<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>TRƯỜNG THPT BC DIÊN HỒNG </b>
<b>ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 11 </b>
<b>THỜI GIAN 45 PHÚT </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>
<b>Câu 1. Hỗn hợp X gồm C2</b>H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác đun
nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H2 , C2H4 , C2H6 và H2.Sục Y vào dung dịch brom dư thì khối lượng
bình brom tăng 10,8 gam và thốt ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc)
cần để dốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:
<b> A. 44,8 lít </b> <b>B. 22,4 lít </b> <b>C. 26,88 lít </b> <b>D. 33,6 lít </b>
<b>Câu 2. Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien. Đốt cháy hoàn </b>
toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. X khơng thể gồm
<b> A. ankan và anken. </b> <b>B. hai anken. </b>
<b> C. ankan và ankađien. </b> <b>D. ankan và ankin. </b>
<b>Câu 3. Cho các phát biểu sau: </b>
(1) Anken là những hidroccabon không no mạch hở trong phân tử có một kiên kết đơi C=C
(2) Ankin là những hidroccabon khơng no mạch hở trong phân tử có một kiên kết ba CC
(3) Anken có cơng thức phân tử chung là CnH2n ( n 2)
(4) Ankin có cơng thức phân tử chung là CnH2n-2 ( n 2)
(5) But-2-en và But-2-in đều có đồng phân hình học.
<b>Số phát biểu đúng là: </b>
<b>Câu 10. Khi cho 0,2 mol 1 ankin tác dụng với AgNO3 </b>trong dd NH3 ( dư) thu đc 29,4 gam kết tủa, tên gọi
của ankin là?
<b> A. Propin. </b> <b>B. but-1-in. </b> <b>C. Etin. </b> <b>D. 3-metylbut-1-in. </b>
<b>Câu 11. Hiđrocacbon X mạch hở, phân tử chứa 2 liên kết pi. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây? </b>
<b> A. Ankin. </b> <b>B. Anken. </b> <b>C. Ankan. </b> <b>D. Ankylbenzen. </b>
<b>Câu 12. C4</b>H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?
<b> A. 1 đồng phân </b> <b>B. 4 đồng phân </b> <b>C. 2 đồng phân </b> <b>D. 3 đồng phân </b>
<b>Câu 13. Trung hòa 26,1 gam hỗn hợp gồm CH3</b>COOH, C6H5OH cần vừa đủ với 350 ml dung dịch NaOH
1M. Mặt khác cho 26,1 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brơm dư thì thu được bao nhiêu gam kết
tủa?
<b> A. 49,65 gam. </b> <b>B. 50,1 gam. </b> <b>C. 4,46 gam. </b> <b>D. 11,26 gam. </b>
<b>Câu 14. Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3</b> trong dung dịch
NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24
lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là:
<b> A. C3</b>H7<b>CHO. </b> <b>B. C2</b>H5<b>CHO. </b> <b>C. HCHO. </b> <b>D. C4</b>H9CHO.
<b>Câu 15. Tên thay thế của hợp chất có cơng thức CH3</b>CH(C2H5)CH2COOH là
<b> A. Axit 3-metylpentanoic </b> <b>B. Axit 3-etylbutanoic </b>
<b> C. Axit 3-etylbutan-1-oic </b> <b>D. Axit 2-metylpropanoic </b>
<b>Câu 16. Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b> A. butan-2-ol. </b> <b>B. 2-metylpropan-2-ol. </b>
<b> C. butan-1-ol. </b> <b>D. propan-2-ol. </b>
<b>Câu 22. Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là </b>
axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành
nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là
<b> A. C2</b>H6<b>. </b> <b>B. C2</b>H2<b>. </b> <b>C. C2</b>H4<b>. </b> <b>D. CH4</b>.
<b>Câu 23. Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3</b>COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là:
<b> A. CH3</b>COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5<b>OH. </b> <b>B. C2</b>H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH.
<b> C. C2</b>H5OH < CO2 < C6H5OH < CH3<b>COOH. </b> <b>D. C6</b>H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH.
<b>Câu 24. Cho các phát biểu sau về phenol: </b>
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
<b>(3) Ngun tử H ở nhóm OH ở Phenol linh động hơn trong ancol. </b>
(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
<b>(5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng. </b>
<b>Số phát biểu không đúng là </b>
<b> A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 25. Cho ankan A (trong phân tử có % khối lượng hiđro xấp xỉ 16,667 %) phản ứng với Cl2</b> (tỉ lệ mol
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b> A. CH3</b>OCH3<b> </b> <b>B. CH3COOH </b> <b>C. CH3CHO </b> <b>D. C2</b>H5OH
<b>Câu 32. Cho 20,0g dung dịch fomalin tác dụng với AgNO3</b> trong NH3 dư thu được 86,4g Ag. Nồng độ
phần trăm của dung dịch fomalin là:
<b> A. 20% </b> <b>B. 30% </b> <b>C. 60% </b> <b>D. 50% </b>
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 </b>
<b>1 </b> <b> D </b> <b>9 </b> <b> A </b> <b>17 </b> <b> A </b> <b>25 </b> <b> A </b>
<b>2 </b> <b> A </b> <b>10 </b> <b> A </b> <b>18 </b> <b> D </b> <b>26 </b> <b> B </b>
<b>3 </b> <b> B </b> <b>11 </b> <b> A </b> <b>19 </b> <b> C </b> <b>27 </b> <b> C </b>
<b>4 </b> <b> D </b> <b>12 </b> <b> C </b> <b>20 </b> <b> D </b> <b>28 </b> <b> C </b>
<b>5 </b> <b> C </b> <b>13 </b> <b> A </b> <b>21 </b> <b> A </b> <b>29 </b> <b> D </b>
<b>6 </b> <b> B </b> <b>14 </b> <b> A </b> <b>22 </b> <b> C </b> <b>30 </b> <b> A </b>
<b>7 </b> <b> C </b> <b>15 </b> <b> A </b> <b>23 </b> <b> B </b> <b>31 </b> <b> B </b>
<b>8 </b> <b> C </b> <b>16 </b> <b> A </b> <b>24 </b> <b> B </b> <b>32 </b> <b> B </b>
<b>ĐỀ SỐ 2 </b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) </b>
<b>Câu 7:</b> Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c).
Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X nhường 4 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
<b>A. </b>no, đơn chức. <b>B. </b>khơng no có hai nối đơi, đơn chức.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
<b>Câu 8:</b> Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của ankan
<b>A. </b>Phản ứng cộng <b>B. </b>Phản ứng trùng hợp
<b>C. </b>Phản ứng cháy <b>D. </b>Phản ứng thế
<b>Câu 9:</b> Đốt cháy một ancol mà thu được số mol CO2 < số mol H2O, thì ancol đó là:
<b>A. </b>Ancol đơn chức. <b>B. </b>Ancol no đơn chứa. <b>C. </b>Ancol no <b>D. </b>Ancol bậc 1
<b>Câu 10:</b> A là dẫn xuất benzen có công thức đơn giản nhất là CH. Biết 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1
mol dung dịch Br2 . Vậy A có tên là
<b>A. </b>etyl benzen(C6H5-CH2-CH3). <b>B. </b>vinyl benzen(C6H5-CH = CH2).
<b>C. </b>ankyl benzen (CnH2n - 6). <b>D. </b>metyl benzen (C6H5-CH3).
<b>Câu 11:</b> Cho chuỗi phản ứng :
CH3CH2OH
o
CuO,t
<b>Câu 16:</b> Cho 8,7gam propanal tác dụng với một lượng vừa dư AgNO3/NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu
được m gam Ag. Giá trị m là
<b>A. </b>32,4 gam. <b>B. </b>16,2 gam. <b>C. </b>64,8 gam. <b>D. </b>8,1 gam.
<b>Câu 17:</b> Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
<b>A. </b>4. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>1.
<b>Câu 18:</b> Ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu công thức cấu tạo axit ?
<b>A. </b>1 <b>B. </b>4 <b>C. </b>3 <b>D. </b>2
<b>Câu 19:</b> Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người
ta dùng thuốc thử?
<b>A. </b>CaCO3. <b>B. </b>dung dịch Na2CO3.
<b>C. </b>dung dịch Br2. <b>D. </b>dung dịch AgNO3/NH3.
<b>Câu 20:</b> Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
<b>A. </b>dd HBr dư. <b>B. </b>dd brom dư.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) </b>
<b>Câu 1 (2 điểm): Hồn thành các phương trình phản ứng sau(chỉ viết sản phẩm chính): </b>
a) propen (CH3-CH=CH2) + HBr b) Phenol (C6H5OH) + NaOH
<i>t</i>
CH3CHO + Cu + H2O
c) C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
d) CH CH) + 2AgNO3 + 2NH3 AgCCAg + 2NH4NO3
<b>Câu 2: </b>
n<sub>Ag = 0,3mol; </sub>n<sub>NaOH = 0,2mol </sub>
- Tác dụng với AgNO3/NH3 chỉcó andehit phản ứng
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
0,15mol 0,3 mol
- Tác dụng với dd NaOH chỉ có CH3COOH phản ứng
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
0,2mol 0,2mol
m = 44*0,15 + 60*0,2 = 18,6g
<b>ĐỀ SỐ 3 </b>
<b>Câu 1:</b> Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối
lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
<b>A. </b>0,03 và 0,12. <b>B. </b>0,1 và 0,05. <b>C. </b>0,05 và 0,1. <b>D. </b>0,12 và 0,03.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại
<b>Câu 8:</b> Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO. Cho toàn
bộ lượng anđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 23,76 gam Ag. Hai ancol là
<b>A. </b>C2H5OH, C3H7CH2OH. <b>B. </b>CH3OH, C2H5OH.
<b>C. </b>C2H5OH, C2H5CH2OH. <b>D. </b>CH3OH, C2H5CH2OH.
<b>Câu 9:</b> Oxi hoá CH3OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có cơng thức là
<b>A. </b>CH3CHO. <b>B. </b>CH3CH2CHO. <b>C. </b>CH2=CHCHO. <b>D. </b>HCHO.
<b>Câu 10:</b> Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
<b>A. </b>C2H5OH + CH3OH(có H2SO4 đ, t0) <b>B. </b>C2H5OH + CuO (t0)
<b>C. </b>C2H5OH + Na <b>D. </b>C2H5OH + NaOH
<b>Câu 11:</b> Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan được Cu(OH)2?
<b>A. </b>Ancol etylic. <b>B. </b>Ancol metylic <b>C. </b>Glixerol <b>D. </b>Ancol isopropylic
<b>Câu 12:</b> Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thì thu được
<b>A. </b>CH3CH2OH. <b>B. </b>CH3OH. <b>C. </b>HCOOH. <b>D. </b>CH3COOH.
<b>Câu 13:</b> Tên thay thế của hợp chất có cơng thức CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 là
<b>A. </b>2-metyl butan-3-ol. <b>B. </b>3-metyl butan-2-ol. <b>C. </b>4-metyl pentan-2-ol. <b>D. </b>3-metyl pentan-2-ol.
<b>Câu 14:</b> Khi đun nóng ancol X no, đơn chức. mạch hở với axit H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y. Tỉ khối
hơi của X so với Y bằng 1,32. Công thức phân tử của X là
<b>A. </b>CH4O. <b>B. </b>C4H10O. <b>C. </b>C2H6O. <b>D. </b>C3H8O.
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3 <b>C. </b>6. <b>D. </b>5.
<b>Câu 22:</b> Dãy đồng đẳng của Ankin có cơng thức chung là:
<b>A. </b>CnH2n-2 ; n 2. <b>B. </b>CnH2n ; n 2. <b>C. </b>CnH2n-2 ; n 3. <b>D. </b>CnH2n+2 ; n 1.
<b>Câu 23:</b> Trung hòa 9 gam axit cacboxylic X đơn chức bằng dung dịch NaOH, thu được 12,3 gam muối.
Công thức của X là
<b>A. </b>CH3-COOH <b>B. </b>C2H5COOH <b>C. </b>H-COOH. <b>D. </b>C3H7COOH.
<b>Câu 24:</b> Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
<b>A. </b>CH3COOH. <b>B. </b>CH3CHO. <b>C. </b>CH3CH3. <b>D. </b>CH3CH2OH.
<b>Câu 25:</b> Để làm sạch etan có lẫn axetilen người ta khơng dùng chất nào sau đây ?
<b>A. </b>dd AgNO3 /NH3 dư. <b>B. </b>dd brom dư. <b>C. </b>dd KMnO4 dư. <b>D. </b>dd NaOH.
<b>Câu 26:</b> Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc).
Cơng thức phân tử của X là:
<b>A. </b>C4H9OH <b>B. </b>C3H7OH. <b>C. </b>C2H5OH <b>D. </b>CH3OH.
<b>Câu 27:</b> Để phân biệt 2 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, ancol etylic bằng một thuốc thử, người ta dùng
thuốc thử
<b>A. </b>dung dịch AgNO3/NH3. <b>B. </b>CaCO3.
<b>C. </b>dung dịch Br2. <b>D. </b>Kim loại Na.
<b>25 </b> <b>26 27 </b> <b>28 29 30 </b> <b>31 32 </b>
<b>D </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>C </b>
<b>ĐỀ SỐ 4 </b>
<b>Câu 1:</b> Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 57,9 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng
cịn lại m gam chất khơng tan. Giá trị của m là
<b>A. </b>43,2 gam. <b>B. </b>28,0 gam. <b>C. </b>57,55gam. <b>D. </b>14,35 gam.
<b>Câu 2:</b> Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây
<b>A. </b>CaCO3. <b>B. </b>ZnO . <b>C. </b>Cu. <b>D. </b>NaOH.
<b>Câu 3:</b> Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với clo có mặt bột Fe ( hiệu
suất phản ứng 80%) là:
<b>A. </b>22,5 gam <b>B. </b>18 gam <b>C. </b>20 gam <b>D. </b>16 gam
<b>Câu 4:</b> Tên thay thế của hợp chất có cơng thức CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 là
<b>A. </b>3-metyl butan-2-ol. <b>B. </b>3-metyl pentan-2-ol. <b>C. </b>4-metyl pentan-2-ol. <b>D. </b>2-metyl butan-3-ol.
<b>Câu 5:</b> Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong q
trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
<b>A. </b>Giấm ăn. <b>B. </b>Phèn chua. <b>C. </b>Nước vôi trong. <b>D. </b>Muối ăn.
<b>Câu 6:</b> Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO. Cho toàn
<b>A. </b>nCO2 > nH2O <b>B. </b>nCO2 = nH2O
<b>C. </b>nCO2 > nH2O hoặc nCO2 < nH2O. <b>D. </b>nCO2 < nH2O
<b>2. Câu 13:</b> Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, là
<b>A. </b>Vừa tăng vừa giảm. <b>B. </b>Tăng dần. <b>C. </b>Giảm dần. <b>D. </b>Không thay đổi.
<b>Câu 14:</b> Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan được Cu(OH)2?
<b>A. </b>Glixerol <b>B. </b>Ancol metylic <b>C. </b>Ancol etylic. <b>D. </b>Ancol isopropylic
<b>Câu 15:</b> Phản ứng đặc trưng của ankan là:
<b>A. </b>Phản ứng trùng hợp <b>B. </b>Phản ứng cháy <b>C. </b>Phản ứng cộng <b>D. </b>Phản ứng thế
<b>Câu 16:</b> Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp anđehit axetic bằng một phản ứng là
<b>A. </b>CH3COOH, C2H2, C2H4. <b>B. </b>C2H5OH, C2H4, C2H2.
<b>C. </b>C2H5OH, C2H2, CH3COOH. <b>D. </b>HCHO, C2H2, CH3COOH
<b>Câu 17:</b> Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số phản ứng với dd AgNO3/NH3 là
<b>A. </b>1 <b>B. </b>2 <b>C. </b>3 <b>D. </b>4
<b>Câu 18:</b> Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thì thu được
<b>A. </b>CH3COOH. <b>B. </b>CH3CH2OH. <b>C. </b>HCOOH. <b>D. </b>CH3OH.
<b>A. </b>C4H9OH <b>B. </b>C3H7OH. <b>C. </b>C2H5OH <b>D. </b>CH3OH.
<b>Câu 26:</b> Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCH3 (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
<b>A. </b>(I), (IV) <b>B. </b>(III), (IV). <b>C. </b>(II), (IV). <b>D. </b>(II), (III), (IV).
<b>Câu 27:</b> Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là:
<b>A. </b>43,2. <b>B. </b>32,4. <b>C. </b>86,4. <b>D. </b>21,6.
<b>Câu 28:</b> Tính chất nào khơng phải của benzen
<b>A. </b>Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ). <b>B. </b>Tác dụng với Cl2 (as).
<b>C. </b>Tác dụng với dung dịch KMnO4. <b>D. </b>Tác dụng với Br2 (to, Fe).
<b>Câu 29:</b> Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
<b>A. </b>Na. <b>B. </b>AgNO3/NH3. <b>C. </b>CaCO3. <b>D. </b>NaOH.
<b>Câu 30:</b> Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% . Khối lượng
este thu được là
<b>A. </b>15,84gam. <b>B. </b>10,56 gam. <b>C. </b>17,6g. <b>D. </b>22,0 gam.
<b>Câu 31:</b> Cho sơ đồ chuyển hoá : Tinh bột → X → Y → CH3CHO. Hai chất X, Y lần lượt là
<b>A. </b>C6H12O6 và CH3CH2OH. <b>B. </b>C6H12O6 và CH3CHO.
<b>A. </b>Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ). <b>B. </b>Tác dụng với Cl2 (as).
<b>C. </b>Tác dụng với dung dịch KMnO4. <b>D. </b>Tác dụng với Br2 (to, Fe).
<b>3. Câu 3:</b> Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, là
<b>A. </b>Vừa tăng vừa giảm. <b>B. </b>Tăng dần. <b>C. </b>Giảm dần. <b>D. </b>Không thay đổi.
<b>Câu 4:</b> Tên thay thế của hợp chất có cơng thức CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 là
<b>A. </b>3-metyl pentan-2-ol. <b>B. </b>2-metyl butan-3-ol. <b>C. </b>4-metyl pentan-2-ol. <b>D. </b>3-metyl butan-2-ol.
<b>Câu 5:</b> Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là:
<b>A. </b>86,4. <b>B. </b>32,4. <b>C. </b>21,6. <b>D. </b>43,2.
<b>Câu 6:</b> Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3 <b>C. </b>6. <b>D. </b>5.
<b>Câu 7:</b> Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối
lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
<b>A. </b>0,05 và 0,1. <b>B. </b>0,03 và 0,12. <b>C. </b>0,12 và 0,03. <b>D. </b>0,1 và 0,05.
<b>Câu 8:</b> Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp anđehit axetic bằng một phản ứng là
<b>A. </b>C6H12O6 và CH3CH2OH. <b>B. </b>C6H12O6 và CH3CHO.
<b>C. </b>CH3CH2OH và CH3CHO. <b>D. </b>CH3CHO và CH3CH2OH.
<b>Câu 16:</b> Để phân biệt 2 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, ancol etylic bằng một thuốc thử, người ta dùng
thuốc thử
<b>A. </b>dung dịch AgNO3/NH3. <b>B. </b>CaCO3.
<b>C. </b>Kim loại Na. <b>D. </b>dung dịch Br2.
<b>Câu 17:</b> Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thì thu được
<b>A. </b>CH3COOH. <b>B. </b>CH3CH2OH. <b>C. </b>HCOOH. <b>D. </b>CH3OH.
<b>Câu 18:</b> Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong q
trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
<b>A. </b>Muối ăn. <b>B. </b>Nước vôi trong. <b>C. </b>Phèn chua. <b>D. </b>Giấm ăn.
<b>Câu 19:</b> Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
<b>A. </b>Na. <b>B. </b>AgNO3/NH3. <b>C. </b>CaCO3. <b>D. </b>NaOH.
<b>Câu 20:</b> Trung hòa 9 gam axit cacboxylic X đơn chức bằng dung dịch NaOH, thu được 12,3 gam muối.
Công thức của X là
<b>A. </b>CH3-COOH <b>B. </b>C3H7COOH. <b>C. </b>H-COOH. <b>D. </b>C2H5COOH
<b>Câu 21:</b> Oxi hoá CH3OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có cơng thức là
<b>Câu 28:</b> Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với clo có mặt bột Fe ( hiệu
suất phản ứng 80%) là:
<b>A. </b>16 gam <b>B. </b>18 gam <b>C. </b>20 gam <b>D. </b>22,5 gam
<b>Câu 29:</b> Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% . Khối lượng
este thu được là
<b>A. </b>15,84gam. <b>B. </b>22,0 gam. <b>C. </b>17,6g. <b>D. </b>10,56 gam.
<b>Câu 30:</b> Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCH3 (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
<b>A. </b>(II), (IV). <b>B. </b>(III), (IV). <b>C. </b>(II), (III), (IV). <b>D. </b>(I), (IV)
<b>Câu 31:</b> Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sơi cao nhất
<b>A. </b>CH3COOH. <b>B. </b>CH3CHO. <b>C. </b>CH3CH3. <b>D. </b>CH3CH2OH.
<b>Câu 32:</b> Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 57,9 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng
cịn lại m gam chất khơng tan. Giá trị của m là
<b>A. </b>14,35 gam. <b>B. </b>28,0 gam. <b>C. </b>57,55gam. <b>D. </b>43,2 gam.
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5 </b>
<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b>
<b>A </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>D </b>
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo
phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.
<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>