Phòng Giáo dục và đào tạo
Thị xã uông bí
kì thi chọn học sinh giỏi
lớp 9 THCS, năm học 2010 - 2011
Đề thi chính thức
mÔN hOá HọC
Họ và tên, chữ kí của giám thị
Thời gian làm bài: 150 phút
( không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: / / 2011
............................................
............................................
Câu 1. (6 điểm)
1. Lu huỳnh đioxit là một trong những chất khí chủ yếu gây ra những cơn ma axit. Ma
axit đã gây tổn thất nghiêm trọng cho những công trình đợc làm bằng thép, đá. Hãy giải thích
quá trình tạo thành ma axit và hiện tợng phá huỷ các công trình bằng đá, thép của lu huỳnh
đioxit và viết các phản ứng hóa học để minh họa.
2. Có các dung dịch (dd) sau: HCl, HI, NaCl, Na
2
CO
3
, MgCl
2
, AgNO
3
.
Dùng thêm một hoá chất, hãy phân biệt các (dd) trên bằng phơng pháp hóa học. Viết các
phản ứng hóa học (nếu có) để giải thích.
3. Cho x gam dd H
2
SO
3
để lấy khí CO
2
.
Thí nghiệm 2: Điện phân dd chứa m
2
gam NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn) theo phản
ứng hóa học sau: 2NaCl + 2H
2
O
xnmdp ..,
2NaOH + H
2
+ Cl
2
; cho tới khi còn 25% NaCl
không bị điện phân, rồi tách lấy dd NaOH.
Thí nghiệm 3: Cho khí CO
2
thu đợc ở thí nghiệm 1 hấp thụ hoàn toàn vào dd NaOH tách
đợc ở thí nghiệm 2, thu đợc dd X vừa tác dụng đợc với dd KOH, vừa tác dụng đợc với dd
BaCl
2
.
a.Viết các phản ứng hóa học xảy ra ở các thí nghiệm 1,3 ở trên.
b. Hãy cho biết mối quan hệ giữa m
1
và m
2
2
2SO
3
Sau đó lu huỳnh trioxit gặp hơi nớc biến thành các giọt mù axit theo nớc
ma rơi xuống đất tạo ma axit : SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
.
Axit sunfuric gây tổn hại cho các công trình bằng thép( thành phần chủ
yếu là sắt), đá (CaCO
3
) : H
2
SO
4
+ Fe FeSO
4
+ H
2
H
2
SO
4
+ Dẫn khí Cl
2
sục vào các dd HCl và HI:
- Thấy xuất hiện màu đen tím của I
2
là dd HI.
- Không có hiện tợng gì là dd HCl.
1,0
0,5
3. Giả sử khối lợng dung dịch H
2
SO
4
ban đầu x = 100 gam
=>
)(5,2
2
10005,0
2
moln
H
=
ì
=
Phơng trình phản ứng
H
2
SO
4
+ 2Na
Na
2
SO
4
+ Mg(OH)
2
(4)
Theo phơng trình (1) và (2) =>
2 2 4
H (pt 1,2) H SO
y
n = n = (mol)
98
Theo phơng trình (3) :
)(
36
100
18
100
2
1
2
1
22
)3(
mol
yy
nn
OHptH
0
T
CaO + CO
2
(1)
C+ O
2
CO
2
(2)
2CO + O
2
2CO
2
CaCO
3
+2 HCl CaCl
2
+H
2
O +CO
2
Ca(HCO
3
)
2
0
T
Na
2
SO
4
+ K
2
SO
4
+2 CO
2
+2H
2
O
C +2 H
2
SO
4
đặc
CO
2
+2 SO
2
+ 2H
2
O
0,25
0,25
0,25
H2SO4
= 0,5.0,25 = 0,125(mol)
Phản ứng hóa học :
Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
(1)
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+
3H
2
(2)
Mg + H
2
SO
4
MgSO
4
+ H
2
(3)
2Al + 3H
2
SO
4
Al
2
0,5
0,5
Câu 3
Các phản ứng hóa học: CaCO
30
t
CaO + CO
2
(1)
2NaCl + 2H
2
O
xnmdp ..,
2NaOH + H
2
+ Cl
2
(2)
Dung dịch X vừa tác dụng với dd KOH, vừa tác dụng với dd BaCl
2
trong dd X phải chứa Na
2
CO
CO
2
+2NaOH
Na
2
CO
3
+ H
2
O
(4)
Na
2
CO
3
+ BaCl
2
BaCO
34
+ 2NaCl (6)
2. Để tạo ra dd X chứa 2 muối NaHCO
3
và Na
2
CO
3
thì:
2
m
Mối quan hệ giữa m
1
và m
2
: 0,78m
1
< m
2
< 1,56m
1
.
0,5
0,5x2
0,5x2
0,25x2
1,0
Câu 4
1. Phản ứng hóa học: M + S
MS (1)
- Phản ứng (1) xảy ra hoàn toàn
A có thể là MS hoặc hh gồm MS và
M d hay S d.
- Mặt khác, A tan hoàn toàn trong dd HCl
2
(3)
+ Gọi x, y là số mol H
2
S, H
2
trong B. Lập đợc các phơng trình và xác định
đợc: x = 0,2 ; y = 0,1.
+ Từ (1) và (2) có: n
S
= n
MS
=
SH
n
2
= 0,2 mol
m
S
= 6,4 g.
Có n
M
= n
M(1) +
n
M(3)
= 0,3 mol
m
Zn không d, nên:
SH
n
2
= 0,2 mol
n
ZnS
= n
Zn
= 0,2 mol
m
Zn
= 13 g.
+ Xác định đợc: m
Y
= m
S(đầu)
+ m
Zn
= 25,4 g.
0,25
0,5
3.a. Kí hiệu a
SH
n
2
- Các cách giải khác đúng đáp số, không sai bản chất hoá học cho đủ số điểm.
- Phơng trình phản ứng hóa học viết sai 1 công thức, hoặc không cân bằng không
tính điểm của pứhh đó.
- Các ptphh cần điền đủ trạng thái của các chất.
- Dựa theo hớng dẫn chấm có thể chia nhỏ điểm các phần khi có sự thống nhất
trong tổ chấm.
20,0
---------------Hết---------------