<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tiết: 1 NS:
Tuần: 1 ND:
Bài 1 ( tt)
II. ĐÔNG ÂU
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i> 1. Kiến thức:</i>
- Những thắng lợi có ý nghĩa lịch lịch sử của nd Đơng Âu sau 1945: giành thắng lợi trong cuộc gpdt,
thiết lập chế độ DCND & xd CNXH.
- Sự hình thành hệ thống XHCN thế giới.
<i>2. Tư tưởng:</i>
- Quan hệ VN- ĐÂ (LX) vẫn duy trì & có bước phát triển mới.
- Cần trân trọng mối quan hệ truyền thống đó, tăng cường đồn hữu nghị.
<i>3. Kĩ năng: </i>
Rèn luyện kĩ năng phân tích & nhận định các sự kiện lịch sử, vấn đề ls
<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:</b>
□ GV:
- Bản đồ LX ( hoặc Châu Âu)
- Tư liệu về thành tựu xd CNXH ở LX.
□ HS:
- Thuộc bài mới
ND: Hoàn cảnh & sự thành lập các
nước DCND ĐÂ.
PP: Trực quan, đàm thoại
- GVtt: Hs nhẩm sgk “ Trước c.
tranh….1946”
Hỏi: Các nước DCND ĐÂ ra đời
trong hoàn cảnh nào?
Nhận xét. Hoàn chỉnh
Cá nhân:
- Trước TC 2 lệ thuộc TÂ; bị phát
xít chiếm đóng.
- Từ cuối 1944-1946 Hồng qn LX
truy kích phát xít Đức →
Nhấn mạnh vai trị của nhân dân, cá
lực lượng vũ trang & của Hồng
quân LX. Ghi →
- Gv treo bản đồ Châu Âu ( hoặc
phóng to sgk)
Hỏi: Trình bày sự ra đời & xác định
vị trí của cá nước DCND
đoạn “ Từ 1945….trang mới”
Hỏi: Để hoàn thành cuộc c/m
DCND, các nước ĐÂ đã làm gì?
Nhận xét. Ghi →
Hỏi: Em có nhận xét gì về việc
hoàn thành thắng lợi n/v cm
DCND?
2 hs cùng bàn trao đổi → & xác
định vị trí, thời gian thanh lập các
nước: Ba Lan, Rumani, Hunggari…
Cá nhân:
Trả lời ( sgk)& xđịnh vị trí 2 nước
trên bản đồ.
Cá nhân:
- Xd bộ máy chính quyền
- Cc ruộng đất
- Quốc hữu hóa
- T/h quyền tự do, dân chủ, cải thiện
đời sống
Cá nhân:
ND: Nhiệm vụ cm XHCN
PP: Đàm thoại.
GVtt: Sau khi hoàn thành nv cuộc
cm DCND, từ 1949 các nước ĐÂ
bước vào giai đoạn xd CNXH.
Hỏi: Nhiệm vụ chính của các nước
ĐÂ trong cc xd CNXH là gì?
Nhận xét. Bổ sung. Ghi →
HOẠT ĐỘNG 2
ND: Thành tựu LX trong cc xd
CNXH
PP: Thảo luận
GVtt: Hsinh đọc nhẩm đoạn còn lại
Thảo luận (3’): Hãy nêu những
thành tựu mà các nước ĐÂ đã đạt
được trong công cuộc xây dựng
CNXH?
Nhận xét. Bổ sung tư liệu (nếu có)
Hỏi: Nguyên nhân nào ĐÂ đạt được
thành tựu đó?
Thành tựu: (SGK)
Nói thêm: Các nước ĐÂ xây dựng
CNXH trong điều kiện phức tạp: cơ
sở vật chất-kiến thức lạc hậu, bị bao
vây kiến thức-c.tr.
Nhấn mạnh: Sự giúp đỡ của LX →
~ thành tựu đạt được có ý nghĩa to
lớn.
ND: Hồn cảnh hình thành
PP: Vấn đáp
Gợi ý Hs: Em hiểu ntn là hệ thống
XHCN?
Nhận xét, giải thích rõ.
Hỏi: Thử kể tên các nước XHCN
trên thế giới thời điểm này?
Gv: nhận xét. Hồn chỉnh trên bản
đồ.
Hỏi: Lí do nào dẫn đến hình thành
hệ thống XHCN?
XHCN, liên kết nhau ….
Cá nhân: (xác định trên bản đồ) và
liệt kê: LX, ĐÂ, TQ, T.Tiên …
Cá nhân: Các nước ĐÂ bắt đầu xây
dựng CNXH → hợp tác cao hơn, đa
dạng hơn.
Cá nhân:
- Cùng chung CNXH
- Sự lãnh đạo của Đảng
- Hệ tư tưởng Mác- Lênin
Cá nhân:
- Sự hợp tác về kinh tế
(SEV
- Hợp tác về quân sự-chính trị.
Cá nhân:
- Mục đích: đẩy mạnh sự
III. SỰ HÌNH THÀNH HỆ
THỐNG XHCN
1/ Cơ sở hình thành: có
vào SEV(1978) & sự giúp đỡ của
SEV.
1 số hạn chế của SEV: khép kín,
bao cấp, phân cơng sản xuất chưa
hợp lí …→ 28/61991 giải thể.
Hỏi: Về chính trị: Tổ chức
Vac-sa-và ra đời với mục đích gì?
Nhận xét.
Giải thích thêm: Tác dụng của
Vac-sa-và là đối trọng của NaTo →
7/1991 giải thể.
-Sơ kết mục III: Lí do hình thành hệ
thống XHCN.
Cung cấp tư liệu: (SGV tr. 13) →
CNXH & h thống XHCN là có
thực& đóng góp to lớn vào tiến
trình lịch sử thế giới.
hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
giữa các nước XHCN.
- Thành tích: SGK
- Thành viên: LX,
Anbani, Ba Lan, Bungari
….
? Hồn cảnh, nơi dung, hậu quả cơng cuộc cải tổ của M. Gooc-ba-chov?
? Cuộc khủng hoảng và tan rã của CNXH ở ĐÂ diễn ra ntn?
Nhận xét- rút kinh nghiệm:
* Ưu điểm: