BÀI TẬP VỀ NHÔM SẮT
Câu 1: Người ta dùng phèn chua làm trong nước là vì.
A. Phèn chua có tính oxy hóa mạnh nên oxy hóa được các chất bẩn trong nước.
B. Phèn chua có tính khử mạnh nên khử được các chất bẩn trong nước.
C. Phèn chua tan trong nước tạo kết tủa keo hấp thụ các chất bẩn trong nước.
D. Phèn chua tan trong nước tạo ra môi trường axit nên hòa tan được các chất bẩn có trong nước.
Câu 2: Nguyên liệu chủ yếu dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp là.
A. Đất sét B. Quặng boxit C. Mica D. Cao lanh
Câu 3: Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây.
A. Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al
2
O
3
và criolit
B. Điên phân nóng chảy AlCl
3
C. Dùng chất khử CO, H
2
,Al
2
O
3
... để khử
D. Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối
Câu 4: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch ZnSO
4
, ta thấy.
A. Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi không thay đổi
B. Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần và dung dịch trong suốt trở lại
A. 0,54g. B. 0,81g. C. 1,08g. D. 1,755g.
Câu 11. Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Thêm dư NaOH vào dd AlCl
3
. B. Thêm dư AlCl
3
vào dung dịch NaOH.
C. Thêm dư HCl vào ddNaAlO
2
D. Thêm dư CO
2
vào dung dịch NaOH.
Câu 12. Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01mol HCl và 0,01 mol AlCl
3
. Kết tủa thu được là lớn
nhất và nhỏ nhất ứng với số mom NaOH lần lượt bằng bao nhiêu?
A. 0,01mol và
≥
0,02mol. B. 0,02mol và
≥
0,03mol.
C. 0,03mol và
≥
0,04mol D. 0,04 mol và
≥
0,05mol.
Câu 13: Cho từ từ dd NH
3
đến dư vào dd AlCl
3
lượng kết tủa lớn nhất là:
A. x>y B. x < y C. x = y D. x < 2y
Câu 18: Cho từ từ dd Al
2
(SO
4
)
3
đến dư vào dd NaOH thì có hiện tượng nào sau đây.
A. Lúc đầu không có kết tủa, sau đó xuất hiện kết và kết tủa tăng đến cực đại.
B. Xuất hiện kết tủa ngay và kết không tủa không tan.
C. Lúc đầu không có kết tủa, sau đó xuất hiện kết tủa, kết tủa tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến
hết.
D. Xuất hiện kết tủa ngay, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết.
Câu 19 Cho mg hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu
cho mg hỗn hợp đố tác dụng với dd HCl thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe là:
A. 10,8g, 5,6g. B. 5,4g và 5,6g. C. 5,4g và 8,4g. D. 5,4g và 2,8g.
Câu 20. Hòa tan Fe trong HNO
3
dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO
2
và 0,02 mol NO. khối lượng
Fe là:
A. 0,56g. D. 1,12g. C. 1,68g. D. 2,24g.
Câu 21. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl
2
trong không khí. Khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng kết tủa thu được bằng:
A. 1,095g. B. 1,35g. C. 1,605g. D. 13,05g.
Câu 22. Hòa tan 2,16g FeO trong lượng dư dd HNO
them vào dung dịch trên 13,68g Al
2
(SO
4
)
3
. Sau các phản ứng lọc dd thu được kết tủa, đem nung đến khối
lượng không đổi còn lại chất rắn X. Khối lượng chất rắn X là:
A. 6,4g Fe
2
O
3
và 2,04g Al
2
O
3
. B. 2,88g FeO và 2,04g Al
2
O
3 .
C. 3,2g Fe
2
O
3
và 1,02g Al
2
O
3 .
D. 1,44g FeO và 1,02g Al
2
3
đặc nguội, sau phản ứng thu được 5,6
lít khí màu nâu đỏ(đktc). Khối lượng sắt trong hỗn hợp là:
A. 6,875g., B. 5,25g. C. 7,685g. D. 25,5g.
2
Câu 31 Cho mg hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng thu được 6,72 lít khí NO
duy nhất(đktc). Mặt khác cũng cho mg hỗm hợp trên cho phản ứng với dung dịch HCl thu được 8,4 lít
khí(đktc). Giá trị m là:
A. 8,3g. B. 4,15g. C. 12,45g. D. 5,14g.
Câu 32: Cho mg hỗn hợp gồm Fe, Zn, Cu tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được 6,72 lít khí
(đktc)và 12,8g chất rắn. Mặt khác cũng lấy mg hỗn hợp nói trên cho tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc
nguội thu được 6720ml khí (đktc).
A.15,25g B.12,55g C. 30,5g D. 50,3g.
Câu 33: Một học sinh trộn 1,35g nhôm với 0,8g Fe
2
O
3
, sau phản ứng thu được mg chất rắn.Thể tích dung dịch
NaOH 0,25M để hòa tan hết lượng chất rắn trên là:
A. 0,2 lít.. B. 0,3 lít. C. 0,4 lít. D. 0,8 lít
(SO
4
)
3
→
Al(OH)
3
→
Al
2
O
3
→
Al
→
Fe
→
FeCl
3
.
Câu 37: Hiện tượng nào quan sát được khi cho từ từ CO
2
vào dung dịch NaAlO
2
?
A. Xuất hiện kết tủa keo trắng.
B. Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí thoát ra.
C. Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan ra.
D. Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan một phần.
A. Al
3+
,AlO
2
-
B. AlO
2
-
, SO
4
2-
C. Na
+
, Al
3+
D. Na
+
, SO
4
-
Câu 41: Trong các dung dịch muối sau: Na
2
SO
4
, BaCl
2
, Al
2
(SO
nóng chảy người ta thêm Cryôlit Na
3
AlF
6
với mục đích:
1. Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
2. Làm cho tính dẫn điện cao hơn
3. Để thu được F
2
ở Anot thay vì là O
2
4. Tạo hỗn hợp nhẹ hơn Al để bảo vệ Al
Các li do nêu đúng là:
A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 1 và 2 C. Chỉ có 1 và 3 D. Chỉ có 1,2 và 4
Câu 43 Cho 100 ml H
2
SO
4
1,1M tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A .Thêm vào
dung dịch A 1,35g Al. Thể tích khí giải phóng là:
A. 1,12 lit B. 1,68 lit C. 1,344 lit D. 2,24 lit
Câu 44:Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia 2 phần bằng nhau
Phần I cho tác dụng với HCl dư thu được 44,8 lit khí (đktc)
Phần II cho tác dụng với NaOH dư thu được 33,6 lit khí (đktc)
Khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp là:
A. 27g Al và 28g Fe B. 54g Al và 56g Fe C. 13,5g Al và 14g Fe D. 54g Al và 28g Fe
3
3d
10
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
Câu 46: Khi hồ tan AlCl
3
vào nước ,hiện tượng xảy ra là:
A. Dung dịch vẫn trong suốt B. Có kết tủa
C. Có kết tủa đồng thời có giải phóng khí D. Có kết tủa sau đó kết tủa tan
Câu 47: Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại sau: Al , Ba , Mg
A. Dung dịch HCl B. Nước C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H
2
SO
4
Câu 48: Cho các phát biếu sau về phản ứng nhiệt nhơm:
A. Nhơm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau H trong dãy điện hố
B. Nhơm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hố
C. Nhơm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng trước và đứng sau Al trong dãy điện hố với điều kiện
3
. Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
rồi thêm
tiếp dung dịch NH
3
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4. B. 1.
C. 3. D. 2.
Câu 53: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2
Câu 54: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO
lỗng, sinh ra y mol khí N
2
O (sản phẩm khử
duy nhất). Quan hệ giữa x và y là
A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y. D. x = y.
Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vào dung dòch KOH dư thì thể tích H
2
giải phóng (đkc) là bao nhiêu
lít ?
A. 29,12 lít B. 13,44 lít C. 14,56 lít D. 43,68 lít
Cho 2,7gam một kim loại hóa trò III tác dụng vừa đủ với 1lít dung dòch HCl 0,3M.
Xác đònh kim loại hóa trò III?
4
A.V B. Fe C.Cr D.Al
23.Hòa tan hòan toàn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72lít khí ở (ĐKTC. Xác đònh
kim loại đó.
A.Mg B.Zn C.Fe D. Al
24. 1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH .Nồng độ của dd NaOH là:
A.0,1M B. 0,3M C.0,2M D.,4M
25 . 24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dòch HNO
3
(dư), thì thu được 8,96lít khí gồm NO và N
2
O (ở
đktc)Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là:
. 24%NO và 76% N
2
O B. 30%NO và 70% N
2
O
và Y
2
(CO
3
)
3
bằng dd HCl ta thu được dd A và 0,672 lít
khí bay ra ở đktc. Cơ cạn dd A thì thu được m(g) muối khan. m có giá trị là:
A. 1,033g B. 10,33g C. 9,265g D. 92,65g
31:Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dòch gồm Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
.Các phản ứng xảy ra hoàn
toàn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dòch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là 3 kim loại nào?
A. Al, Cu, Ag B. Al, Fe, Ag C. Fe, Cu, Ag D. B, C đều đún
1.Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A.Phản ứng oxi hoá - khử C. Phản ứng hoá hợp C. Phản ứng thế D.Phản ứng phân huỷ
2.Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm .
Cặp mà sắt bò ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe B : Chi có cặp Zn-Fe C : Chi có cặp Sn-Fe D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe
3.Có dd FeSO
4
lẫn tạp chất là CuSO
4
, để loại bỏ CuSO
4
ta dùng:
,
Fe
3+
,Fe
2+
D.Cu
2+
,
Fe
2+
,
Fe
3+
5 .Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau : Fe
2+
/ Fe; Cu
2+
/ Cu; Fe
3+
/Fe
2+
Tính khử giảm dần theo thứ tự
A Fe,Cu ,Fe
2+
B.Fe, Fe
2+
,Cu C.Cu , Fe, Fe