Tài liệu Một số cách giải bài tập hóa 9 - Pdf 79

Một số phơng pháp giải toán hoá học
1. Phơng pháp áp dụng sự bảo toàn khối lợng, số mol nguyên tử
Cơ sở
Trong các quá trình hoá học thì :
Tổng khối lợng của các chất trớc phản ứng luôn bằng tổng khối lợng của các
chất sau phản ứng :
(trước phản ứng) (sau phản ứng)
m m=

Tổng số mol nguyên tử của nguyên tố A trớc phản ứng luôn bằng tổng số mol
nguyên tử của nguyên tố A sau phản ứng.
=

A(trước phản ứng) A(sau phản ứng)
n n
Cách áp dụng
Khi giải bài tập trắc nghiệm ta nên lập sơ đồ tóm tắt các phản ứng, rồi áp dụng
những sự bảo toàn trên để tìm ra các đại lợng khác nh : số mol, khối lợng các
chất trong sơ đồ phản ứng thì bài toán sẽ đợc giải nhanh hơn.

Bài tập minh họa
Bài 1. Ngời ta cho từ từ luồng khí CO đi qua một ống sứ đựng 5,44 g hỗn hợp A gồm
FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, CuO nung nóng, kết thúc phản ứng thu đợc hỗn hợp chất rắn

CaCO
3
+ H
2
O
0,09
9
0,09(mol)
100
=
Theo định luật BTKL thì
2
CO A B CO
m m m m+ = +
0,09.28 + 5,44 = m
B
+ 0,09.44 m = 4g
Bài 2. Cho mg hỗn hợp A gồm ba muối XCO
3
, YCO
3
và M
2
CO
3
tác dụng với dung
dịch H
2
SO
4

Nhiệt phân B
C
o
t

D + CO
2
2
C D CO
1,12
m m m 145,2 .44 167,2(g)
22,4
= + = + =
Phơng trình ion rút gọn khi cho A tác dụng với H
2
SO
4
2
3 2 2
CO 2H CO H O
4,48
0,4 0,2 0,2
22,4
+
+ +
=


m + 0,2.98 = 20 + 0,2.44 + 0,2.18 + 167,2


Sơ đồ (2) phản ứng khử Fe
2
O
3
, CuO bởi khí H
2
:
2 3
Fe O
CuO
+ H
2



Fe
Cu
+ H
2
O
Bản chất các phản ứng xảy ra theo sơ đồ (2) là
H
2
+ O
(oxit)


H
2
O

2
d vào dung dịch trên thì thu đợc 19,7 g kết
tủa. Mặt khác cho CO d qua hỗn hợp Z nung nóng thu đợc 18,4 g hỗn hợp Q và
4,48 lít khí CO
2
(đktc)

. m có giá trị là
A. 34,8 g B. 25,7g
C. 44,1g D. 19,8g
Lời giải
Sơ đồ phản ứng nhiệt phân :
3
3
ACO
BCO


Y + CO
2
(1)
Y

0
t
Z + CO
2
(2)
2
BaCl

2
Y Z CO
m m m 21,6 0,1.44 26(gam) = + = + =
2
X Y CO
m m m 26 0,2.44 34,8(gam) = + = + =
Bài 5. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol FeO, 0,3 mol Fe
2
O
3
,

0,4 mol

Fe
3
O
4
vào dung dịch HNO
3
2M vừa đủ, thu đợc dung dịch muối và 5,6 lít khí hỗn hợp
khí NO và N
2
O
4
(đktc) có tỉ khối so với H
2
là 33,6. Thể tích dung dịch HNO
3
đã

y 0,15mol
33,6
2(x y)

=

=




+
=


=

+

áp dụng sự bảo toàn nguyên tố Fe để tính số mol Fe(NO
3
)
3
:
3 3 2 3 3 4
3 3 2 3 3 4
Fe(Fe(NO ) Fe(FeO,Fe O ,Fe O )
Fe(NO ) FeO Fe O Fe O
n n
n n 2n 3n 0,2 2.0,3 3.0,4 2 mol

2
FeS
Cu S
+ HNO
3



2 4 3
4
Fe (SO )
CuSO
+ NO + H
2
O
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố Fe, Cu, S
FeS
2


Fe
2
(SO
4
)
3
0,12 0,06
Cu
2
S CuSO

2 3
2 3
CuO
Fe O
Al O
+
2
CO
H


Z + T
Ta thấy X + O
(oxit)


T
T X O(oxit)
m m m 0,32 g = =

Y Z O
m m m= +
Z Y O
m m m 16,8 0,32 16,48g = = =
Bài 8. Khử hoàn toàn m g hỗn hợp CuO, Fe
3
O
4
bằng khí CO ở nhiệt độ cao, thu đợc
hỗn hợp kim loại và khí CO


(1)
Cho CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
thì
2
2
3
Ca(OH)
2
Ba(OH)
3 2 3 3
20
CaCO 0,2(mol)
100
CO (2)
Ca(HCO ) CaCO BaCO
x x
=

+
Z
]
100x 197x 89,1 x 0,3(mol)+ = =
áp dụng sự bảo toàn nguyên tố C
2 3 3
2 3 3
C(CO) C(CO ) C(CaCO ) C(BaCO )

O
Tổng số mol nguyên tử oxi trong hai quá trình này bằng nhau nên
2 2
H O H (đktc)
n n 0,8(mol) V 0,8.22,4 17,92 (lit)= = = =
Bài tập vận dụng
B i 1 . Để khử hoàn toàn 27,2 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
cần vừa đủ
6,72 lít CO (đktc). Khối lợng Fe thu đợc là
A. 18,9 g B. 22,4 g
C. 19,8 g D. 16,8 g
Hớng dẫn
Sơ đồ phản ứng
3 4
2 3
Fe
FeO
Fe O
Fe O
+ CO

Fe + CO
2

và CO
2
cho sục qua dung dịch Ca(OH)
2
d đợc 40g kết tủa. Vậy m có giá trị là
A. 70,4g B. 74g
C. 47g D. 104g
Hớng dẫn
Khí đi ra sau phản ứng gồm CO
2
và CO d cho đi qua dung dịch Ca(OH)
2
d :
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
0,4 (mol)
4,0
100
40
=
(mol)
Sơ đồ phản ứng:
FeO

O
4
cần dùng vừa đủ
90ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 5,44 g hỗn hợp trên bằng
khí CO ở nhiệt độ cao thì khối lợng sắt thu đợc là
A. 3,20g B. 4,72 g
C. 2,11 g D. 3,08 g
Bài 5. Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CO và H
2
(lấy d) qua ống sứ đựng
24 g hỗn hợp Al
2
O
3
, CuO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng,
khối lợng chất rắn còn lại trong ống sứ là
A. 12,4 g B. 14,2 g
C. 22,8 g D. 22,4 g
Hớng dẫn
2 3
2 3
3 4

0,1 0,1
Khối lợng chất rắn còn lại là 24 0,1.16 = 22,4 g
Bài 6. Cho hỗn hợp gồm : FeO (0,01 mol), Fe
2
O
3
(0,02 mol), Fe
3
O
4
(0,03 mol) tan vừa
hết trong dung dịch HNO
3
thu đợc dung dịch chứa một muối và 0,448 lít khí
N
2
O
4
(đktc). Khối lợng muối và số mol HNO
3
tham gia phản ứng là
A. 32,8 g ; 0,4 mol B. 33,88 g ; 0,46 mol
C. 33,88 g ; 0,06 mol D. 33,28 g ; 0,46 mol
Hớng dẫn
Sơ đồ phản ứng :
FeO
Fe
2
O
3

0,01 2.0,02 3.0,03 0,14 (mol)+ + =
3 3
Fe(NO )
m 0,14.242 33,88 (g)= =
áp dụng sự bảo toàn nguyên tố N :
3 3 3 2 4
3 3 3 2 4
N [HNO ] N [Fe(NO ) N O ]
HNO Fe(NO ) N O
n n
n 3n 2n 3.0,14 2.0,02 0,46 (mol)
+
=
= + = + =
Bài 7. Cho 1,1 g hỗn hợp Fe, Al phản ứng với dung dịch HCl thu đ ợc dung dịch X,
chất rắn Y và khí Z, để hoà tan hết Y cần số mol H
2
SO
4
(loãng) bằng 2 lần số
mol HCl ở trên, thu đợc dung dịch T và khí Z. Tổng thể tích khí Z (đktc) sinh
ra trong cả hai phản ứng trên là 0,896 lít. Tổng khối lợng muối sinh ra trong
hai trờng hợp trên là
A. 2,92 g B. 2,67 g
C. 3,36 g D. 1,06 g
Hớng dẫn
Sơ đồ phản ứng :
Fe
Al
+

muối
= m
(Al,Fe)
+
2
Cl SO
4
m m

+
= 1,1 + 0,008.35,5 + 0,016.96 = 2,92 (g)
Bài 8. Cho 2,48 g hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Zn phản ứng vừa hết với dung dịch
H
2
SO
4
loãng thu đợc 0,784 lít khí H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch, khối lợng muối
khan thu đợc là
A. 4,84 g B. 5,84 g
C. 5,48 g D. 4,56 g
Hớng dẫn
Sơ đồ phản ứng :
Fe FeSO
4
Al + H
2
SO
4

n n

=
= 0,035 (mol)
m
muối
= m
(Fe, Al, Zn)
+
2
4
SO
m

= 2,48 + 0,035.96 = 5,84 (g)
Bài 9. Hoà tan 2,57g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lợng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
loãng thu đợc 1,456 lít khí X (đktc), 1,28g chất rắn Y và dung dịch Z. Cô cạn
dung dịch Z thu đợc m g muối khan, m có giá trị là
A. 7,53g B. 3,25g
C. 5,79g D. 5,58g
Hớng dẫn
Cách giải tơng tự bài 8
Sơ đồ phản ứng :
Cu
Mg
Al


2
SO
4
loãng thu đợc 5,6 lít khí H
2
(ở 0
o
C, 2 atm). Cô cạn dung dịch, khối lợng
muối khan thu đợc là
A. 65,5 g B. 55,5 g
C. 56,5 g
D. 55,6g
Hớng dẫn
2
H
2.5, 6
n 0,5 (mol)
0,082.273
= =
Zn
Fe
Al





+ H
2
SO

Sơ đồ phản ứng:

2 3
2 3
Na CO
K CO
+ BaCl
2


BaCO
3
+
NaCl
KCl
= =
2 3
BaCl BaCO
n n 0,3 (mol)
áp dụng định luật bảo toàn khối lợng:
+ = +
2
hh BaCl
m m m m
m = 35 + 0,3.208 59,1 = 38,3 (g)
Bài 12. Cho 4,48g hỗn hợp chất rắn Na
2
SO
4
, K

4
+ Ba(NO
3
)
2


BaSO
4
+ KNO
3
(NH
4
)
2
SO
4
NH
4
NO
3
= =
3 2 4
Ba(NO ) BaSO
n n 0,03 (mol)
C C
4,48 7,83 6,99 m m 5,32 (g)
+ = + =
Bài 13. Hoà tan hoàn toàn 3,72g hỗn hợp 2 kim loại A, B trong dung dịch HCl d thấy
tạo ra 1,344 lít khí H

Cl
m
= 3,72 + 0,12.35,5 = 7,98 (g)
Bài 14. Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO
3
và CaCO
3
cho đến khi không còn
khí thoát ra thu đợc 3,52g chất rắn B và khí C. Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi
2 lít dung dịch Ba(OH)
2
thu đợc 7,88g kết tủa. Đun nóng dung dịch lại thấy tạo
thành thêm 3,94g kết tủa nữa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, m có giá trị là
A. 7,44g B. 7,40g
C. 7,04g D. 4,74g
Hớng dẫn
m = m
B
+
2
CO
m

CO
2
+ Ba(OH)
2


BaCO

2. ).44 7,04
197 197
+ =
(g)
Bài 15. Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol Cu, 0,2 mol Ag phản ứng hết với V lít dung dịch
HNO
3
1M thu đợc dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 khí NO, NO
2
(
2
NO NO
n n 0,1 mol= =
). V có giá trị là
A. 1 lít B. 0,6 lít
C. 1,5 lít D. 2 lít
Hớng dẫn
Sơ đồ phản ứng:
Cu
Ag
+ HNO
3



3 2
3
Cu(NO )
AgNO
+

3
(HNO )
n
=
3 2 3 2
Cu(NO ) AgNO NO NO
2n n n n+ + +

3
(HNO )
n
= 2.0,1 + 0,2 + 0,1 + 0,1 = 0,6 mol
3
HNO
0,6
V 0,6(lit)
1
= =
Bài 16. A, B là 2 kim loại thuộc nhóm II
A
. Hòa tan hoàn toàn 10,94 g hỗn hợp X gồm
2 muối clorua của A và B vào nớc đợc 100 g dung dịch Y. Để kết tủa hết ion Cl
-
có trong 50 g dung dịch Y phải dùng dung dịch có chứa 10,2 g AgNO
3
. Nếu cho
Y tác dụng với dung dịch H
2
SO
4

2
4
Cl SO
2n n

=

m

= 6,68 + 0,06.96 = 12,44 g
Bài 17. Đốt cháy m g một hiđrocacbon A với 11,76 lít O
2
(đktc) vừa đủ. Phản ứng tạo
ra 8,1 g nớc và một lợng CO
2
. Công thức phân tử của A là
A. C
2
H
6
B. C
2
H
4
C. C
3
H
6
D. C
2

(đktc) thu đợc 2,12 g Na
2
CO
3
và hỗn hợp X chứa CO
2
, H
2
O. Nếu cho hỗn hợp X
qua bình đựng H
2
SO
4
đặc thì khối lợng bình tăng 1,8 g. Vậy m có giá trị là
A. 6,46 B. 4,64
C. 4,46 D. 6,44
Hớng dẫn
C
n
H
n1
ONa
2
O+

Na
2
CO
3
+ CO

H
5
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
3
H
7
C. C
3
H
7
COOC
2
H
5
D. C
3
H
7
COOCH
3
Hớng dẫn
Sơ đồ phản ứng :
2 5
2 2 2 3

= + = + =

Số nguyên tử H trong A là
1
10
0,1
=
(nguyên tử)
CTPT A. C
5
H
10
O
2


CTCT A C
2
H
5
COOC
2
H
5
Bài 20. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
3

= 22,6 g)
Bài 23. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất A có CTPT
n 2n 1
C H COONa

với oxi thu đợc
21,2g Na
2
CO
3
, 10,8g H
2
O và một lợng CO
2
. Lợng CO
2
này cho tác dụng với
dung dịch Ca(OH)
2
d thu đợc 100 g kết tủa. Công thức phân tử A là
2 5 3
2 3 3 7
A. C H COONa B. CH COONa
C. C H COONa D. C H COONa
Hớng dẫn



n 2n 1 2 2 3 2 2
C H COONa + O Na CO + CO + H O

4
đặc ở 140
0
C thu đợc
11,1g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau. Tính số mol mỗi ete.
A. 0,025 mol B. 0,1 mol
C. 0,15 mol D. 0,2 mol
Hớng dẫn
Đun hỗn hợp 3 ancol đợc
3.(3 1)
6
2
+
=
ete.
Theo định luật bảo toàn khối lợng: m
ancol
= m
ete
+
2
H O
m
2
H O
m
= m
ancol
m
ete

4
H
10
O
Hớng dẫn
Theo ĐL bảo toàn khối lợng thì :
m
dung dịch đầu
+
2 2
CO H O ddsau
m m m m+ = +
Nếu khối lợng dung dịch tăng thì :
m
dung dịch tăng
= m
dung dịch sau
m
dung dịch đầu
=
2 2
CO H O
(m m ) m+
Nếu khối lợng dung dịch giảm thì
m
dung dịch giảm
= m
dung dịch đầu
m
dung dịch sau

0,15 0,2
0,2n = 0,15(n+1)

n =3

CTPT C
3
H
8
O
Bài 26. Hỗn hợp X gồm 0,1 mol
2 4 2
C H O
và 0,2 mol hiđrocacbon A. Đốt cháy hết X
cần 21,28 lít O
2
(đktc)

và chỉ thu đợc 35,2 g CO
2
và 19,8 g H
2
O. Công thức phân
tử khối của A là
A.
7 8
C H
B.
8 8
C H

H
8
thu đợc hỗn hợp khí A theo phơng trình phản ứng:
C
3
H
8
CH
4
+ C
2
H
4
C
3
H
8


C
3
H
6
+ H
2
Đốt hoàn toàn A khối lợng CO
2
và H
2
O tạo thành là

=
= =
= =
2
2
2
O
CO
H O
V 22,4 lít
m 0,6.44 26,4 (g)
m 0,8.18 14,4 (g)
2. Phơng pháp tăng giảm khối lợng
Cơ sở
Khi một nguyên tử hay nhóm nguyên tử X ở trong chất tham gia phản ứng (gọi là
chất đầu) đợc thay thế bằng một nguyên tử hay nhóm nguyên tử Y để tạo ra chất
mới (chất cuối), thì sự chênh lệch khối lợng giữa chất đầu và chất cuối chính bằng
hiệu khối lợng của hai nhóm nguyên tử X và Y (|XY|).
Thí dụ : CaCO
3


CaSO
4

Ta thấy thì sự chênh lệch khối lợng giữa hai muối CaCO
3
và CaSO
4
:

CO
3
và muối cacbonat của kim loại hoá
trị 2 tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
d. Kết thúc phản ứng thu đợc hỗn hợp Y gồm
ba muối sunfat và 8,96 lít khí CO
2
(đktc). Khối lợng của Y là
A. 58,6 g B. 55,6 g
C. 45,0 g D. 48,5 g
Lời giải
Sơ đồ phản ứng :
2 3
2 3
3
Na CO
K CO
MCO
+ H
2
SO
4



2 4
2 4

CO
3
0,3M
và (NH
4
)
2
CO
3
0,8 M. Sau khi các phản ứng kết thúc ta thu đợc 79,1 g kết tủa
A và dung dịch B. Phần trăm khối lợng BaCl
2
và CaCl
2
trong A lần lợt là
A. 70,15% ; 29,25% B. 60,25% ; 39,75%
C. 73,75%; 26,25% D. 75,50% ; 24,50%
Lời giải
Đặt
2 2
BaCl CaCl
n x(mol); n y (mol)= =
2
2
BaCl
CaCl
+
2 3
4 2 3
Na CO

0,5 (mol)
11
Mà số mol CO
3
2
(theo giả thiết) = 0,3 + 0,8 = 1,1 (mol) > 0,5 mol (phản ứng).
Vậy muối cacbonat phản ứng d.
x + y = 0,5 (1)
208x + 111y = 84,6 (2)






x 0,3mol
y 0,2 mol
=


=



= =



= =


2+
= 0,1 mol > 0,03 mol m
Cu
= 0,03.64 = 1,92 (g)
Bài 4. Lấy một đinh sắt nặng 20g nhúng vào dung dịch CuSO
4
bão hòa. Sau một thời
gian lấy đinh sắt ra sấy khô, cân nặng 20,4g. Khối lợng Cu bám trên đinh sắt là
A. 0,4884 g B. 3,4188 g
C. 3,9072 g D. 0,9768 g
Lời giải
Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
Độ tăng khối lợng khi chuyển 1 mol Fe thành 1 mol Cu là 64 56 = 8g
Độ tăng khối lợng thực là
m
= 20,4 20 = 0,4 g
Cu
0,4
n 0,05mol
8
= =

Khối lợng Cu = 0,05.64 = 3,2 g
Bài 5. Hoà tan 10g hỗn hợp 2 muối ACO
3
và B

đi ra (mất đi 60g) có 2 mol Cl

kết hợp (thêm 71g)

Độ chênh lệch (tăng) khối lợng của 1 mol muối là
M
= 71 60 =11 (g)
mà:
2
2
3
CO
CO
0,672
n n 0,03 (mol)
22,4

= = =
Vậy khối lợng muối tăng :
m
= 11.0,03 = 0,33 (g)
Tổng khối lợng muối clorua

= 10 + 0,33 = 10,33 (g)
Bài 6. Nung m g hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IIA. Sau
một thời gian thu đợc 2,24 lít khí và chất rắn Y. Hòa tan Y vào dung dịch HCl d
thu đợc thêm 4,48 lít khí và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu đợc 33 g muối
khan (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của m là
A. 35,3 g B. 29,7 g
C. 23,6 g D. 37,9 g

2
3
CO

chuyển thành muối
Cl

thì
M
= 2.35,5 60 = 11g
Với 0,3 mol muối
2
3
CO

thì khối lợng muối clorua nặng hơn khối lợng muối
2
3
CO


m 11.0,3 0,33(gam) = =
Khối lợng
3
MCO
M 33 0,33 29,7(gam)= =
Bài 7. Hỗn hợp A gồm 10 g MgCO
3
, CaCO
3

ta tính
đợc số mol A =


= = =
2
2
3
CO
CO
14,4 10
n n 0,4 (mol)
11
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3

+ H
2
O
0,4 0,3 0,3
CO
2
+ H
2

n x(mol);n y(mol)= =
4
4
CuSO
MgSO
+
NaOH
KOH



2
2
Cu(OH)
Mg(OH)
+
2 4
2 4
Na SO
K SO
Từ độ chênh lệch khối lợng của muối sunfat và khối lợng kết tủa trên ta tính đợc
tổng số mol hai muối sunfat là
68 - 37
= 0,5
96 - 34
(mol)
x + y = 0,5 (1)
160x + 120y = 68(2)



d thì kết thúc phản ứng khối lợng thanh tăng
0,26g. Biết số mol A tham gia hai phản ứng bằng nhau. Kim loại A là
A. Zn B. Mg
C. Cd D. Fe
Lời giải
Phơng trình phản ứng :
A + Cu
2+
d

A
2+
+ Cu
a a
A + 2Ag
+
d A
2+
+ 2Ag
a 2a
Khối lợng thanh kim loại tăng = m
A
m
Cu
= 0,12g
a.M
A
64a = 0,12

M

=

Chất X là Cd.
Bài 10. Có 2 dung dịch FeCl
2
và CuSO
4
có cùng nồng độ mol.
Nhúng thanh kim loại vào M (nhóm IIA) vào V lít dung dịch FeCl
2
, kết thúc
phản ứng khối lợng thanh kim loại tăng 16g.
Nhúng cùng thanh kim loại ấy vào V lít dung dịch CuSO
4
kết thúc phản ứng
khối lợng thanh kim tăng 20g. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kim
loại thoát ra bám hết vào M. Kim loại M là
A. Zn B. Mg
C. Cd D. Fe
Lời giải
Các phơng trình phản ứng xảy ra :
M + Fe
2+


M
2+
+ Fe
x x x
M + Cu

M = 24. Vậy kim loại M là Mg.
Bài tập vận dụng
Bài 1. Cho 20 g hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng vừa đủ với
dung dịch Na
2
CO
3
thu đợc V lít khí CO
2
(đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung
dịch thu đợc 28,8 g muối. Giá trị của V là
A. 3,36 lít B. 4,48 lít
C. 2,24 lít D. 6,72 lít
Hớng dẫn
Đặt công thức chung của hai axit cacboxylic là
n 2n 1
C H COOH
+
2 3 2 2
2RCOOH Na CO 2RCOONa H O CO+ + +
Cứ 1 mol hỗn hợp axit

hỗn hợp muối thì
(tăng)
M
= 22 g/mol
x mol
ơ

(tăng)

3
COOH. D. C
3
H
7
COOH ; C
4
H
9
COOH.
Hớng dẫn
Đặt công thức chung của hai axit cacboxylic là
RCOOH
+ +

= = = =

+ + = =
2 2
muối
muối
2RCOOH Ca (RCOO) Ca H
5,3 4,16 5,3
n 0,03 (mol) M 176,7 (g / mol)
40 2 0,03
2(14n 44) 40 176,6 n 1,73
CTPT của 2 axit là
3 2 5
CH COOH ; C H COOH
.

H
3
OH và C
3
H
5
OH.
Hớng dẫn
Đặt công thức chung của hai ancol đơn chức là
ROH
+ +
2
1
ROH Na RONa H
2

= =

hh
8,8 5,5
n 0,15 (mol)
23 1
hh
5,5
M 36,67 14n 18 36,67 n 1,33
0,15
= = + = =
CTPT của hai ancol là CH
3
OH và C

D. CH
2
(COOC
2
H
5
)
2
Hớng dẫn
KOH
n 0,1(mol)=
Đặt công thức chung của hai este là
2
(RCOO) R'
2 2
(RCOO) R' 2KOH 2RCOOK R'(OH)+ +
Cứ 1 mol este

muối thì
(tăng)
M
= 78 R g/mol
x mol
ơ

(tăng)
m
= 8,4 5,9 = 2,5 g
R' 2 4
R'

H
3
COO)
3
C
3
H
5

C. C
3
H
5
(COOCH
3
)
3
D. C
3
H
5
(COOC
2
H
3
)
3
Hớng dẫn
NaOH
1,2

3
H
5
.
M
este
=
=
4,36
218
0,02
(g/mol)
m
R
=

=
218 41 44.3
15
3
R: CH
3

Vậy công thức của este là (CH
3
COO)
3
C
3
H

d vào dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu đ-
ợc 11,7 g muối khan. Khối lợng NaCl có trong X là
A. 5,85 g B. 7,55 g
C. 2,95 g D. 5,10 g
Bài 9. Cho khí CO qua ống sứ chứa 15,2g hỗn hợp chất rắn CuO và FeO nung nóng.
Sau một thời gian thu đợc hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C. Cho hỗn hợp khí B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status