Tài liệu PT DUA DUOC VE DANG ax + b = 0 - Pdf 81


KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 1: Nêu đònh nghóa phương trình bậc nhất một ẩn ?
Câu 1 : Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng : ax + b = 0 (a ≠ 0)
Câu 2: a) Nêu 2 qui tắc biến đổi phương trình
b) Áp dụng : Giải phương trình: 7 – 3x = 9 – x
b) Giải pt :
7 – 3x = 9 – x
⇔ -3x + x = 9 – 7
⇔ -2x = 2
⇔ x = -1
Vậy tập nghiệm là S = {-1}
ĐÁP ÁN
( chuyển vế – đổi dấu )
( chia cả hai vế cho -2)
Câu 2: a) 2 qui tắc biến đổi phương trình : Trong mét pt , ta cã thĨ :
+ chun mét h¹ng tư tõ vÕ nµy sang vÕ kia vµ ®ỉi dÊu h¹ng tư ®ã
+ Nh©n ( hc chia) c¶ 2 vÕ cho cïng mét sè kh¸c 0

Tiết 43 : phương trình đưa được về dạng : ax + b = 0
( Trong bài này ta chỉ xét các phương trình mà hai vế của chúng là 2 biểu
thức hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu và có thể đưa được về dạng ax
+ b = 0 )

VD2: Giải phương trình:
VD1: Giải phương trình : 2x–(3–5x) = 4(x+3)
1. Cách giải:
5 2 5 3
1
3 2
x x

Bước 1: Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc qui đồng mẫu để khử mẫu
Bước 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang một vế.
Bước 3: Thu gọn và giải phương trình tìm được.

1. Cách giải:
TiÕt 43 : ph­¬ng tr×nh ®­a ®­ỵc vỊ d¹ng : ax + b = 0
* Các bước chủ yếu để giải phương trình:
Bước 1: Thực hiện phép tính để bỏ dấu
ngoặc hoặc qui đồng mẫu để khử mẫu
Bước 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn
sang một vế, các hằng số sang một vế.
Bước 3: Thu gọn , giải pt tìm được.
2. Áp dụng :
Ví dụ 3 :
2
11
2
12
3
)2)(13(
2
=
+

+− xxx
Giải :
6
33
6
)12(3)2)(13(2

ngoặc hoặc qui đồng mẫu để khử mẫu
Bước 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn
sang một vế, các hằng số sang một vế.
Bước3:Thu gọn, giải ph ngươ trình tìm được.
2. Áp dụng :
?2
Giải phương trình
12
)37(3
12
)25(212 xxx −
=
+−
4
37
6
25 xx
x

=
+

<=> 12x – 10x – 4 = 21 – 9x
<=> 12x – 10x + 9x = 21 + 4
<=> 11x = 25
<=> x =
11
25
<=>


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status