<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
<b>TRƯỜNG THCS THỊNH QUANG </b> <b>ĐỀ THI HỌC KÌ I </b>
<b>MƠN TỐN 8 </b>
<b>NĂM HỌC 2020 - 2021 </b>
<b>A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) </b>
<b>Câu 1: Kết quả của phép tính (xy + 5)(xy – 1) là: </b>
<b>A. xy</b>2<b><sub> + 4xy – 5 B. x</sub></b>2<sub>y</sub>2<b><sub> + 4xy – 5 C. x</sub></b>2<b><sub> – 2xy – 1 D. x</sub></b>2<sub> + 2xy + 5 </sub>
<b>Câu 2: Kết quả phân tích đa thức x</b>3 – 4x thành nhân tử là:
<b>A. x(x</b>2<b> + 4) B. x(x – 2)(x + 2) C. x(x</b>2<b>− 4) D. x(x – 2) </b>
<b>Câu 3: Đơn thức – 8x</b>3y2z3t2 chia hết cho đơn thức nào ?
<b>A. -2x</b>3y3z3t3<b> B. 4x</b>4y2<b>zt C. -9x</b>3yz2<b>t D. 2x</b>3y2x2t3
<b>Câu 4: Kết quả của phép chia (2x</b>3<sub> - 5x</sub>2<sub> + 6x – 15) : (2x – 5) là: </sub>
<b>A. x + 3 B. x – 3 C. x</b>2<b> – 3 D. x</b>2 + 3
<b>Câu 5: Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống </b>x
2<sub>+ 8x + 15</sub>
x2<sub>− 9</sub> =
…………..
x − 3 để được một đẳng thức đúng là:
c) Biết AE = 8 cm, BC = 12cm. Tính diện tích của tam giác AEB
<b>Câu 3: (1.0 điểm) </b>
Chứng minh biểu thức A = - x2<sub> + </sub> <sub>x – 1 luôn luôn âm với mọi giá trị của biến </sub>
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>A. TRẮC NGHIỆM </b>
1B 2B 3C 4D 5A 6B 7D 8A 9 10
<b>B. TỰ LUẬN </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
<b>Câu 1: (2,0 điểm) </b>
a/ Rút gọn biểu thức x2+3xy+ 2y2
x3<sub>+ 2x</sub>2<sub>y− xy</sub>2<sub>− 2y</sub>3 rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 5 và y = 3.
x2+3xy+ 2y2
x3<sub>+ 2x</sub>2<sub>y− xy</sub>2<sub>− 2y</sub>3 =
(x2+xy)+(2xy+ 2y2)
(x3<sub>− xy</sub>2<sub>)+ (2x</sub>2<sub>y− 2y</sub>3<sub>)</sub> =
x(x+y)+2y(x+y)
= (x – y)(2 – x + y)
<b>Câu 2: </b>
a) Ta có DE là đường trung bình của ∆BAC (Vì D, E là trung điểm của AB, BC)
Suy ra DE // AC và DE = AC (1)
Mà (2)
Từ (1) và (2) ME // AC và ME = AC
Nên tứ giác ACEM là hình bình hành(Tứ giác có 1 cặp cạnh đối song song và bằng nhau)
b)
b) Ta có DA = DB(gt) và DE = DM(gt)
Suy ra tứ giác AEBM là hình bình hành
Và (Vì tam giác ABC là tam giác cân có AE là trung tuyến nên AE đồng thời là đường cao)
Nên tứ giác AEBM là hình chữ nhật (Hình bình hành có một góc vuông)
2
1
1
DE= ME
2
0
<i>BC</i>
⊥
2
1 1
8 6 24( )
2 2
<i>AEB</i>
<i>S</i> = <i>AE BE</i> = = <i>cm</i>
2
3
1
3
1
9
1
9
1
2
1
3
<i>x</i>
<sub>−</sub>
8
9
2
1
3
<i>x</i>
<sub>−</sub>
- Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.