Bài giảng GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA 8 -2010-2011 - Pdf 81

Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
MỤC TIÊU NỘI DUNG
- HS biết được khái niệm chung về chất
và hỗn hợp. Hiểu và vận dụng được các
đònh nghóa về nguyên tử, nguyên tố hoá
học, nguyên tử khối, đơn chất và hợp
chất, phân tử và phân tử khối, hoá trò.
- Biết nhận ra tính chất của chất và tách
rêng chất từ hỗn hợp. Biết biểu diễn
nguyên tố bằng kí hiệu hoá học và biểu
diễn chất bằng công thức hoá học.
- Bước đầu tạo cho HS có hứng thú với
môn học. Phát triển năng lực tư duy, đặc
biệt là tư duy hoá học – năng lực tưởng
tượng về cấu tạo hạt của chất.
Tuần 1: Chất.
Tuần 2: Nguyên tử.
Tuần 3: Nguyên tố hoá học.
Tuần 4: Đơn chất và hợp chất – Phân tử.
Tuần 5: Công thức hoá học.
Tuần 6: Hoá trò.
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 1
CHỦ ĐỀ 1 :
CẤU TẠO CHẤT
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
Ngày soạn :………………………………. Ngày dạy :………………………………..
I. MỤC TIÊU :
- Hs phân biệt được vật thể (tự nhiên và nhân tạo), vật liệu và chất. Biết được ở đâu có thể có chất
và ngược lại.
- Biết được cách quan sát , dùng dụng cụ để đo, làm thí nghiệm … để nhận ra tính chất của chất.
- Thực hiện TN để biết được tính chất của chất, cách sử dụng hoá chất

a. Dây điện được làm bằng nhôm được bọc một lớp chất dẻo.
b. Bàn được làm bằng đá.
c. Bình đựng nước được làm bằng thuỷ tinh.
d. Lốp xe được làm bằng cao su.
Những từ chỉ vật thể gồm:……………………………………………………………..
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 2
Tuần 1
CHẤT
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
Những từ chỉ chất gồm:…………………………………………………………………..
3) Dây dẫn điện có thể được làm từ chất nào sau đây
a. Nhôm
b. Cao su
c. Đồng
d. Sứ
4) Nước tự nhiên (sông, suối, hồ, biển) là:
a. Chất tinh khiết
b. Hỗn hợp
c. Chất có nhiệt độ sôi 100
0
C
d. Chất có nhiệt độ nóng chảy 0
0
C
5) Câu nào sai trong số các câu sau:
a. Phơi nước biển sẽ thu được muối ăn.
b. Tách chất nhờ nhiệt độ sôi khác nhau gọi là chưng cất.
c. Không khí quanh ta là chất tinh khiết.
d. Đường mía có vò ngọt, tan trong nước.
6) Trong số các tinh chất kể dưới đây của chất, biết được tính chất nào bằng quan sát trực tiếp, tính

quan sát Chất rắn, màu trắng
Cho vào nước khuấy đều Tan trong nước
đốt Không cháy được
Dầu
hỏa
Quan sát
Cho vào nước
Đốt
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

KÝ DUYỆT

Ngày soạn :………………………………. Ngày dạy :………………………………..
I. MỤC TIÊU :
- HS biết được nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện và tạo ra mọi chất.
- Biết được sơ đồ về cấu tạo nguyên tử, và đặc điểm của hạt electron
- HS biết được hạt nhân tạo bởi proton và notron và đặc điểm của 2 loại hạt trên.
- Biết được những nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng số proton.
- Biết được trong nguyên tử số proton = số electron, electron luôn chuyển động và sắp xếp thành
từng lớp. Nhờ electron mà các nguyên tử có khả năng liên kết với nhau.
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 4
Tuần 2
NGUYÊN TỬ
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
- Hình thành thế giới quan khoa học, hứng thú học tập bộ môn.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV & HS :
Giáo viên :

3) Có thể dùng các cụm từ sau đây để nói về nguyên tử:
a. Vô cùng nhỏ
b. Trung hoà về điện
c. Tạo ra các chất
d. Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hoá học
Hãy chọn cụm từ phù hợp với phần còn trống trong câu:
“Nguyên tử là hạt …………………………. vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt
nhân”.
4) Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào sau:
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 5
- Số e lớp ngoài cùng : 2e
12
+
Số p = số e
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
a. Nơtron
b. Proton
c. Electron
d. b,c đúng
RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Ngày soạn :………………………………. Ngày dạy :………………………………..
I. MỤC TIÊU :
- HS hiểu được “nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, những nguyên tử có
cùng số proton trong hạt nhân”.
- Biết được kí hiệu hoá học dùng để biểu diễn nguyên tố, mỗi kí hiệu chỉ 1 nguyên tử của
nguyên tố.
- Biết cách ghi và nhớ những kí hiệu của một số nguyên tố thường gặp.

Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử được tính bằng đơn vò Cacbon.
Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt.
Ví dụ :
C = 12 đvC ; H = 1 đvC
O = 16đvC ; Ca = 40 đvC
B. BÀI TẬP
1. Dùng chữ số và KHHH để biểu diễn các ý sau : 3 nguyên tử Bari, 5 nguyên tử hidro, 4 ng.tử magiê

HS : 3 Ba, 5 H, 4 Mg …
2. BT1/20
a. Đáng lẽ nói những nguyên tử loại này, những ng.tử loại khác thì trong hoá học có thể nói những
ng.tố hoá học này, ng.tố hóa học kia.
Những nguyên tử có cùng proton trong hạt nhân đều là những nguyên tử cùng loại thuộc cùng một
nguyên tố hóa học..
3. Nguyên tử của ng.tố A có khối lượng nặng gấp 14 lần nguyên tử Hidro, em hãy tra bảng 1 và cho
biết
a. A là nguyên tố nào ?
b. Số p và số e trong nguyên tử ?
Hướng dẫn : xác đònh ng.tử khối  Số pronton  Số e
Giải :
a) Nguyên tử khối của A là : 14 x 1 = 14 (đvC)
 A là Nitơ, kí hiệu N
b) Số protin là 7
Vì số p = số e  Số e là : 7e
4. Nguyên tử của ng.tố B có 16 proton trong hạt nhân. Hãy xem Bảng 1/42 và trả lời các câu hỏi sau:
a. Tên và kí hiệu của B
b. Số e trong ng.tử của nguyên tố B.
c. Nguyên tử B nặng gấp bao nhiêu lần nguyên Hidro, nguyên tử Oxi?
Giải :
a. B chính là nguyên tố lưu huỳnh (kí hiệu S)

24
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 7
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
4
Liti Li
3
3
4
10 7
8. Xem bảng 1 – cho biết kí hiệu và tên gọi của nguyên tố R biết rằng : nguyên tử R nặng gấp 4 lần
so với ng.tử Nitơ.
GV : Gọi HS sửa BT 5/20
NTK của nitơ N : 14
Vậy R = 14 x 4 = 56 đvC
 R là nguyên tố sắt, kí hiệu : Fe
RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

KÝ DUYỆT
Ngày soạn :………………………………. Ngày dạy :………………………………..
I. MỤC TIÊU :
- HS hiểu được khái niệm đơn chất và hợp chất.
- HS phân biệt được kim loại và phi kim
- Biết được : Trong một mẫu chất (cả đơn chất và hợp chất) nguyên tử không tách rời mà đều có
liên kết với nhau hoặc sắp xếp liền nhau
- Rèn luyện khả năng phân biệt được các loại chất, cách viết kí hiệu của các nguyên tố hoá học.
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- Giáo án, SGK, sách bài tập…

chất hoá học của chất.
Với đơn chất kim loại, nguyên tử là hạt hợp thành và có vai trò như phân tử
2) Phân tử khối :
Phân tử khối là khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vò cacbon, bằng tổng nguyên tử
khối của các nguyên tử trong phân tử. Thí dụ : Phân tử khối của
Nước : 2 x 1 + 16 = 18 đvC
Muối ăn : 23 +35,5 = 58,5 đvC
IV.Trạng thái của chất :
Mỗi mẫu chất là một tập hợp vô cùng lớn những hạt là phân tử hay nguyên tử. Tùy điều kiện, một
chất có thể ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí (hay hơi). trạng thái khí các hạt rất xa nhau.
B. BÀI TẬP :
1) Điền vào chỗ trống :
“Khí Hidro, khí Oxi và khí Clo là những …………….. đều tạo nên từ một ………….
Nước, muối ăn (natri clorua), axit clohidric là những …………………. Đều tạo nên từ hai ……………..trong thành
phần hóa học của nước và axitclohidric đều có chung ……………….còn của muối ăn và axitclohidric lại có
chung một………………………..”
2) Tính phân tử khối của Hiđro, Nitơ. So sánh xem phân tử nitơ nặng hơn phân tử hiđro bao nhiêu lần.
3) Bài tập 3 trang 30 SGK
a. Phân tử khối của Hidro là : 1 x 2 = 2 (đvc)
Phân tử khối của hợp chất là : 2 x 31 = 62 (đvc)
b. Khối lượng của 2 nguyên tử ng.tố X là :
62 - 16 = 46 (đvc)
Ng.tử khối của X là : M
X
= 46 : 2 = 23
Vậy X là Natri (Na)
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 9
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
4) Trong các chất sau, hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất
a. Khí Amoniac có phân tử gồm 1 nguyên tử H và 3 nguyên tử N

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

KÝ DUYỆT

Ngày soạn :………………………………. Ngày dạy :………………………………..
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 10
Tuần 5
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
I. MỤC TIÊU :
- HS biết được công thức hóa học dùng để biểu diễn đơn chất và hợp chất
- HS biết cách ghi chỉ số, khi chỉ số là 1 không ghi.
- Biết cách viết CTHH khi biết kí hiệu ( hoặc tên nguyên tố) và số nguyên tử của mỗi nguyên tố
có trong phân tử của chất.
- Biết ý nghóa của CTHH và biết áp dụng trong quá trình làm bài tập
- HS biết được CTHH còn chỉ 1 phân tử chất, xác đònh nguyên tố tạo nên chất, số nguyên tử của
mỗi nguyên tố và phân tử khối.
- Tiếp tục củng cố kó năng viết KHHH của nguyên tố.
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- Giáo án, SGK, sách bài tập…
- GV chuẩn bò bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo luận theo nhóm.
Học sinh : ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
A. LÝ THUYẾT
I. Công thức hóa học của đơn chất.
Gồm kí hiệu hóa học của 1 nguyên tố
Công thức chung : A
n
Trong đó : A : là
A : là kí hiệu hóa học của nguyên tố.

O
CTHH của muối Natriclorua : NaCl
CTHH của kh1i Cacbonic : CO
2

III. Ý nghóa của công thức hóa học :
Công thức hóa học của một chất cho ta biết :
- Tên nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất.
- Phân tử khối của chất.
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 11
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
B. BÀI TẬP :
1) Viết CTHH của các chất sau :
a. Khí Mê tan, biết trong phân tử có 1C và 4H.
b. Nhôm oxit, biết trong phân tử có 4Al và 3O.
c. Khí Clo, biết trong phân tử có 2 Cl
d. Khí Ozon biết trong phân tử có 3O
2) Hãy hoàn thành bảng sau :
CTHH
Số ng.tử của mỗi nguyên tố có
trong 1 phân tử chất
Phân tử khối của
chất
SO
3
1S, 3O 80
K
2

H
5
OH.
4) Cho biết ý nghóa của các công thức hóa học sau :
a. Khí Clo Cl
2
c. Axitsunfuric H
2
SO
4
b. Nước H
2
O d. Đá vôi CaCO
3
5) Một hợp chất phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử Oxi và có phân tử
khối là 62 đvc, X là nguyên tố nào sau đây :
a. Mg b. Ca c. K d. Na
6) Công thức của đá vôi là CaCO
3
. Ý nghóa của công thức đã cho là
a. Phân tử đá vôi gồm một nguyên tử canxi, một nguyên tử cacbon và ba nguyên tử oxi.
b. Một lượng đá vôi bằng 100 đvC.
c. Đá vôi là một hợp chất gồm ba nguyên tố.
d. Tất cả các phương án trên đều đúng.
7) Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
a. Đơn chất là những chất được tạo thành từ ……………………… nguyên tố hoá học.
b. Hợp chất là những chất được tạo thành từ ……………………….. nguyên tố hoá học trở lên.
c. Hạt đại diện cho chất được gọi là ……………………………..
d. Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân được gọi là
………………………………

- Cl liên kết với 1 nguyên tử H nên ta nói Cl có hóa trò I.
- N liên kết với 3 nguyên tử H nên ta nói N có hóa trò III.
- C liên kết với 4 nguyên tử H nên ta nói C có hóa trò IV.
* Dựa vào khả năng liên kết với nguyên tử Oxi ( Oxi có hóa trò II).
2. Kết luận :
Hoá trò là con số biểu thò khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố
khác
II. Quy tắc hoá trò
1) Quy tắc
A
x
B
y
Gọi a là hoá trò của nguyên tố A
B là hoá trò của nguyên tố B
Ta có : x × a = y × b
Trong công thức hoá học, tích của chỉ số và hóa trò của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hoá trò
của nguyên tố kia.
2) Vận dụng
a) Tính hóa trò của một nguyên tố
Vd 1 : Qui tắc hoá trò : x × a = y × b
 1 x a = 3 x II  a = VI
Vậy hoá trò của lưu huỳnh trong hợp chất là : VI
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 13
Tuần 6
HÓA TRỊ
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
b. Lập công thức hoá học của hợp chất theo hoá trò .
Ví dụ : Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố lưu huỳnh hoá trò VI và Oxi
Giải:


1
2
==
I
II
y
x
 x = 1 ; y = 2
- Công thức cần lập : Na
2
SO
4
B. BÀI TẬP :
1) Lập CTHH của hợp chất gồm :
a. Fe (III) và Cl (I)
b. Zn (II) và OH (I)
2) Hãy xác đònh hoá trò của các nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tử) trong các công thức sau : H
2
SO
3
,
N
2
O
5
, MnO
2
, PH
3

2
O
d. Ag
2
NO
3
AgNO
3
e. SO
2
f. Al(NO
3
)  Al(NO
3
)
3
g. FeCl
3
h. Ba
2
OH  Ba(OH)
2
5) Lập CTHH của các hợp chất sau :
a. Fe (III) và O (II)
b. P (V) và O (II)
c. Na (I) và SO
4
(II)
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 14
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8

, Al
2
O
3
, AlS, Al
3
(SO
4
)
2
, Al(OH)
2
,
Al
2
(PO
4
)
3
Hãy cho biết công thức nào sai và sửa lại cho đúng
RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MỤC TIÊU NỘI DUNG
- Hiểu và vận dụng được đònh nghỉa về
phản ứng hoá học cùng bản chất, điều
kiện xảy ra và dấu hiệu nhận biết : nội
dung đònh luật bảo toàn khối lượng.
- Tập cho HS phân biệt được hiện tượng
hoá học với hiện tượng lí học, biết biểu

A. LÝ THUYẾT:
I. Hiện tượng vật lý :
1. Thí nghiệm 1 :
Nước Nước Nước
(rắn) ( lỏng) ( khí)
2. Thí nghiệm 2 :
Muối ăn
(rắn)

hoà tan vào nước
dd muối
t0
muối ăn
(rắn)
3. Kết luận :
Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu là hiện tượng vật lý.
II. Hiện tượng hoá học :
1. Thí nghiệm : SGK.
2. Kết luận :
Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác, gọi là hiện tượng hoá học.
B. BÀI TẬP:
1) Hoà tan muối ăn vào nước, được dung dòch trong suốt. Cô cạn dung dòch, những hạt muối ăn lại
xuất hiện. Quá trình này được gọi là hiện tượng:
a. Hoá học.
b. Vật lí.
c. Hoà tan.
d. Bay hơi.
2) Trong số các quá trình sau, đâu là hiện tượng hoá học?
a. Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ.
b. Cồn để trong lọ hở nút bò bay hơi.

IV. Hiện tượng hoá học, rượu etylic biến đổi thành axit axetic.
8) Bài 12.3 trang 15 SBT
Ở công đoạn thứ nhất chất canxi cacbonat chỉ biến đổi về hình dạng, xảy ra hiện tượng vật lý.
công đoạn thứ hai chất canxi cacbonat biến đổi thành hai chất khác ( chất canxi cacbonat và
khí cacbon đioxit), xảy ra hiệt tượng hoá học.
9) Bài 12.4 trang 15 SBT
a) Có bọt sủi lean khi mở nắp chai nước giải khát loại có ga là do khí cacbon đioxit bò nén trong
đó thoát ra. Đây là hiệt tượng vật lý.
b) Hoà vôi sống ( chất canxi oxit) vào nước, vôi sống biến đổi thành vôi tôi là một chất khác
(chất canxi hiđroxit). Đây là hiện tượng hoá học.
RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
KÝ DUYỆT
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 18
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8

Ngày soạn :………………………………. Ngày dạy :………………………………..
I. MỤC TIÊU :
- HS biết được phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.
- Biết được bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về liên kết giữa các nguyên tử, làm cho
phân tử này biến đổi thành phân tử khác.
- Rèn luyện cho HS kỹ năng viết phương trình chữ. Phân biệt được các chất tham gia, các chất
tạo thành trong một phản ứng hoá học.
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- Giáo án, SGK, sách bài tập…
- GV chuẩn bò bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo luận theo nhóm.
Học sinh : ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

+ H
2
2) Điền từ thích hợp vào các khoảng trống sao cho có nghóa.
Phương trình hoá học biểu diễn ngắn gọn …………………………..(1)…………………………….
Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ về số ……………………(2)……………………., số …………….(3)………………. giữa
các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
3) Khái niệm nào sau đây là khác loại?
a. Hiện tượng vật lý
b. Hiện tượng hoá học
c. Hoá trò
d. Hiện tượng bay hơi
4) Khi đốt nến (làm bằng parafin), các quá trình xảy ra bao gồm: Nến chảy lỏng thấm vào bấc, sau đó
nến lỏng bay hơi. Hơi nến cháy trong không khí tạo ra khí cacbon đioxit và nước.
a. Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng vật lý.
b. Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng hoá học.
c. Các quá trình thứ nhất và thứ hai đều là hiện tượng vật lý.
d. Quá trình thứ ba là hiện tượng hoá học.
e. c và d đúng.
5) Bài 2 trang 50 SGK
Vì hạt hợp thànhcủa hầu heat các chất là phân tử , mà phân tử thể hiện nay đủ tính chất hoá
học của chất . Đơn chất kim loại có hạt hợp thành là nguyên tử , nên nguyên tử tham gia phản ứng
(tạo ra liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác.
6) Bài 3 trang 50 SGK
Parafin + Khí oxi  Nước + Khí cacbon đioxit.
Chất phản ứng : Parafin, Khí oxi ; Sản phẩm : Nước, Khí cacbon đioxit.
7) Bài 4 trang 50 SGK
“ Trước khi cháy chất parafin ở thể rắn , còn khi cháy ở thể hơi . Các phân tử parafin phản ứng
với các phân tử khí oxi.”
8) Bài 5 trang 50 SGK
Axit clohiđric + Canxi cacbonat  Canxi clorua + Nước + Khí cacbon đioxit

Học sinh: xem trước các bước làm thí nghiệm ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HOẠT ĐỘNG 1 :
Kiểm tra bài cũ : (những kiến thức có liên quan đến bài
thực hành)
1. Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hoá
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 21
THỰC HÀNH : DẤU HIỆU CỦA HIỆN
TƯNG VÀ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Tuần 9
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
học.
2. Dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảy
ra ?
HOẠT ĐỘNG 2 :
GV : Kiểm tra công tác chuẩn bò đồ dùng thí nghiệm.
Nêu mục tiêu và yêu cầu của bài thực hành
GV : Tiến hành làm thí nghiệm mẫu
Sau đó hướng dẫn HS (4 tổ) làm theo các bước sau :
- Hoà tan Kalipemanganat vào nước, yêu cầu hS
quan sát hiện tượng
HS : Dung dòch đổi màu
GV :
- Bỏ một lượng ( khoảng 5g) Kalipemanganat vào ống
nghiệm, đậy ống nghiệm bằng nút có ống dẫn khí,
- Sau đó đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
- Đưa vào đầu ống dẫn khí một que đóm còn tàn than
đỏ.
HS quan sát : que đóm cháy sáng

Kalipemanganat (thuốc tím)
- Tiến hành
- Quan sát
- Nhật xét.
- Ghi nhận kết quả
2. Thí nghiệm 2 :
Thực hiện phản ứng với Canxi
Gi¸o Viªn : Ng« ThÞ Th D¬ng Trang 22
Tr êng THCS ThÞ TrÊn Phó Hßa - - ó -- Gi¸o ¸n tù chän Ho¸ Häc 8
GV : hướng dẫn hS làm TN theo các bước sau
- Dùng 4 ống nghiệm : 2 ống đựng nước và 2 ống đựng
nước vôi trong Canxi cacbonat.
- Dùng ống hút thổi hơi vào 4 ống nghiệm trên, yêu
cầu HS quan sát và nhận xét.
HS : Ở 2 ống 1 và 2 đựng nước không có hiện tượng gì
Ở 2 ống đựng nước vôi trong, nước vôi bò vẩn đục (có
chất rắn không tan tạo thành)
GV : Vậy ở ống nghiệm 3 và 4 có chất mới sinh ra
GV : hướng dẫn HS ghi phương trình chữ
Canxihidroxit + Cacbondioxit


Canxicacbonat + nước
Hidroxit
- Tiến hành
- Quan sát
- Nhận xét.
- Ghi nhận kết quả.
HOẠT ĐỘNG 3 :
- Giáo viên nhận xét kết quả thực hành của các nhóm, chấm điểm.

Theo đònh luật bảo toàn khối lượng, ta có biểu thức :
m
A
+ m
B
= m
C
+ m
D
III. Áp dụng :
Bài tập 1 :
Đốt cháy hoàn toàn 3,1g phốt pho trong không khí, ta thu được 7,1g hợp chất di
phôtphopentaoxit (P
2
O
5
)
a. Viết phương trình chữ của phản ứng.
b. Tính khối lượng oxi đã tham gia phản ứng.
Giải :
a. Phương trình chữ :
Phôtpho +oxi  đi photphopentaoxit
b. Theo đònh luật bảo toàn khối lượng, ta có :
m
Phôtpho
+ m
oxi
 m
đi photphopentaoxit
 3,1 + m

2
). Phương trình phản ứng của canxi oxit với nước: …………………………………………………………………………….
3) Than cháy trong không khí, thực chất là phản ứng hoá học giữa cacbon và oxi. Cần đập nhỏ than đá
trước khi đưa vào lò, sau đó dùng que lửa châm rồi quạt mạnh đến lúc than cháy, bởi vì:
a. Đập nhỏ than để tăng diện tích tiếp xúc giữa than và oxi
b. Quạt là để tăng lượng oxi tiếp xúc với than
c. Phản ứng giữa thn và oxi cần nhiệt độ cao để khơi mào
d. Tất cả các giải thích trên đều đúng.
4) a. Viết công thức về khối lượng cho phản ứng giữa kim loại kẽm và axit clohiđric HCl tạo ra chất
kẽm clorua ZnCl
2
và khí hiđro.
b. Cho biết khối lượng của kẽm và axit clohiđric đã phản ứng là 6,5 g và 7,3 g, khối lượng của
chất kẽm clorua là 13,6 g.
Hãy tính khối lượng của khí hiđro bay lên.
5) Bài 2 trang 54 SGK
Khối lượng của bari clorua đã phản ứng :
k.lượng BaCl
2
= k.lượng BaSO
4
+ k.lượng NaCl – k.lượng Na
2
SO
4

= 23,3 + 11,7 – 14,2 = 20,8 (g)
6) Bài 3 trang 54 SGK
a) k.lượng Mg + k.lượng O
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status