TR ờng THPT Tĩnh Gia 2 đè thi thử đại học, cao đẳng năm 2010-2011
Mã đề 168 Môn: hoá học ( thời gian làm bài 90 phút)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C= 12; N=14; O=16;F=19; Na=23;
Mg= 24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K= 39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65;Br= 108;Ba= 137, Pb=207.
Phần chung:[ 40 câu]
Câu1. Dung dich E cha cac ion
2
Ca
+
,
Na
+
,
3
HCO
va
Cl
, trong o sụ mol cua ion
Cl
gp ụi s mol
ca ion
Na
+
. Cho mt na dung dich E phan ng vi dung dich NaOH (d) c 4 gam kờt tua. Cho
mt na dung dich E con lai phan ng vi dung dich Ca(OH)
2
(d), thu c 5 gam kờt tua. Mt khac,
nờu un sụi ờn can dung dich E thi thu c m gam chõt rn khan. Giỏ tr ca m là
2
vào dung dịch H
2
S.
(3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH
4
; Cl
2
). (4). Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3
.
(5). Sục khí NH
3
vào dung dịch AlCl
3
. (6).SụcCO
2
d vào dung dịch NaAlO
2
.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là
A. 1,2,3,4. B. 3,4,5,6. C. 1,2,3,5 D. 2,4,5,6.
Câu4. t chỏy hon ton mt hp cht hu c X, thu c 0,351 gam H
2
O v 0,4368 lớt khớ CO
2
( ktc). Bit X cú phn ng vi Cu(OH)
2
to
N
2
+ 2 H
2
O.
C. NH
4
Cl
to
NH
3
+ HCl. D. K
2
MnO
4to
2KMnO
4
+ MnO
2
+ O
2
Câu6. Brom hoá ankan X trong điều kiện thích hợp chỉ thu đợc một monobrom duy nhất, có tỉ khối
đối với hiđro là 75,5. Tên gọi của X là
A. 2,2-đimetylpropan B. 2,2,3- trimetylpentan
C. isopentan D. 3,3-đimetylhexan
to
B. CH
3
COONa(r)+ NaOH(r)
0,txt
C. Cl
2
+ NaOH (loãng)
D. NaNO
3
(r) + H
2
SO
4
(đặc)
Câu 10. Thêm 2,16 gam Al vào dung dịch HNO
3
rất loãng (vừa đủ), thu đợc dung dịch A và không
thấy có khí thoát ra. Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch A đến khi kết tủa vừa tan hết thì số mol
NaOH đã dùng là
A. 0,16 B. 0,19 C. 0,32 D. 0,35
Câu11. Cho 200 ml dung dịch AgNO
3
2,5 a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO
3
)
A. 2,3. B. 2,3, 4. C. 1,5 D. 1, 2,3.
Câu14. Sục 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO
4
trong môi trờng trung tính, kết
thúc phản ứng thì khối lợng etylen glicol thu đợc là
A. 6,2 gam B. 12,4gam C. 18,6gam D. 24,8 gam
Câu15. Phát biểu nào dới đây là đúng ? ( biết các phản ứng đều hoàn toàn )
A. 0,1 mol Cl
2
tác dụng với dung dịch NaOH d tạo ra 0,2 mol NaClO.
B. 0,3 mol Cl
2
tác dụng với dung dịch KOH d ( ở70
0
C) tạo ra 0,1 mol KClO
3
.
C. 0,1 mol Cl
2
tác dụng với SO
2
d trong nớc tạo ra 0,2 mol H
2
SO
4
.
D. 0,1 mol Cl
2
tác dụng với dung dịch Na
2
C
2
H
3
(COOH)
2
.
C. H
2
NC
3
H
6
COOH. D. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
.
Câu18. Thể tích dung dịch HNO
3
67,5%( khối lợng riêng là 1,5 g/ ml) cần dùng để tác dụng với
xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là ( biết lợng HNO
3
bị hao hụt là 20%)
A. 55 lít B. 81lít C. 49 lít D. 70lít
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
NH
2
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
3
OH D. CH
3
COOH
Câu24. Phân bón nào sau làm tăng độ chua của đất ?
A. KNO
3
B. KCl C. NH
4
NO
3
D. K
2
CO
3
Câu 25. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)
2
B. trùng ngng C. tráng bạc. D. thuỷ phân.
Câu26. Lên men m gam glucozơ rồi cho toàn bộ lợng CO
2
hấp thụ vào dung dịch nớc vôi trong tạo
thành 15 gam kết tủa. Khối lợng dung dịch sau phản ứng tăng 2,6 gam so với ban đầu. Biết hiệu suất
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?
A. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ visco và tơ niolo 6,6.
C. Tơ nilon -6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 30. Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
vào dung dịch HCl để phản ứng xảy ra hoàn
toàn đợc dung dịch X. Chia X làm hai phần bằng nhau:
Phần 1: Cô cạn trực tiếp thu đợc m
1
gam muối khan.
Phần 2: Sục khí Cl
2
vào đến d rồi mới cô cạn thì thu đợc m
2
gam muối khan.
Cho biết m
2
m
1
= 0,71 gam và trong hỗn hợp đầu tỉ lệ mol giữa FeO: Fe
2
O
3
= 1:1. Giá trị của m là
2
SO
4
đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng
đạt tới trạng thái cân bằng, đợc 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 55% B. 50% C. 62,5% D. 75%
Câu37.Cho các cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi
nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trớc là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu38. Cho một chất X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc thấy sinh ra khí SO
2
. Nếu tỉ lệ số mol
H
2
SO
4
đem dùng : số mol SO
2
= 4:1 thì X có thể là chất nào trong số các chất sau?
A. Fe B. FeO C. Fe
3
O
4
D. FeS
Câu39. Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt sau chuyển sang màu xám khi tác dụng với dung
dịch AgNO
3
C. Hoà tan mỗi chất bằng H
2
SO
4
đặc nóng, sản
phẩm khử của S
+6
duy nhất là SO
2
. Với số gam các chất bằng nhau thì thể tích SO
2
lớn nhất thuộc về:
A. Fe. B. Fe
3
O
4
. C. FeS. D. Fe
3
C.
Câu42. Số đồng phân cấu tạo của amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu43. Số đồng phân cấu tạo (no, mạch hở) ứng với công thức phân tử C
3
H
7
đặc
Câu46. Trong công nghiệp, axeton đợc điều chế bàng phản ứng oxi hoá
A. isoprren B. xilen C. cumen D. propilen
Câu47. Đốt cháy hoàn toàn 10 ml hơi một este X cần vừa đủ 45 ml O
2
, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp
khí CO
2
và hơi nớc có tỉ lệ thể tích là 4:3. Ngng tụ sản phẩm cháy thì thể tích giảm đi 30 ml. Biết các
thể tích đo ở cùng điều kiện. Công thức của este X là
A. C
4
H
6
O
2
B. C
4
H
6
O
4
C. C
4
H
8
O
2
D. C
8
+ NaOH
0
t
Z + (3)
Z +NaOH
tCaO,
T + Na
2
CO
3
(4).
Cụng thc phõn t ca X l
A. C
12
H
20
O
6
B. C
12
H
14
O
4
C. C
11
H
10
3
. 24H
2
O C. Al
2
(SO
4
)
3
. 18H
2
O D. Fe
2
(SO
4
)
3
. 18H
2
O
Câu50. Rót 250 ml dung dịch HCl 0,1M vào cốc đựng mạt sắt. Sau một thời gian, ngời ta lọc lấy dung
dịch có pH =2. Khối lợng sắt đã tham gia phản ứng là
A. 0,70 gam B. 0,14gam C. 1,26gam D. 0,63gam
Theo chơng trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)
Câu51. Phèn X có công thức MAl(SO
4
)
2
.nH
2
2
O
Câu52. Để trung hoà lợng axit tự do có trong 14 gam một mẩu chất béo cần 150ml dung dịch KOH
0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là
A. 4,8 B. 6,0 C. 7,2 D. 5,5
Câu53. Khi lấy cùng số mol các chất KClO
3
, CaOCl
2
, KNO
3
và KMnO
4
đem nhiệt phân với hiệu suất
100% để điều chế khí O
2
thì chất sinh ra lợng O
2
lớn nhất là
A. KClO
3
B. KMnO
4
C. CaOCl
2
D. KNO
3
Câu54. Phát biểu nào cho sau đúng?
A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Fructozơ làm mất màu nớc brom.
C.Saccarozơ làm mất màu nớc brom. D.Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
2
S và Cl
2
B. HI và O
3
C. NH
3
và HCl D. Cl
2
và O
2
TR ờng THPT Tĩnh Gia 2 đè thi thử đại học, cao đẳng năm 2010-2011
Mã đề 135 Môn: hoá học ( thời gian làm bài 90 phút)
4
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C= 12; N=14; O=16;F=19;
Na=23; Mg= 24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K= 39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65;Br= 108;Ba= 137, Pb=207.
Phần chung:[ 40 câu]
Câu1. Polime có cấu trúc mạng không gian ( mạng lới) là
A. PVC B. amilopectin C. PE D. nhựa bekelit
Câu2. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Cho dd NaCl vào dd KOH. (2). Cho dd Na
2
CO
3
vào dd Ca(OH)
2
.
(3). Cho dd Na
2
SO
tác dụng với SO
2
d trong nớc tạo ra 0,2 mol H
2
SO
4
.
D. 0,1 mol Cl
2
tác dụng với dung dịch Na
2
SO
3
d tạo ra 0,2 mol Na
2
SO
4
.
Câu5. Cho hỗn hợp (Na, Al ) lấy d vào 91,6 gam dung dịch H
2
SO
4
21,4% thì thu đợc V lít H
2
(đktc).
Giá trị của V là
A. 4,48 B. 94,08 C. 49,28 D. 47,04
Câu6. Đun 12 gam axit etanoic với 13,8 gam etanol ( có H
2
SO
3
?
A. axetilen B. glucozơ C. axit fomic D. anđehit axetic
Câu10. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ?
A. C
6
H
5
NH
2
B. NH
3
C. CH
3
NH
2
D. C
6
H
5
OH
Câu11. Dung dich E cha cac ion
2
Ca
+
,
Na
+
,
3
2
O + NaOH
(4). SiO
2
+ dung dịch HF
Các phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 1,3,4. B. 1,2,3. C. 2,3,4. D. 1,2,4.
Câu13. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí C
2
H
4
vào dung dịch KMnO
4
. (2). Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S.
(3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH
4
; Cl
2
). (4). Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3
.