Tài liệu Toán 8 Hình học chươngIII chỉ in - Pdf 80

Bài soạn hình học lớp 8

Chơng III
Soạn : 1 / 1 /2011
Giảng :
Tiết 37: định lý ta lét trong tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ
- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lí vào việc tìm
ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK.
II/ chuẩn bị tiết học:
Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sí số
2/ Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài mới)
3/ Giải bài mới:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Hoạt động 1: 1. Tỷ số của hai đờng thẳng
GV: Cho HS tiếp cận với định nghĩa bằng
cách tính các tỉ số của các đoạn thẳng cho
trớc.
GV: Yêu cầu HS làm ?1
GV: Vậy em hãy cho biết thế nào là tỉ số
của hai đoạn thẳng
GV: Cho HS đọc nội dung định nghĩa SGK
GV: Cho HS làm ví dụ SGK.
GV: Qua ví dụ trên em có nhận xét gì ?
HS: Trả lời câu hỏi số 1
5
3


Chơng III
GV: Nêu chú ý:
Chú ý: - Tỉ số của hai đoạn thẳn không
phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
Hoạt động 2: 2. Đoạn thẳng tỷ lệ
GV: Cho HS làm câu hỏi 2
GV: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ
với hai đoạn thẳng AB và CD
GV: Em hãy cho biết thế nào là hai đoạn
thẳng tỉ lệ ?
GV: Đa ra ví dụ, sau đó nêu định nghĩa.
HS: Trả lời câu hỏi 2 SGK.
CD
AB
=
''
''
DC
BA
HS: Nêu định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ
Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD
đợc gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A B
và C D


CD
AB
=
''

'
'
==
CC
AC
BB
AB
8
3''
==
AC
CC
AB
BB
Định nghĩa: (SGK)
HS: Đọc nội dung định nghĩa, sau đó
viết gt và kl của định lí
Nếu một đờng thẳng song song với một
cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn
lại thì nó định ra trên hai cạnh đó
những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ.
HS: Trả lời câu hỏi 4.
a) Ta có DE // BC, áp dụng định l
Talet ta có:
105
3 x
EC
AE
DB
AD

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 1
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài tập
sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Lên bảng làm bài tập
a) AB = 5cm; CD = 15 cm
3
1
15
5
==
CD
AB
b) EF = 48 cm; GH = 16 dm = 160
cm
10
3
160
48
==
GH
EF
c) PQ = 1,2 m = 120 cm; MN = 24
cm
5
24
120
==
MN

hai đoạn thẳng ? áp dụng làm bài tập 2 SGK
Tr59
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hía và cho điểm.
GV: Em hãy phát biểu nội dung định lí
Talet, ghi giả thiết và kết luận của định lí.
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm.
3. Bài mới:
HS: Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai
đoạn thẳng.
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài
của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Làm bài tập 2
Từ
3
4
AB
CD
=
và CD = 12 cm

Ta có
3
12 4
AB
=


AB = 12.

59)
GV: Treo bảng phụ hình 8 SGK
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung định lí đảo
HS: Thực hiện câu hỏi 1 SGK.
1)
' 2 1
6 3
AB
AB
= =
;
' 3 1
9 3
AC
AC
= =
Suy ra
AB
AB'
=
AC
AC'
2) BC // BC, áp dụng đinh lí Talet ta
có:
' '' 1 ''
3 9
AB AC AC
AB AC
= =


= =
;
5 1
10 2
AE
EC
= =
Suy ra
AD AE
DB AC
=
, theo định lí Talet đảo
thì DE // BC
Tơng tự: EF // AB
b) Ta có DE // BF; FE // BD suy ra
BDEF là hinh bình hành
c)
3 1
9 3
AD
AB
= =
;
5 1
15 3
AE
AC
= =
;
7 1

Chơng III
' ' ' 'AB AC B C
AB AC BC
= =
Hoạt động 4: Củng cố
GV: Treo bảng phụ hình 12, yêu cầu HS
hoạt động nhóm, sau đó đại diện nhóm lên
chữa bài.
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Hoạt động theo nhóm tính x.
a, x =
5
5,6.2
= 2,6
b, x =
3
2,5.2
c, x =
2
5,3.3
5. Hớng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả
- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK
- Làm bài tập 6 14 SGK Tr62, 63, 64.
Bai 6: áp dụng định lí Talet đảo để tìm các đờng thẳng song song
Bài 7: áp dụng định lí Talet và hệ quả của định lí Talet để tìm x, y__________________________________________________________________

định lý Talet đảo.
Định lý Talet
Nếu một đờng thẳng song song với một
cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn
lại thì nó định ra trên hai cạnh đó
những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ.
Định lý Talet đảo
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của
một tam giác và định ra trên hai cạnh
này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì
đờng thẳng đó song song với hai cạnh
còn lại của tam giác.
HS: Phát biểu hệ quả của định lý Talet
Hệ quả của định lý Talet
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của
một tam giác và song song với cạnh còn
lại thì nó tạo thành một tam giác mới có
ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của
tam giác đã cho
Bài tập 10
a,
AH
AH '
=
BH
HB ''
=
HC
CH ''
=

Chơng III
'S
S
=
AH
AH '
.
BC
CB ''
=(
AH
AH '
)
2
=
9
1
Từ đó suy ra: S=
9
1
S=
9
1
.67,5=7,5 cm
2

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Bài tập 11 SGK
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 11
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT và KL

3
2
==
AH
AI
BC
EF


EF=
3
2
BC = 10 (cm)
b, áp dụng câu b bài 10 tính đợc S
MNFE
=
90 cm
2

HS: Đọc nội dung bài tập 12
HS: Nêu các bớc làm từ hình vẽ 18
- Chọn vị trí điểm B ngắm thẳng
đến góc cây bên kia (điểm A) và
kéo dài chọn điểm B sao cho BB
= h.
- Từ B dựng BC vuông góc với AB
và BC = a.
- Dùng thớc ngắm nối C với A.
- Từ B dựng Bx vuông góc với AB
và cắt AC tại C, BC = a.

Hoạt động 3: Củng cố
Bài tập 13 SGK
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 13 SGK
GV: Treo bảng phụ hình 19 SGK
GV: Từ hình vẽ em hãy cho biết ngời ta tiến
hành đo AB bằng cách nào ?
GV: Gọi HS lên bảng tính AB theo a, b, h.
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
HS: đọc bài tập 13
HS: Trả lời câu hỏi
- Đóng cố định cọc (1) và di chuyển (2)
để đợc nh hình vẽ 19
- áp dụng hệ quả của định lý Talet để đo
AB
HS: Lên bảng làm bài tập
áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta có:
AB
DK
BC
DC
=



AB
h
a
b
=

Tiết 40: tính chất phân giác của tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp Hs nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác.
- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1:
- Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 65)
- Vẽ tam giác ABC trong hai trờng hợp
1) AB = 6 cm, AC = 6 cm, góc A = 100
0
2) AB = 3 cm, AC = 6 cm, góc A = 60
0
3) Hãy vẽ phân giác AD và góc A (bằng compa, thớc kẻ)trong mỗi trờng
hợp do độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỷ số AB/AC và
DB/DC
3/ Giải bài mới:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Hoạt động 2: 1. Định lý
GV: Chữa phần kiểm tra câu hỏi 1
GV: Qua bài toán ở ? 1 nêu nội dung định
lý?
GV:Treo bảng phụ hình vẽ 20 SGK, yêu cầu
HS đọc nội dung định lí SGK
GV: Gọi HS lên bảng viết GT và KL của
định lí. HS giải thích GT, KL của định lý
GV: Hớng dẫn HS chứng minh.

10
Bài soạn hình học lớp 8

Chơng III
b, Khi y=5 thì x=
13
35
4/ Củng cố:
Hoạt động 5: Giải BT 15 (SGK - Tr 67)
Hoạt động 6: Giải BT 16 (SGK - Tr 67)
Hoạt động 7: Giải BT 17 (SGK - Tr 68)
5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà
- Vận dụng BT 79-83 (MSVDPT Tr 27)
6/ Rút kinh nghiệm tiết dạy
_________________________________________________________________
.....................................................................................................................
Soạn : 1 / 1 /2011
Giảng :
Tiết 41: luyện tập
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT
- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Giải BT 18 (SGK - Tr 68)
Hoạt động 2: Nêu định lý về tính chất đờng phân giác của đờng phân giác
3/ Giải bài mới:

AC
AO
BC
BF
==
c,
CA
CO
DA
DE
=
;
CB
CF
DA
DE
CA
CO
CB
CF
==
Hoạt động 4:Giải BT 20 (SGK - Tr 69) GV yêu cầu HS vẽ hình.
- Xét hai tam giác ADC, BDC và từ giả thiết EF//DC, ta có:
Trnh Vn Sang Trng THCS Nam Kim
11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status