Đề thi học kì 1 môn Khoa học lớp 5 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Lộc Sơn 2 - Pdf 79

TRƯỜNG TH LỘC SƠN 2
Họ và 
tên:.....................................
Lớp: 5/....

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MƠN: KHOA HỌC – LỚP 5
NĂM HỌC 2019­2020
Thời gian: 40 phút (Khơng kể thời gian giao  
đề)

  

    Điểm:

                           Nhận xét của giáo viên:
.........................................................................................................
.........................................................................................................
  

 I.Trắc nghiệm:(8 điểm)
  Khoanh trịn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
 Câu 1 
 a) Năm nay em 10 tuổi, như vậy em đang ở giai đoạn nào của cuộc đời ?
     A. Tuổi ấu thơ
                  B. Tuổi vị thành niên
   C. Tuổi trưởng thành                    D. Tuổi già
 b) Khi một em bé mới sinh, dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết là bé trai 
hay bé gái ?
   A. Cơ quan tuần hồn
                   B. Cơ quan hơ hấp

         3.Sợi bơng
         4.Tơ tằm
         5.Gạch

a)  Xây tường, lát sân
b)  Sản xuất xi măng
c)  Bắc cầu qua sơng, làm đường rây tàu chạy
d)  Ĩng ả, rất nhẹ, thấm nước
e)  Thấm nước, có thể dệt thành vải mỏng nhẹ hoặc dày

 Câu 6. Điền cụm từ thích hợp: bình đẳng, giống nhau vào chỗ trống để 
hồn chỉnh các câu sau: 
“ Dù là con gái hay con trai, chúng ta đều………………………, có quyền như 
nhau và chúng ta có thể làm những việc …………………..”
 
 Câu 7: Viết chữ Đ vào trước ý đúng, chữ S vào trước ý sai :
a)Muỗi vằn truyền bệnh sốt xuất huyết
b)Phịng bệnh viêm gan A ta cần “ăn chín, uống sơi”, rửa sạch tay trước 
khi ăn….
c)Muỗi a­nơ­phen truyền bệnh sốt xuất huyết
 Câu 8: Nêu những việc nên làm và khơng nên làm để phịng tránh tai nạn giao 
thơng đường bộ?
                           Nên
……………………………….......
.
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………



Số câu 
và số 
điểm 

1. Sự sinh 
Số câu
sản, phát triển 
của cơ thể 
Số điểm
người.
2.Vệ sinh 
phịng bệnh.

Số câu

3. An tồn 
trong cuộc 
sống.

Số câu

Mức 1 
TN TL

Mức 2
TN TL

Mức 3 
TN TL

1

1



2

2

Số điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

2,0

2,0

4. Đặc điểm,  Số câu
cơng dụng 
của một số 
Số điểm
vật liệu 
thường dùng.

1

8

2

1,0

8,0

2,0


       Đáp án Khoa h
 
ọc học kì I 
 
 Mỗi câu trả lời đúng 1 điểm.
 Câu 1:     a) B; b) C
 Câu 2:    a)A; b) C 
  Câu 3 :    a) C; b) C
  Câu 4 :   a) D; b) C
 Câu 5:       1.c
                  2.b
                 3.e
                4.d
               5.a
 Câu 6: …….bình đẳng………giống nhau.
  Câu 7 : 
  a)  Đ;   b) Đ;   c) S


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status