?
+ Cho hs làm BT4/59 (SGK)
Cho HS trình bày đợc lập, 2 HS lên bảng
trình bày
HS1: câu a
HS2: câu b
- Hướng dẫn : Tính NC = 8,5-5 = 3,5
Ngày 23 tháng1 năm2010
Tiết 36 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALET
I. MỤC TIÊU :Qua bài này HS cần:
Hs nắm được đònh lí Talet đảo và hệ quả của đònh lí
Vận dụng đònh lí để xác đònh được các cặp đoạn thẳng song song trong hình vẽ
với số liệu đã cho
Hiểược cách chứng minh hệ quả của đònh lí Talet
+ Phương pháp : Trực quan kết hợp với gợi mở, vấn đáp
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Thước + bảng phụ + compa + eke
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu đònh lí Talet và ghi gt – kl
- Làm BT5/59 sgk
?1
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
B’ C
’
B
C
A
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
GV đưa sẵn hình vẽ Hình 7
Sau khi kiểm tra Gv chớt lại kiến thức về
ĐL ta lét
Hoạt động 2:Định lý đảo
+ Cho hs làm ?1/59 SGK
- Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
⇒ = =
- Cho hs nhận đònh
Nếu 1 đường thẳng cắt 2 cạnh của 1
tam giác và song song với cạng còn lại
thì nó tạo thành 1 tam giác có 3 cạnh
như thế nào với 3 cạnh của tam giác đã
cho
Hướng dẫn Hs c/m
B’C’//BC ⇒ ?
Từ C’ kẻ C’D’//AB (D∈BC) ⇒ ?
Hệ quả trên vẫn đúng cho t/hợp
đườngthẳng a// với 1 cạnh của ∆ và cắt
phần kéo dài của hai cạnh còn lại
AB' AC' B'C'
AB AC BC
= =
Nội dung 2 : Hệ quả của đònh lí Talet :
B’C’//BC ⇒
AB' AC'
AB AC
=
(đlí Talet)
Từ C’ kẻ C’D’//AB
AC' BD
AC BC
=
(đlí Talet)
Tứ giác B’C’DB là hbh ⇒B’C’=BD
⇒
AB' AC' B'C'
6
3
F
?2
A
C
C’B’
B
a
aB’C’
A
B C
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
Hs lên bảng thực hiện
+ Cho hs làm BT6/62 (SGK)
- Hs nêu cách tính
⇒ ?
- Hs lên bảng trình bày
+ Cho hs làm BT7/62 (SGK)
- Vì sao A’B’//AB⇒ ?
Bài 6
Bài 7
Áp dụng đònh líù Pitago vào tam giácvuông OAB
2 Hoạt động 4 :Hướng dẫn về nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 8,9/63 SGK
Ngày 01 tháng 2 năm2010
Tiết 39 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :Qua bài này HS cần:
+ Vận dụng đònh lí đảo và hệ quả củ đònh lí Talet để xác đònh các cặp đường thẳng
3
5
15
217
O
B
NM
2
3,5
X
F
3
C
ON MN 2 x
OP PQ 3 5, 2
2.5,2
x 3,5
3
= ⇒ =
⇒ = ≈
OE EB 3 2
OF CF x 3,5
3.3,5
x 5,25
2
= ⇒ =
⇒ = =
AM BN 1
MC NC 3
(dựa vào đâu ?)
- Vậy em áp dụng tính chất nào
để c/m ?
b)
AB'C'
AB'C'
ABC
1 AH' B'C'
AH' AH ? ?
3 AH BC
S
? S ?
S
= ⇒ = ⇒ =
= ⇒ =
HS lên bảng trình bày
BT 10/63 SGK
Chứng minh
a) Vì d//BC, d∩AB={B’}; d∩AC={C’}⇒ B’C’//BC
Áp dụng hệ quả của đònh lí Talet và tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau, ta có :
AH' B'H' H 'C' B'H ' H'C' AH' B'C'
hay
AH BH HC BH HC AH BC
+
= = = =
+
AB'C'
AH
?
(Vì sao ?)
EF
BC
và
AI
AH
?
b)
S
MNEF
⇑
S
AEF
- S
AMN
Giải
a) MN//BC, K∈MN, K∈AH
MN AH 1 1 1
MN BC 15 5 (cm)
BC AK 3 3 3
EF AI 2 2 2
EF BC 15 10 (cm)
BC AH 3 3 3
⇒ = = ⇒ = = ⋅ =
= = ⇒ = = ⋅ =
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
C
= =
Tính S
ABC
= ?
GT
∆ABC, BC=15cm ; AH⊥BC;
I,K∈AH ; AK=KI=IH; EF//BC
(I∈EF);MN//BC(K∈MN)
KL a) MN, EF = ?
b) S
MNEF
= ? (S
ABC
=270cm
2
)
M
D
C
A
A
N
B
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
⇑ ⇑
ABC
4
S
ABC
2
MNEF AEF AMN
1
AI EF
S AI 4 4
2
S S
1
S AH 9 9
AH BC
2
4 1 4 1 1
S S S S S S S 90 cm
9 9 9 9 3
⋅
= = = ⇒ =
⋅
⇒ = − = − = − = =
+ Cho hs làm 12/64 SGK
- Em vẽ BC, B’C’ như thếnào
với AB, A’B’
- A, C, C’có mối quan hệ như
thế nào ?
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Cho hs làm ?1 sgk/65
- Vậy đường phân giác AD chia
cạnh đối diện thành 2 đoạnthẳng
như thế nào với 2 cạnh kề 2 đoạn
ấy ?
- Kết quả trên đúng với tất cả các
tam giác nhờ đònh lí sau đây
- Vậy trong tam giác, đường phân
giác của một góc chia cạnh đối
diện thành 2 đoạn thẳng như thế
nào với 2 cạnh kề 2 đoạn ấy ?
⇒ Đònh lí
Gv hướng dẫn hs chứng minh như
SGK
Hs chứng minh hệ thức
EB BD
AC DC
=
rồi suy ra kết qua û
AB DB
AC DC
=
Nội dung 1 : Đònh lí
?1
AB DB
AC DC
=
- Đường phân giác AD chia cạnh BC thành 2 đoạn
x 3 5,1
x 3 8,5 5
= ⇒ − = =
−
3. Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm bài 15/67 sgk
Hs làm bài theo nhóm
- Nhóm 1+2 : a
- Nhóm 3+4 : b
BT15/67 sgk
a) Vì AD là tia phân giác của góc A trong ∆ABC
nên :
3,5 4,5 3,5 7,2
x 5,6
x 7, 2 4,5
⋅
⇒ = ⇒ = =
b) Vì PQ là tia phân giác của góc P trong ∆PMN
nên
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
E
C
D
B
A
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
+ Cho hs làm bài 16/67 sgk
- Hs tính S
ABC
S CD
S CD AH
2
= ⋅
⇒ =
= ⋅
Vì trong ∆ABC, AD là đường phân giác của
µ
A
nên:
BD AB m
(2)
DC AC n
= =
Từ (1) và (2)
ABD
ACD
S m
S n
⇒ =
4. Hoạt động 4 :Hướng dẫn về nhà :
- Học bài + xem lại các BT đã giải
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm 18 sgk/68
- Hs nêu cách giải, mối quan hệ giữa
EB
EC
và
AB
AC
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
BT18 sgk/68
Giải
Theo tính chất đường phân giác ta có :
EB AB EB AB
EC AC EC EB AC AB
EB AB AB.BC 5.7
EB 3,18 (cm)
BC AC AB AC AB 5 6
EC 7 3,18 3,82 (cm)
= ⇒ =
+ +
⇒ = ⇒ = = =
+ + +
⇒ = − =
+ Cho hs làm 19a sgk/68
- Hs vẽ hình, ghi gt-kl
- Hướng dẫn hs c/m qua trung gian
AO
OC
(áp dụng đònh lí Talet đối với 2
5
A B
CD
FE a
O
A B
CD
O
E F
Ap dung T/c Phân giac trong tam giac AMB́ ́ ̣́ va AMC, ta cò ́
DA MA EA MA
(1) ; (2)
DB MB EC MC
= =
Mà MB = MC (gt)
MA MA DA EA
MB BC DB EC
⇒ = ⇒ =
⇒ DE//BC ( đlí Talet đảo)
GT
∆ABC, AB=5cm,
AC=5cm, BC=7cm,
AE là tia phân
giác
KL EB, EC = ?
GT Ht ABCD(AB//CD),
a//DC, a∩AD={E}
a∩BC={F}
KL
a)
b/ Khi nào thì EM = FN = MN
HD bài 21 SGK
S(ADM) = S(AMB) - S(ABD)
=
1
S
2
- S(ABD)
S(ADB) m S(ADB) m
S(ADC) n S(ADC) S(ADB) m n
= => =
+ +
hay
S(ADB) m
S m n
=
+
Sm
S(ADB)
m n
=> =
+
S(ADM) = S(AMB) - S(ABD)
=
1
S
2
-
Sm
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các bài 9b,c; 21;22/68 SGK
Ngày 19 tháng 2 năm2010
Tiết 42 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I. MỤC TIÊU :Qua bài này HS cần:
+ Hs nắm vững đònh nghóa về hai tam gíác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng
+ Hiểu được các bước chứng minh đònh lí
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Bảng phụ + bộ tranh vẽ hình đồng dạng, tranh vẽ phóng to chính xác hình
29sgk
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
m
n
D
M C
B
A
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
- Thước đo góc + thước thẳng có chia khoảng + compa
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1 Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs lên bảng làm BT21/68
2 Hoạt động 2 :Hoạt động dạy và học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Gv treo bức tranh (h28sgk) lên
bảng cho hs tự nhận xét mỗi em 1
ý kiến (gv không gợi ý)
⇒ Những cặp hình như thế gọi là
những hình đồng dạng
Nội dung 1 : Hình đồng dạng
k
- Cho hs làm ?3
- Với những cạnh, góc tương ứng
thì 2 tam giác đó có đồng dạng
không ?Vìsao ?
Gọi hs dựa vào Đ/N để c/m
∆AMN ~ ∆ABC
- Gv giới thiệu chú ý SGK/71
Nội dung 3 : Đònh lí
µ
µ
µ
µ
AM AN MN
M B ; N C;
AB AC BC
= = = =
Hs chứng minh hai tam giác đồng dạng như SGK
3 Hoạt động 3 :Luyện tập tại lớp :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
B C
M N
A
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
+ Cho hs làm bài 23/71 sgk
Hs đứng tại chỗ trả lời., giải thích
+ Cho hs làm bài 25/71 sgk
- Gv hướng dẫn: ∆AB’C’~ ∆ABC
theo tỉ số
Dựng được 6 tam giác đồng dạng với ∆ABC
(trong đó tại mỗi đỉnh có 1 cặp tam giác bằng
nhau)
4 Hoạt động 4 :Hướng dẫn về nhà :
Học bài + xem lại các BT đã giải
Làm các bài 24, 26/72 SGK
Ngày 19 tháng 2 năm2010
Tiết 43 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU : Qua bài này HS cần:
+ Sử dụng đònh nghóa hai tam gíác đồng dạng để làm toán, vẽ tam giác đồng dạng
+ Chứng minh thành thạo các tam giác đồng dạng
Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8
B C
A
B’C’
B’ C’
Trêng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn:Ngun ThÕ Toµn
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: Thước + bảng phụ
HS: Dụng cụ học hình học
III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1. Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ :
Cho hs làm BT 24/72sgk
∆A’B’C’ ~ ∆A”B”C” theo tỉ số k
1
∆A”B”C” ~ ∆ABC theo tỉ số k
2
⇒ ∆A’B’C’ ~ ∆ABC theo tỉ số k=k
1
. k
3
=
)
- Dựng ∆A’B’C’ = ∆A B
1
C
1
(dựng tam giác biết 3
cạnh)
Ta được
∆A’B’C’ ~ ∆ABC theo tỉ số
2
k
3
=
+ Cho hs làm 27 sgk/72
- Hs vẽ hình, nêu ra những tam
giác đồng dạng và giải thích vì
sao ?
- Tam giác đồng dạng với những
tỉ số như thế nào ?
- Hs lên bảng trình bày
BT 27
Giải
a) MN//BC, ML//AC có các cặp tam giác đồng
dạng sau :
∆AMN ~ ∆ABC
∆ABC ~ ∆MBL
∆AMN ~ ∆ MBL
+ Cho hs làm 28sgk/72
- Hs nêu công thức tính chu vi
∆A’B’C’ và ∆ABC
- Dựa vào tỉ số đồng dạng và t/c
của tỉ lệ thức ⇒ 2p’ ; 2p (2p’ ; 2p
là chu vi của ∆A’B’C’và ∆ABC)
- Hs lên bảng trình bày
- Gv cho hs đọc phần “Có thể em
chưa biết “
BT 28 sgk/72
∆A’B’C’ ~ ∆ABC với
3
k
5
=
ta có :
A 'B' A 'C' B'C' A'B' A 'C' B'C' 3
AB AC BC AB AC BC 5
+ +
= = = =
+ +
A'B'C'
ABC
C A 'B' A 'C' B'C' 3
C AB AC BC 5
+ +
= =
+ +
b) Gọi chu vi của tam giác A’B’C’ là 2p’
Chu vi của tam giác ABC là 2p