<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN NGHỊ </b>
<b>ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 11 </b>
<b>THỜI GIAN 45 PHÚT </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>
<b>I. Phần trắc nghiệm </b>
<b>Câu 1: </b>Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là
<b>A. </b> 0,8. <b>B. </b> 0,3. <b>C. </b> 0,5. <b>D. </b> 1,0.
<b>Câu 2: </b>Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?
<b>A. </b>HCl. <b>B. </b>HI. <b>C. </b> HF. <b>D. </b> HBr.
<b>Câu 3: </b>Muối nào sau đây là muối axit?
<b>A. </b>Na3PO4. <b>B. </b>CH3COOK. <b>C. </b>NH4NO3. <b>D. </b>Ca(HCO3)2.
<b>Câu 4: </b>Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là
<b>A. </b>0,90M. <b>B. </b>0,45M. <b>C. </b>1,00M. <b>D. </b>1,35M.
<b>Câu 5: </b>Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
<b>A. </b>Na+, NH4+, SO42-, Cl-. <b>B. </b>Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
<b>C. </b>Ag+, Mg2+, NO3-, Br- . <b>D. </b>Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.
<b>Câu 6: D</b>ung dịch Na2SO4 tạo kết tủa với dung dịch
<b>C. </b>FeS + 2HCl FeCl2 + H2S.
<b>D. </b>K2S + 2HCl H2S + 2KCl.
<b>Câu 12: </b>Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là:
<b>A. </b> KNO3, CaCO3, Fe(OH)3. <b>B. </b> FeS, BaSO4, KOH.
<b>C. </b>Mg(HCO3)2, FeS, CuO. <b>D. </b> AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.
<b>Câu 13: </b>Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
<b>A. </b>NaCl. <b>B. </b> HCl <b>C. </b> K2SO4 <b>D. </b> KOH
<b>Câu 14: </b>Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M (coi HNO3 phân li hoàn toàn) đánh giá nào dưới đây là
đúng?
<b>A. </b>pH < 1. <b>B. </b> [H+<sub>] < [NO3</sub>−<sub>]. </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>pH = 1. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>pH >1. </sub>
<b>Câu 15: </b>Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu
được dung dịch có giá trị pH bằng
<b>A.</b> 9. <b>B.</b> 12. <b>C. </b>13. <b>D. </b>12,30.
<b>Câu 16: </b>Hiđroxit lưỡng tính là
<b>A. </b>Cr(OH)2. <b>B. </b>Mg(OH)2.<b> </b> <b>C. </b>Al(OH)3. <b>D. </b>Fe(OH)2.
<b>Câu 17: </b>Cặp chất <b>không</b> xảy ra phản ứng là
<b>A. </b>dung dịchKOH và dung dịch HCl.
<b>B. </b>dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
<b>C. </b>dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
<b>D. </b>dung dịch NaOH và Al(OH)3.
<b>3 </b> <b>D </b> <b>12 </b> <b>C </b>
<b>4 </b> <b>A </b> <b>13 </b> <b>B </b>
<b>5 </b> <b>A </b> <b>14 </b> <b>C </b>
<b>6 </b> <b>D </b> <b>15 </b> <b>B </b>
<b>7 </b> <b>A </b> <b>16 </b> <b>C </b>
<b>8 </b> <b>B </b> <b>17 </b> <b>B </b>
<b>9 </b> <b>D </b> <b>18 </b> <b>D </b>
<b>II. Phần đáp án tự luận </b>
<b>Câu 1: </b>Al2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 2Al(NO3)3 + 3BaSO4
2Al3+ + 3SO42- + 3Ba2+ + 6NO3- 2Al3+ + 6NO3-+3BaSO4↓
Ba2+ + SO42- BaSO4↓
<b>Câu 2:</b> Trước khi thêm nước: pH=3 có V (lít)
Sau khi thêm nước: pH=4 có V’ (lít)
pH tăng 1 → thể tích tăng 10 lần
→ V’=10V
↔ (V+VH2O)=10V → VH2O=9V (lit)
<b>Câu 2: Pt ion rút gọn: </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b>Câu 4: </b>Phát biểu không đúng là
<b>A. </b>Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hố trị có cực.
<b>B. </b> Trong điều kiện thường, NH3 là khí khơng màu, mùi khai.
<b>C. </b>Khí NH3 nặng hơn khơng khí.
<b>D. </b>Khí NH3 dễ hố lỏng, tan nhiều trong nước.
<b>Câu 5: </b>Cho sơ đồ phản ứng sau:
.
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:
<b>A. </b>NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2. <b>B. </b>NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O.
<b>C. </b>NH3, N2, NH4NO3, N2O. <b>D. </b>NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3.
<b>Câu 6: </b>Nồng độ mol của cation trong dung dịch Na2SO4 0,10M là
<b>A. </b>0,20M. <b>B. </b>0,30M. <b>C. </b> 0,40M. <b>D. </b>0,10M.
<b>Câu 7: </b>Phương trình điện li nào dưới đây được viết <b>đúng</b>?
<b>A. </b>H2SO4 H+<sub> + HSO4</sub>- <b><sub>B. </sub></b><sub>Na2S</sub><sub></sub><sub> 2Na</sub>+ <sub>+ S</sub>
<b>2-C. </b>H2SO3 H+ + HSO3- <b>D. </b>H SO<sub>2</sub> <sub>3</sub>HHSO .<sub>3</sub>
<b>Câu 8: </b>Hịa tan hồn tồn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy
nhất). Giá trị của x là
<b>A. </b>0,6. <b>B. </b> 0,2. <b>C. </b>0,25. <b>D. </b>0,5.
<b>Câu 9: </b>Nhóm các kim loại đều <b>không</b> phản ứng được với HNO3 đặc, nguội?
<b>Câu 14: </b>Cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư, thu được 1,12 lít hỗn hợp sản
khử là NO và NO2 (đktc) có khối lượng mol trung bình là 42,8. Biết rằng khơng có phản ứng tạo muối
NH4NO3. Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là
<b>A. </b>5,69 gam. <b>B. </b>4,24 gam. <b>C. </b>9,65 gam. <b>D. </b>7,28 gam.
<b>Câu 15: </b>Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược trong các chậu nước
X
Y Z T
H<sub>2</sub>O H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> NaOH đặc HNO<sub>3</sub>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm được mơ tả bằng hình vẽ sau:
Các khí X, Y, Z, T lần lượt là:
<b>A. </b>SO2, O2, NH3, HCl. <b>B. </b>O2, SO2, NH3, HCl.
<b>C. </b>O2, HCl, NH3, SO2. <b>D. </b>NH3, HCl, O2, SO2.
<b>Câu 16: </b>Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
<b>A. </b>Ca3P2. <b>B. </b>CaP2. <b>C. </b>Ca2P3. <b>D. </b>Ca3(PO4)2.
<b>Câu 17: </b>Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu
được (đktc) là bao nhiêu?
<b>A. </b>7,62 lít. <b>B. </b>3,36 lít. <b>C. </b>33,60 lít. <b>D. </b>6,72 lít.
<b>6 </b> <b>A </b> <b>15 </b> <b>B </b>
<b>7 </b> <b>C </b> <b>16 </b> <b>A </b>
<b>8 </b> <b>A </b> <b>17 </b> <b>D </b>
<b>9 </b> <b>C </b> <b>18 </b> <b>D </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
<b>Câu 1 </b>
pH=2 →[H+<sub>]=0,01M →nH+=3.10</sub>-3 <sub>(mol) </sub>
nOH-=nNaOH=0,02V (mol)
Do phản ứng trung hịa nên: nH+= nOH- → V=0,15 (lít)=150 (ml)
<b>Câu 2 </b>
nN2=0,6 (mol)
o
xt, t
2 2 3
N (khí) 3H (khí) 2NH (khí)
O
m = 0,3.32 = 9,6 gam m = 28 + 9,6 = 37,6 gam.
<b>ĐỀ SỐ 3 </b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM </b>
<b>Câu 1: </b>Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
<b>A. </b>H2SO4. <b>B. </b>CH3COOH. <b>C. </b>KOH. <b>D.</b> NaCl.
<b>Câu 2: </b>Phương trình điện li nào sau đây <b>khơng </b>đúng?
<b>A. </b>HNO<sub>3</sub>HNO .<sub>3</sub> <b>B. </b>HSO3- H+ + SO3
<b>2-C. </b>K2SO4 2K+ + SO42- <b>D. </b>Mg(OH)2 Mg2+ +2OH
<b>-Câu 3: </b>Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
<b>A. </b>Cu(NO3)2, Mg(NO3)2. <b>B. </b>Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.
<b>C. </b>AgNO3, Hg(NO3)2. <b>D. </b>AgNO3, Cu(NO3)2.
<b>Câu 4: </b>Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất nước đá khô?
<b>A. </b>N2. <b>B. </b>CO2. <b>C. </b>CO. <b>D. </b>H2O.
<b>Câu 5: </b>Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, kết thúc phản ứng thu được các chất
<b>A. </b>Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2dư. <b>B. </b>Ba(HCO3)2.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
<b>A. </b>AlCl3 (dd). <b>B. </b>Na2CO3 (dd). <b>C. </b>NaOH (dd). <b>D. </b>Na2O.
<b>Câu 13: </b>Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
<b>A. </b>Ag, Fe. <b>B. </b>Pt, Cu. <b>C. </b>Pb, Ag. <b>D. </b>Al, Fe.
<b>Câu 14: </b>Nồng độ mol của anion trong dung dịch BaCl2 0,20M là
<b>A. </b>0,30M. <b>B. </b>0,40M. <b>C. </b>0,20M. <b>D. </b>0,10M.
<b>Câu 15: </b>Cho sơ đồ phản ứng sau:
.
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:
<b>A. </b>NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. <b>B. </b>NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.
<b>C. </b>NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. <b>D. </b>NH3, N2, NH4NO3, N2O.
<b>Câu 16: </b>Các hình vẽ sau mơ tả các cách thu khí trong phịng thí nghiệm:
Kết luận nào sau đây đúng?
<b>A. </b>Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3. <b>B. </b>Hình 3: Thu khí N2, H2 và HCl.
<b>C. </b>Hình 1: Thu khí H2, He và NH3. <b>D. </b>Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.
<b>Câu 17: </b>Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
<b>A. </b>Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit.
<b>B. </b>Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thốt ra chất khí làm quỳ tím hóa
đỏ.
<b>C. </b>Khi nhiệt phân muối amoni ln ln có khí amoniac thốt ra.
<b>1 </b> <b>B </b> <b>10 </b> <b>C </b>
<b>2 </b> <b>C </b> <b>11 </b> <b>A </b>
<b>3 </b> <b>C </b> <b>12 </b> <b>A </b>
<b>4 </b> <b>B </b> <b>13 </b> <b>D </b>
<b>5 </b> <b>D </b> <b>14 </b> <b>B </b>
<b>6 </b> <b>D </b> <b>15 </b> <b>A </b>
<b>7 </b> <b>D </b> <b>16 </b> <b>C </b>
<b>8 </b> <b>A </b> <b>17 </b> <b>D </b>
<b>9 </b> <b>A </b> <b>18 </b> <b>A </b>
<b>Câu 1 </b>
nH+= nHCl= 3.10-3 (mol) ;
nOH-=nNaOH=1.10-3 <sub>(mol) </sub>
[H+<sub>]dư=(3.10</sub>-3<sub> -1.10</sub>-3<sub>)/0,2= 0,01 (M) </sub>
pH=2
<b>Câu 2 </b>
nN2=0,1 (mol)
<b>Câu 2: </b>Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25. Tên của
Y là :
<b>A. </b> butan. <b>B. </b> propan. <b>C. </b> iso-butan. <b>D. </b> 2-metylbutan.
<b>Câu 3: </b>Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là
sản phẩm chính ?
<b>A. </b>CH3–CH2–CH2–CH2Br. <b>B. </b> CH3–CH2–CHBr–CH3.
<b>C. </b>CH3–CH2–CHBr–CH2Br. <b>D. </b> CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.
<b>Câu 4: </b>Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?
<b>A. </b>C4H10. <b>B. </b> C2H6. <b>C. </b> C5H12. <b>D. </b> C3H8.
<b>Câu 5: </b>Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 X + NH4NO3
X có cơng thức cấu tạo là ?
<b>A. </b> CH3–C–Ag≡C–Ag. <b>B. </b> AgCH2–C–≡CH.
<b>C. </b> Ag–CH2–C≡C–Ag. <b>D. </b> CH3–C≡C–Ag.
<b>Câu 6: </b>Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là :
<b>A. </b> CH3–CH=CH–CH2Br. <b>B. </b>CH2Br–CH2–CH=CH2.
<b>C. </b> CH3–CHBr–CH=CH2. <b>D. </b> CH3–CH=CBr–CH3.
<b>Câu 7: </b>Cho các chất :
(X) (Y) (P) (Q)
Tên thơng thường của các ankan sau đây có tên tương ứng là :
<b>A. </b> ( CHCH )<sub>n</sub> . <b>B. </b> ( CH<sub>2</sub>CH )<sub>2</sub> <sub>n</sub> . <b>C. </b> ( CH<sub>2</sub>CH )<sub>2</sub> <sub>n</sub> . <b>D. </b> ( CH<sub>3</sub>CH )<sub>3</sub> <sub>n</sub> .
<b>Câu 13: </b> Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
<b>A. </b>CH<sub>2</sub>CClCH .<sub>3</sub> <b>B. </b> CH Cl<sub>2</sub> CH Cl.<sub>2</sub>
<b>C. </b>CH<sub>3</sub> C C CH .<sub>3</sub> <b>D. </b>CH<sub>3</sub>CHCH CH . <sub>3</sub>
<b>Câu 14: </b>Anken là những hiđrocacbon khơng no, mạch hở, có cơng thức chung là
<b>A. </b>CnH2n-6 (n ≥6). <b>B. </b>CnH2n (n ≥2). <b>C. </b>CnH2n+2 (n ≥1). <b>D. </b>CnH2n-2 (n ≥2).
<b>Câu 15: </b>Ankađien là
<b>A. </b> hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đơi C=C trong phân tử.
<b>B. </b> hiđrocacbon, mạch hở có 3 liên kết π trong phân tử.
<b>C. </b>hiđrocacbon có cơng thức là CnH2n-2.
<b>D. </b> hiđrocacbon có 2 liên kết đơi C=C trong phân tử.
<b>Câu 16: </b>Cho dãy chuyển hoá sau :
CH4 A B C Polibutađien. A, B, C, lần lượt là :
<b>A. </b> CHCH, CHC-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH2.
<b>B. </b> CHCH, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2.
<b>C. </b> CH2=CH2, CHCH, CH2=CH-CH=CH2.
<b>D. </b> CHCH, CH2=CH-CH=CH2, CHC-CH=CH2.
<b>Câu 17: </b>Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp ?
<b>1 </b> <b>B </b> <b>10 </b> <b>A </b>
<b>2 </b> <b>B </b> <b>11 </b> <b>C </b>
<b>3 </b> <b>B </b> <b>12 </b> <b>B </b>
<b>4 </b> <b>C </b> <b>13 </b> <b>D </b>
<b>5 </b> <b>D </b> <b>14 </b> <b>B </b>
<b>6 </b> <b>C </b> <b>15 </b> <b>A </b>
<b>7 </b> <b>D </b> <b>16 </b> <b>A </b>
<b>8 </b> <b>C </b> <b>17 </b> <b>D </b>
<b>9 </b> <b>B </b> <b>18 </b> <b>D </b>
<b>Câu 1: </b>
Cách 1: Đặt CTPT của ankan A: <i>C H<sub>n</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>n</sub></i><sub></sub><sub>2</sub>
2 2
<i>n</i> <i>n</i>
<i>C H</i> <sub></sub> + (3n+ 1) /2 O2 <sub></sub><i>to</i>
nCO2 + (n + 1)H2O
1lít 3lít
160 = 0,5 mol = nanken
14<i>n</i> =19,6
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12
<b>Câu 3:</b> npropin=nA=0,3:2= 0,15 (mol)
CHC<b>–</b>CH3 + AgNO3 + NH3 CAgC<b>–</b>CH3 + NH4NO3 (1)
CnH2n-2 + xAgNO3 + xNH3 CnH2n-2+x Agx + xNH4NO3 (1)
m CAgC<b>–</b>CH3 =0,15.147 = 22,05 < 46,2 A có liên kết ba đầu mạch
M↓cịn lại = (46,2-22,05) : 0,15 = 161 = 14n-107x-2
x=1 → n=4 →CTPT: C4H6
CTCT: CH3-CH2-C CH: Butin
<b>ĐỀ SỐ 5 </b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM: </b>
<b>Câu 1: </b>Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?
<b>A. </b> Dung dịch axit HCl. <b>B. </b> Dung dịch NaOH.
<b>C. </b> Nước. <b>D. </b> Benzen.
<b>Câu 2: </b>Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có cơng thức chung là
<b>A. </b>CnH2n (n ≥2). <b>B. </b>CnH2n-6 (n ≥6). <b>C. </b>CnH2n+2 (n ≥1). <b>D. </b>CnH2n-2 (n ≥2).
<b>A. </b>but-2-in. <b>B. </b>propin. <b>C. </b> but-1-in. <b>D. </b>axetilen.
<b>Câu 9: </b>Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?
<b>A. </b>C4H10. <b>B. </b> C2H6. <b>C. </b> C5H12. <b>D. </b> C3H8.
<b>Câu 10: </b>Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-1-en thu được 1,2 mol CO2 và 1,2 mol nước.
CH<sub>3</sub> C C CH
CH<sub>3</sub>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 13
Giá trị của a là:
<b>A. </b>18,6g <b>B. </b>16,4g <b>C. </b>16,8g <b>D. </b>18,8g
<b>Câu 11: </b>Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế X chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của
sản phẩm là :
<b>A. </b> CCl4. <b>B. </b> CH3Cl. <b>C. </b> CH2Cl2. <b>D. </b>CHCl3.
<b>Câu 12: </b>Trong điều kiện thích hợp, hiđrocacbon X phản ứng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, thu được tối đa
bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau. Hiđrocacbon X là chất nào sau đây?
<b>A. </b>2,2-đimetylbutan <b>B. </b>2,2-đimetylpropan.
<b>C. </b>pentan. <b>D. </b> 2-metylbutan.
<b>Câu 13: </b>Có chuỗi phản ứng sau:
<b>Câu 15: </b>Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là :
<b>A. </b> Dung dịch AgNO3/NH3. <b>B. </b> dung dịch KMnO4.
<b>C. </b> dung dịch AgNO3/NH3, sau đó là dung dịch Br2. <b>D. </b> dung dịch H2SO4.
<b>Câu 16: </b>Hợp chất hữu cơ nào sau đây <b>khơng</b> có đồng phân cis-trans?
<b>A. </b>CHCl=CHCl. <b>B. </b> CH3CH2CH=C(CH3)CH3.
<b>C. </b>CH3CH=CHCH3. <b>D. </b> CH3CH2CH=CHCH3.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 14
<b>Câu 18: </b>Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là
<b>A.</b> Có kết tủa vàng nhạt.
<b>B.</b> Có kết tủa trắng.
<b>C.</b> Khơng có hiện tượng.
<b>D.</b> Có bọt khí và kết tủa trắng.
<b>II. TỰ LUẬN </b>
<b>Câu 1: </b>Đốt cháy hoàn toàn một ankan Y thu được 17,6 g CO2 và 0,6 mol H2O. Xác định CTPT, viết CTCT,
gọi tên Y.
<b>Câu 2: </b>Hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hồn tồn V lít A thu được 13,44 lít CO2.
Mặt khác V lít A làm mất màu vừa hết dung dịch có chứa 40g Br2. Biết các thể tích đo ở đktc.
Cách 1: Đặt CTTQ của ankan Y:
<i>C H<sub>n</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>n</sub></i><sub></sub><sub>2</sub> ; 2
17, 6
0, 4
44
<i>CO</i>
<i>n</i> mol; nH2O=0, 6(mol)
<i>C H<sub>n</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>n</sub></i><sub></sub><sub>2</sub>+ (3n+ 1) /2 O2 <i>to</i> <sub> nCO2 + (n + 1)H2O </sub>
0,4 0.6
Ta có: 1 2
0, 4 0.6
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
CTPT của Y: C2H6 CTCT của Y: CH3-CH3
Cách 2: Bảo toàn số mol C
2 2
<i>n</i> <i>n</i>
0, 25= 2,4 C2H4, C3H6
b. từ <i>n</i> = 2,4 %
3 6
<i>C H</i>
<i>V</i> = 40%
Dùng sơ đồ đường chéo giải
<b>Câu 3: </b>n↑=0,05 (mol)
CnH2n-2 + xAgNO3 + xNH3 CnH2n-2+x Agx + xNH4NO3 (1)
0,05(mol) → 0,05 (mol)
M↓=14n-107x-2= 8,05/0,05= 161
x=1 → n=4 →CTPT: C4H6
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 16
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến
thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I.Luyện Thi Online
-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>