Tài liệu kiểm tra toán 6 tuần 22 có đáp án.www - Pdf 80

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS : …………….. MÔN : SỐ HỌC 6 ( tiết 68 tuần 22 )
Đề số : 2 ( Tiết : …. Tuần : …. theo PPCT )
Họ và tên : ………………………………
Lớp : 6 …
Điểm Lời phê của thầy ( cô ) giáo
I. TRẮC NGHIỆM
1. | 30 | bằng :
A. -30 B. 30 C.
30
±
D. Một đáp án khác
2. Số đối của -20 là :
A. -20 B. 20 C. 2 D. Một kết quả khác
3. a – ( b – c ) bằng:
A. a – b + c B. a + b + c C. ( a – b ) – c D. a + b + c
4. – 3 – 8 bằng :
A. 5 B. 24 C. -11 D. -5
5. -5
2
bằng :
A. 25 B. 10 C. -10 D. -25
6. Kết quả của 21 – ( 11 – 5 ) bằng :
A. 15 B. -5 C. 5 D. -15
II. TỰ LUẬN
1. Tính :
a) ( -47 ) + ( -53 )
b) ( -5 ).( -12 )
2. Tính bằng cách hợp lý :
a) 8.25.14.( -4 ).125
b) 23.57 + 57.77

x = 8
• x – 3 = -5
x = -5 + 3
x = -2 0.5 điểm
4. Tính giá trị của biểu thức :
A = 15 + ( -40) + 2y
= -25 + 2y
Thay y = 6 vào biểu thức : -25 + 2.6 = -25 + 12 = - 13 0.5 điểm
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN ; LỚP: 6
Đề số: ......... Tiết : ; Tuần 22 theo PPCT
Đề :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái của câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Khi a < 0 ; b > 0 ta có:
A. a.b < 0 B. a
2
> 0 C. b
2
> 0 D. Cả A, B, C đều
đúng
Câu 2: Từ x
2
= 25 ta suy ra:
A. x = 5 B. x = -5 C. Cả A và B đúng D. Cả A, B sai.
Câu 3: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số và số nguyên dương
lớn nhất có hai chữ số là :
A. -198 B. 0 C. 89 D. 198
Câu 4:Tìm số nguyên a biết rằng | a + 1 | = 0
A. 0 B. – 1 C. 1 D. -1 hoặc 1

…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..……………………………………………….
………………………………………………..………………………………………………..
………………………………………………..
…………………………………………………………………..………………………………………………
……..………………………………………………..………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………………..………………………………………………..
………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………………..………………………………………………..
………………………………………………..
…………………………………………………………………..………………………………………………

x= 60 : 5 (0,25đ)
x = 12 (0,25đ)
Bài 4:
a) Tất cả các ước của -5 là ± 1; ± 5. (0,5đ)
b) Bốn bội của -5 là 0; -5; 5, 10 (0,5đ)
(HS trình bày cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
---------***---------
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: Số 6

Đề số: ………… ( Tiết Tuần 22 theo PPCT)
Họ và tên :
…………………………………………
Lớp:………
GV: Trương Đức Tường
Điểm Lời phê của thầy (cô)
I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 đ )
I / Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất .
(2 đ )
1 , Số nào là ước của mọi số nguyên
A . 1 B. – 1 C.1 và – 1 D. 0
2 , Tập hợp các ước của 6 là :
A .
{ }
6;3;2;1;0;1;2;3;6
−−−−
B,
{ }
6;3;2;1
C,

A, Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

B, Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
C, Hai số đối nhau có tổng bằng 0.
D,
2005
)2006(

là một số nguyên âm
II / TỰ LUÂN (6 đ )
1. (3,5 đ ) Tính
a,
)4).(115(
−+−
=
……………………………………………………………………………………………
………………………
b,
3675)64(25
+−−−−
=……………………………………………………………………………………………
……………
c ,
43
)2.()3(
−−
=……………………………………………………………………………………………
………………………………
d, Tính nhanh :
)526(735

D,
2005
)2006(

là một số nguyên âm
x
II, TỰ LUẬN:
Câu1: Tính
a,
)4).(115(
−+−
= 6.(-4) = -24 (1đ)
b,
3675)64(25
+−−−−
= -25 + 64 +(-75) +36 = -100 + 100 = 0 (1đ)
c ,
43
)2.()3(
−−
= (-3).(-3).(-3).(-2).(-2).(-2).(-2) = -432 (1đ)
d, Tính nhanh :
)526(735
+−
= 35 –7.26 –7.5 =35 –35 –182 =0+(-182) = -182 (0,5đ)
Câu 2: a,
12153
−=+
x
3x = -12 –15

Bài 3: Đánh dấu (X) vào cột đúng hoặc sai của câu lựa chọn.
ĐÚNG SAI
a. Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương
b. Số 0 không phải số nguyên.
c. Tích của số nguyên b với 0 bằng b.
d. Tổng của 2 số đối nhau bằng 0.
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng.
1) Kết quả của phép tính (-5) – 3 là:
A. -2 B. 2 C. -8 D. 8
2) Kết quả của phép tính (-17).3 là:
A. -14 B. 14 C. 51 D. -51
3) Số (-10) có tất cả là:
A. 4 ước số B. 8 ước số C. 3 ước số D. 6 ước số
Họ và
tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: . . .
GV: Trương Đức Tường
Điểm: Lời phê của thầy (cô)
4) Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có 3 chữ số và số nguyên dương lớn nhất có 3 chữ số
là:
A. 0 B. 1998 C. -1998 D. 998
II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện các phép tính
a) (-4).5.(-25).(-20) b) 40 – (3.5
2
– 3.4
3
) c)
= 100.(-100) (0,25đ) = 40. [3.(25-64)] (0.25đ)
= -100000 (0,25đ) = 40[3.(-39)] (0.25đ)
= 40-(-117) (0.25đ)
= 40+117=157
Bài 2: a) a) 3x + 10 = -14 b)
3x= -14-10 (0.5đ) + Với x – 2 =3 x = 5 (0.5đ)
3x = -24 (0.25đ) + Với x-2=-3 x= (-1) (0.5đ)
X = -24:3=-8 (0.25đ)
Bài 3: (1đ)
S = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + . . . – 99 – 100 + 101 + 102
= 1 +(2-3-4+5)+(6-7-8+9) + … + (89-99-100+101)+102 (0.5đ)
= 1+0+0+…+0+102 (025đ)
= 1+102=103 (025đ)
(HS làm cách khác nếu đúng cũng cho điểm tối đa)

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 22 theo PPCT)
Họ và tên: ........................................................
Lớp: ................
Điểm Lời phê của Thầy (cô)
I/ Phần trắc nghiệm: (4đ) Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất.
1/ (-5) + (-15) bằng: a) -10 b) 20 c) -20 d)
10
2/ (-25) + 37 bằng: a) 12 b) 62 c) -12 d)
-52
3/ (-25).(-4) bằng: a) -100 b) 100 c) -29 d)
21
4/ (-2).3.(-5) bằng: a) -30 b) 25 c) -25 d)
30

x
3/ Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -9 < x < 10
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 22 theo PPCT)
I/ Trắc nghiệm: (4đ) Mỗi câu đúng được 0,5đ.
1C 2A 3B 4D 5C 6A 7B 8A
II/ Tự luận: (6đ)

C.

D. =
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
A. Số nguyên âm lớn nhất là..khơng có số lớn nhất
B. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là -10
C. Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là -1
D. Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là khơng có số nhỏ nhất
Câu 3: Điền dấu (<, >, = ,

) thích hợp vào ô vuông trong phép tính sau: (−7) + (−11)  (−6) +
(−11)
A.

B. > C. < D. =
Câu 4: ƯCLN( 6; -8 ) là
A.
±
1 B.
±
2 C.
±
3 D.
±
4
II. Tự luận: ( 8 điểm )
Bài 1: (2 điểm )
Tính giá trị của biểu thức
a) 12 – 15 + 17 – 10 – 20
…………………………………………………………………………………………………………

………………………………
Trường THCS Hồ Quang Cảnh
Họ tên: ……………………….
Lớp: ………….
GV: Trương Đức Tường
Kiểm tra 1 tiết
Mơn: Số học 6
Tuần: 22. tiét 68
Ngày…./…../…..
Điểm Lời phê
c)
2 x
= -2 d)
2 x
= 2
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………
e)
1x −
- 2 = 2
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………...................
5 câu
4 điểm
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I.Trắc nghiệm:( 2 đ ) mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: B
II.Tự luận: 8 đ
Bài 1:
a) – 16 1 đ
b) – 142 1 đ
Bài 2:
a) (-125.8 ).(-4 ).6 = 24000 1 đ
b) 2
3
.( 3 + 6 + 1 ) = 80 1 đ
Bài 3:
a) x = -6 1 đ
b) x = 1 1 đ
c) không có x 0,5 đ
d) x =
±
1 0,5 đ
e) x = 5 hoặc x = -3 1 đ
Đề:
Bài 1: ( 2 điểm )
a) Tìm tất cả các ước của (-8) và 6
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………
b) Tìm năm bội của (-4)

Z biết
a) 2x + 1 = x – 5 b)
1x −
= 0
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………
c)
2 x
= -2 d)
2 x
= 2
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………
e)
1x −
- 2 = 2
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Trường THCS Hồ Quang Cảnh
Họ tên: ……………………….
Lớp: ………….
GV: Trương Đức Tường
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Số học 6

Tìm số chưa biết
trong đẳng thức
4 câu
3điểm
1 câu
1 điểm
5 câu
4 điểm
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Bài 1:
a) Ư(-8 ) = {

;
±
2;
±
4;
±
8 } 0,5 đ
Ư( 6 ) = {
±
1;
±
2;
±
3;
±
6 } 0,5 đ
b) B(-4 ) = { 0;
±


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status