Đ ề 2 :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ MÔN SINH HỌC 7
1.Ma trận 1:
-Tỉ lệ trắc nghiệm : Tự luận là 3: 7
-Mức độ nhận thức : Biết – Hiểu – Vận dụng: 35 % - 35 % - 30 %
Nội dung
Mức độ kiến thức kĩ năng
Tổng
Biết 35 % Hiểu 35 % Vận dụng 30%
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Các ngành
giun 7.5 %
2 câu
0.5đ
1 câu
0.25đ
3 câu
0.75 đ
Ngành thân
mềm
27.5 %
1 câu
0.25đ
1 câu
2đ
2 câu
0.5đ
4câu
2.75 đ
Ngành chân
khớp
3đ
15 câu
10đ
2. Ma trận 2 :
-Tỉ lệ trắc nghiệm : Tự luận là 3: 7
-Mức độ nhận thức : Biết – Hiểu – Vận dụng: 35 % - 35 % - 30 %
Nội dung
Mức độ kiến thức kĩ năng
Tổng
Biết 35 % Hiểu 35 % Vận dụng 30%
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Các ngành
giun 7.5 %
2 câu
0.5đ
5,7
1 câu
0.25đ
1
3 câu
0.75 đ
Ngành thân
mềm
27.5 %
1 câu
0.25đ
2
1 câu
2đ
14
1câu
3đ
Tổng 6 câu
1.5 đ
1 câu
2đ
6 câu
1.5 đ
1câu
2 đ
1câu
3đ
15 câu
10đ
1
ĐÁP ÁN SINH 7
A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3Đ)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có phương án trả lời đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
Đề A
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
a c b d b c a d a a b d
Đề B
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
c b a d d b c a a d a b
B.TỰ LUẬN(7Đ)
Câu 4: (1,5 điểm) Đặc điểm chung của ngành thân mềm:
- Thân mềm, không phân đốt;
- Có vỏ đá vôi;
- Có khoang áo;
Bằng hai lỗ thở (0.25 đ)
Ở nước (0.25 đ)
Râu (0.25 đ)
Nghiền nát rồi ăn ngay(0.25 đ)
Mang(0.25 đ)
2
Sở GD & ĐT Lâm Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011
Trường THCS- Đông Thanh MÔN THI: SINH HỌC LỚP 7
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
HỌ TÊN HS: . . . . . . . . . . . . . . . .. . . ĐỀ A
LỚP 7 . . .
ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA CÔ GIÁO
A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3Đ)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đúng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Đặc điểm giúp giun sán thích nghi với đời sống kí sinh là (0,25đ)
a. Mắt, cơ quan di chuyển tiêu giảm b. Mắt, cơ quan di chuyển phát triển
c. Các hệ cơ quan phân hóa d. Giác bám kém phát triển
Câu 2: Để tính tuổi của trai thường căn cứ vào (0,25đ)
a.Độ lớn của thân trai b.Độ lớn của vỏ trai
c.Các vòng tăng trưởng trên vỏ trai d.Độ lớn của chân trai
Câu 3: Tim cá chép có cấu tạo (0,25đ)
a. 1 ngăn b. 2 ngăn c. 3 ngăn d. 4 ngăn
Câu 4: Tập tính săn mồi của nhện như thế nào (0,25đ)
a. Rình mồi b. Bắt mồi c. Chăng lưới d. Đuổi tìm
Câu 5: Giun đất hô hấp bằng
a. Mang b. Da c. Ống khí d. Phổi
Câu 6: Đặc điểm giúp cá cử động theo chiều ngang là (0,25đ)
a. Thân thon dài b. Vảy có da bao bọc
c. Sự sắp xếp của vảy d. Nhờ các tia vây
Câu 7: Động vật thuộc giun đốt, thường bám vào người để hút máu là (0,25đ)
a.Độ lớn của thân trai b.Độ lớn của vỏ trai
c.Các vòng tăng trưởng trên vỏ trai d.Độ lớn của chân trai
Câu 2: Tim cá chép có cấu tạo (0,25đ)
a. 1 ngăn b. 2 ngăn c. 3 ngăn d. 4 ngăn
Câu 3: Đặc điểm giúp giun sán thích nghi với đời sống kí sinh là (0,25đ)
a. Mắt, cơ quan di chuyển tiêu giảm b. Mắt, cơ quan di chuyển phát triển
c. Các hệ cơ quan phân hóa d. Giác bám kém phát triển
Câu 4: Tập tính săn mồi của nhện như thế nào (0,25đ)
a. Rình mồi b. Bắt mồi c. Chăng lưới d. Đuổi tìm
Câu 5: Trai có thể đóng, mở vỏ được là nhờ (0,25đ)
a.Đầu vỏ tròn, đuôi vỏ nhọn b. Đầu vỏ nhọn, đuôi vỏ tròn
c. Dây chằng ở bản lề d. Hai cơ khép vỏ và dây chằng ở bản lề
Câu 6: Giun đất hô hấp bằng
a. Mang b. Da c. Ống khí d. Phổi
Câu 7: Đặc điểm giúp cá cử động theo chiều ngang là (0,25đ)
a. Thân thon dài b. Sự sắp xếp của vảy
c. Nhờ các tia vây d. Vảy có da bao bọc
Câu 8: Động vật thuộc giun đốt, thường bám vào người để hút máu là (0,25đ)
a. Đỉa, vắt b. Rươi, giun đỏ c. Giun đất d. Rươi
Câu 9: Động vật không thuộc lớp cá (0,25đ)
a. Cá sấu b. Cá mập c. Lươn d. Cá chuồn
Câu 10: Thứ tự đúng về hoạt động của hệ tuần hoàn ở cá chép là: (0,25đ)
a. Tâm thất -> tâm nhĩ -> động mạch-> tĩnh mạch -> mao mạch
b. Tâm thất -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch-> tâm nhĩ
b. Tâm nhĩ -> động mạch-> tĩnh mạch -> mao mạch -> tâm thất
d. Động mạch-> tĩnh mạch -> mao mạch -> tâm thất-> tâm nhĩ
Câu 11: Hệ thần kinh của châu chấu thuộc dạng: (0,25đ)
a. Dạng lưới b. Tế bào rải rác c. Dạng lưới và chuỗi hạch d. Chuỗi hạch
Câu 12: Màu sắc ở bụng cá giúp nó tránh kẻ thù trong trường hợp nào? (0,25đ)
a. Nhìn từ trên xuống d. Nhìn từ phía sau
Câu 8: Chức năng của hồng cầu (0,25đ)
a.Vận chuyển các chất dinh dưỡng b. Vận chuyển nước
c. Vận chuyển các chất thải d. Vận chuyển khí O
2
và Co
2
Câu 9: Thành phần của bạch huyết khác thành phần của máu ở chỗ: (0,25đ)
a. Có ít hồng cầu, nhiều tiểu cầu b. Nhiều hông cầu và tiểu cầu
c. Nhiều hồng cầu không có tiểu cầu d. Không có hồng cầu và tiểu cầu
Câu 10: Bộ xương người được chia làm mấy phần?: (0,25đ)
a. 2 phần b. 3 phần c. 4 phần d. 5 phần
Câu 11: Yếu tố nào dưới đây có thể tác động làm cong vẹo cột sống? (0,25đ)
a. Ngồi học không đúng tư thế b. Lao động vừa sức
c. Tập thể dục thể thao d. Tắm nắng
Câu 12: Tế bào máu nào tham gia vào quá trình đông máu và bảo vệ cơ thể (0,25đ)
a. Bạch cầu b. Hồng cầu
c. Tiểu cầu d. Cả a,b, c đều sai
B.TỰ LUẬN(7Đ)
Câu 1:Lấy một ví dụ về phản xạ, phân tích cung phản xạ đó? (2 đ)
Câu 2:Các bạch cầu đã tạo nên hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ thể ( 2 đ)
Câu 3: Vẽ và trình bày đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ? (3 đ)
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
5
…………………………………………………………………………………………………………….
Sở GD & ĐT Lâm Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011
Trường THCS- Đông Thanh MÔN THI: SINH HỌC LỚP 8
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
HỌ TÊN HS: . . . . . . . . . . . . . . . .. . . ĐỀ B
a. 2 phần b. 3 phần c. 4 phần d. 5 phần
Câu 11: Tế bào máu nào tham gia vào quá trình đông máu và bảo vệ cơ thể (0,25đ)
a. Bạch cầu b. Hồng cầu
c. Tiểu cầu d. Cả a,b, c đều sai
Câu 12: Yếu tố nào dưới đây có thể tác động làm cong vẹo cột sống? (0,25đ)
a. Ngồi học không đúng tư thế b. Lao động vừa sức
c. Tập thể dục thể thao d. Tắm nắng
B.TỰ LUẬN(7Đ)
Câu 1:Lấy một ví dụ về phản xạ, phân tích cung phản xạ đó? (2 đ)
Câu 2:Vì sao huyết áp trong tĩnh mạch rất nhỏ mà máu vẫn vận chuyển được qua tĩnh mạch ( 2 đ)
Câu 3: Vẽ sơ đồvà trình bày đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn? (3 đ)
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
6
……………………………………………………………………………………………………………
Sở GD & ĐT Lâm Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011
Trường THCS- Đông Thanh MÔN THI: SINH HỌC LỚP 6
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
HỌ TÊN HS: . . . . . . . . . . . . . . . .. . . ĐỀ A
LỚP 6 . . .
ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA CÔ GIÁO
A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 4Đ)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đúng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Rễ của cây cà rốt và củ cải thuộc loại ?: (0,5đ)
a. Giác mút. b.Rễ móc. c. Rễ củ. d.Rễ thở
Câu2: Bộ phận không phải là cơ quan sinh dưỡng ở thực vật là: (0,5đ)
a. Rễ b. Thân c. Lá d. Hoa
Câu 3: Điểm không đúng khi nói về tế bào thực vật là: (0,5đ)
a. Có kích thước khác nhau b. Có hình dạng khác nhau
7
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Sở GD & ĐT Lâm Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011
Trường THCS- Đông Thanh MÔN THI: SINH HỌC LỚP 6
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
HỌ TÊN HS: . . . . . . . . . . . . . . . .. . . ĐỀ B
LỚP 6 . . .
ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA CÔ GIÁO
A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 4Đ)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đúng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Nguyên liệu lá cây sử dụng để chế tạo tinh bột là: (0,5đ)
a. Khí ôxi và nước. b. Nước và khí cácbônic.
c. Khí ôxi, nước và muối khoáng. d. Khí cácbônic và muối khoáng.
Câu 2: Chức năng quan trọng nhất của lá là: (0,5đ)
a. Thoát hơi nước và trao đổi khí; b. Hô hấp và quang hợp;
c. Thoát hơi nước và quang hợp; d. Hô hấp và vận chuyển chất dinh dưỡng.
Câu 3: Bộ phận không phải là cơ quan sinh dưỡng ở thực vật là: (0,5đ)
a. Rễ b. Thân c. Lá d. Hoa
Câu 4: Một trong những đặc điểm của thực vật là: (0,5đ)
a. Không tự tổng hợp chất hữu cơ b. Phần lớn có khả năng di chuyển
c. Phản ứng chậm với kích thích từ bên ngoài d. Tất cả các đặc điểm trên đều đúng
Câu 5: Cây không có hoa dưới đây là: (0,5đ)
a. Cây chuối b. Cây rêu
c. cây mít d. Cây nhãn
Câu 6: Cấu trúc có vai trò cấu tạo nên hình dạng nhất định cho tế bào là: (0,5đ)
a. Vách tế bào b. Màng sinh chất
c. Lục lạp d. Nhân
Câu 7: Cấu tạo trụ giữa của miền hút gồm: (0,5đ)
a. Biểu bì và ruột. b. Thịt vỏ và mạch rây.