Bộ đề thi học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Pdf 80

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>





<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

1. Đề thi học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 7 năm 2018 có đáp án- Trường
THCS Bình An


2. Đề thi học kì 2 mơn Ngữ Văn lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường
THCS Đồng Cương


3. Đề thi học kì 2 mơn Ngữ Văn lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường
THCS Vĩnh Thịnh


4. Đề thi học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường
THCS Lê Khắc Cẩn


5. Đề thi học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường
THCS Mỹ Đức


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 </b>


<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO </b>
<b>TẠO </b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II </b>
<b> Năm học 2017-2018 </b>
<b>MÔN: NGỮ VĂN KHỐI 7 </b>


<i>Thời gian làm bài: 90 phút </i>

Vậy, xin bạn chớ lo sợ thất bại. Điều đáng sợ hơn là bạn đã bỏ qua nhiều
cơ hội chỉ vì khơng cố gắng hết mình!”


<i> (Trích “Đừng sợ vấp ngã”- “Trái tim có điều kì diệu”) </i>
Viết một đoạn văn ngắn (6-8 câu) có sử dụng một câu bị động, trình bày lí
do vì sao chúng ta khơng nên sợ “vấp ngã”.


<i><b>Câu 3. (4 điểm) </b></i>


Hãy chứng minh tính đúng đắn của câu tục ngữ: “Có chí thì nên”./.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 <b>HƯỚNG DẪN CHẤM </b>
<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO </b>


<b>TẠO </b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II </b>
<b>Năm học 2017-2018 </b>
<b>MÔN: NGỮ VĂN KHỐI 7 </b>
<i><b>Câu 1. (3 điểm) </b></i>


- Hs xác định nội dung chính của đoạn văn:


Khẳng định truyền thống quí báu của dân tộc: lòng yêu nước của nhân
dân ta; kêu gọi mọi người hãy giữ gìn và phát huy tinh thần yêu nước ấy. (1
điểm)


- Hs ghi lại 2 câu rút gọn có trong đoạn. (0.5 điểm/câu)


Bổ sung thêm thành phần câu để câu có đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ. (0.5

<b>2.2. Về vấn đề nghị luận (0.5 điểm) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Điểm 0.25: Xác định chưa rõ vấn đề cần nghị luận.


<b>2.3. Về nội dung nghị luận (2.5 điểm) </b>


- Điểm 2.5: Bài viết có các luận điểm, luận cứ rõ ràng, đề cao tinh thần
sống có ý chí nghị lực; có phê phán, phản biện vấn đề và nêu giải pháp hợp lý.


- Điểm 0.75 - 2.25: Đáp ứng một phần các yêu cầu trên.


- Điểm 0.5: Bài làm chỉ có vài ý rời rạc; hoặc viết được một đoạn ngắn.
- Điểm 0: Khơng đáp ứng được bất kì u cầu nào trong các yêu cầu trên.


<i>GV cân nhắc trên bài làm thực tế để quyết định số điểm phù hợp. </i>


<i><b>2.4. Về chính tả, dùng từ, đặt câu (0.5 điểm) </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Trường THCS Đồng Cương ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II </b>
<b>Môn: Ngữ văn 7 ( Thời gian: 90phút) </b>


<b>I.Đề bài: </b>


Phần I.Trắc nghiệm:( 2đ)


<b>Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng với tục ngữ? </b>
A.Là một thể loại văn học dân gian


B.Là những câu nói ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh.
C.Là kho tàng kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt

<b>Phần II.Tự luận ( 8đ) </b>


Câu 1: Chép chính xác hai câu tục ngữ về con người và xã hội? Nêu nội dung và
nghệ thuật của hai câu tục ngữ đó?


<b>Câu 2: Giải thích ý nghĩa nhan đề truyện “Những trị lố hay là Va-ren và Phan </b>


<b>Bội Châu”? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II </b>
<b> Môn: Ngữ văn 7 </b>


<b>Phần I: Trắc nghiệm ( 2 đ) </b>
<b>-Mỗi câu đúng được 0,25 đ </b>
<b>Câu </b> <b>Đáp án- Mức độ </b>


<b>1 </b> <b>Mức đầy đủ: Đáp án D </b>


<b>-Mức không tính điểm:Có câu trả lời khác hoặc khơng trả lời </b>


<b>2 </b> <b>Mức đầy đủ: Đáp án B </b>


<b>-Mức khơng tính điểm:Có câu trả lời khác hoặc không trả lời </b>


<b>3 </b> <b>Mức đầy đủ: Đáp án B </b>


<b>-Mức khơng tính điểm:Có câu trả lời khác hoặc khơng trả lời </b>


<b>4 </b> <b>Mức đầy đủ: Đáp án A </b>




-Thể hiện sự tương phản giữa tên Va –ren và Phan Bội Châu.


<i> *Mức không đạt: 0 đ </i>


Câu 3(5, 5 đ )


<i>*Mức đạt được: 5,5 đ </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

+ Đi hộ đê mà không đốc thúc hộ đê mà ngồi trong đình nơi cao ráo và vững
chãi


Đi hộ đê mà đem theo nhiều kẻ hầu người hạ, mang đầy những thứ ngon,
sang trọng. Hắn ăn chơi hưởng lạc một cuộc sống nhàn nhã.


-Đó là một tên quan hống hách:


+Bắt người nhà đữa thì gãi, đứa thì quạt
+ Dọa cách cổ bỏ tù


-Đó là một tên quan thờ ơ vô trách nhiệm bỏ mặc đê vỡ khiến cho dân chúng
mn sầu nghìn thảm:


+quan đánh bài ở cảnh một: Người bẩm báo thì mặc kệ, mắt mải trơng đĩa nọc
+Cảnh hai: có người bẩm báo trong khi mọi người sợ hãi thì quan dọa cách cổ
bỏ tù, đuổi người nhà ra ngoài.


+Cảnh quan ù ván bài là lúc nước tràn lênh láng…


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>TRƯỜNG THCS VĨNH THỊNH </b>

</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b> ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ II </b>


<b>MƠN: Ngữ văn lớp 7 </b>
<b>Năm học: 2017- 2018 </b>


<b>Thời gian: 90 phút </b>
<b>Câu 1:( 2 điểm) </b>


a.Trình bày đúng, đủ khái niệm. ( 1điểm)


b. Chép đúng câu tục ngữ về con người và xã hội. ( 0.5 điểm)
- Nêu đúng nội dung của câu tục ngữ. ( 0.5 điểm)


<b>Câu 2: ( 3 điểm) </b>


a. Xác định đúng 2 trạng ngữ


- Trên giàn mướp trước sân ( 0.5 điểm)
- Ở các ngọn cây rậm xanh (0.5 điểm)


b. Học sinh viết đúng nội dung, diễn đạt mạch lạc. ( 1điểm)
- Có dùng câu bị động ( 1 điểm)


<b>Câu 3: ( 5 điểm) </b>


- Điểm 4-5:


+ Nắm vững yêu cầu thể loại
+ Bố cục rõ ràng



<b>A. Trắc nghiệm (2 điểm) </b>


<b>Câu 1. Câu tục ngữ nào sau đây khơng nói về kinh nghiệm trong lao động sản </b>


xuất?


A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây


B. Chuồng gà hướng đơng, cái lơng chẳng cịn.
C. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa


D. Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống


<b>Câu 2. Câu tục ngữ nào không cùng nội dung với câu tục ngữ "Một mặt người </b>


bằng mười mặt của"?


A. Người làm ra của, của không làm ra người
B. Người sống đống vàng


C. Người ta là hoa của đất
D. Người cịn thì của cịn


<b>Câu 3. Nhận định nào nói đúng nhất về nghệ thuật của văn bản "Tinh thần yêu </b>


nước của nhân dân ta"?


A. Dẫn chứng tiêu biểu cụ thể, toàn diện
B. Giọng văn giàu cảm xúc



B. Chứng minh
C. Phân tích
D. Giải thích


<b>Câu 8 .Câu văn sau dùng phép liệt kê gì? </b>


<i>“Thể điệu ca Huế có sơi nổi tươi vui, có buồn cảm bâng khng, có tiếc thương </i>
<i>ai ốn.” </i>


A. Liệt kê không tăng tiến
B. Liệt kê tăng tiến


C. Liệt kê theo cặp


D. Liệt kê không theo từng cặp


<b>B. Tự luận (8 điểm) </b>


<b>Câu 9(2 điểm): Cho đoạn văn: </b>


<i> "Dân ta có một lịng nồng nàn u nước. Đó là một truyền thống quí báu </i>
<i>của ta. Từ xưa đến nay, mỗi khi Tổ quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sơi nổi, </i>
<i>nó kết thành một làn sóng vơ cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy </i>
<i>hiểm, khó khăn, nó nhấn chìm tất cả lũ bán nước và lũ cướp nước” </i>


a. Đoạn văn được trích trong tác phẩm nào? Tác giả là ai? Nêu ý nghĩa của tác
phẩm đó?


b. Tìm và phân loại trạng ngữ có trong đoạn văn trên.



báu của nhân dân ta cần được phát huy trong hoàn cảnh lịch sử mới để bảo
vệ đất nước. (1 điểm)


b. (0,5 điểm)


 Trạng ngữ: Từ xưa đến nay, (0,25 điểm)
 Trạng ngữ chỉ thời gian. (0,25 điểm)


<i><b>Câu 10: (6.0 điểm) </b></i>


Yêu cầu thể loại: nghi luận chứng minh


Học sinh làm bài hoàn chỉnh ba phần: Mở bài- Thân bài- Kết bài. Làm đúng
kiểu bài nghị luận giải thích, lập luận chặt chẽ, có sáng tạo. Trình bày sạch đẹp,
tránh mắc lỗi dùng từ, lỗi diễn đạt…


* Nội dung cụ thể:


Học sinh có nhiều cách trình bày nhưng phải đảm bảo các ý cơ bản sau:


<b>1. Mở bài (0,5 điểm):: </b>


 Giới thiệu về truyền thống tương thân, tương ái của dân tộc ta.
 Dẫn câu tục ngữ.


 Khẳng định: là nét đẹp truyền thống lâu đời của dân tộc Việt Nam.


<b>2. Thân bài: (5.0 điểm): </b>


*Giải thích: (1.0 điểm):

</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status