GIÁO ÁN DẠY HỌC TỰ CHỌN HĨA 9
(Chủ đề bám sát)
Tên chủ đề :
CÁC DẠNG TOÁN VỀ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
+ HS nắm được khái niệm nồng độ phần trăm, nồng độ mol, các biểu thức tính.
2. Kỹ năng :
+ Biết vận dụng để làm một số bài tập về nồng độ phần trăm và nồng độ mol.
+ Củng cố cách giải bài toán tính theo phương trình có sử dụng nồng độ phần trăm
và nồng độ mol.
II. Các tài liệu hổ trợ :
+ Sách giáo khoa hoá học 8.
+ Sách tham khảo.
III. Nội dung :
1. Nội dung 1: ( ti ết 1,2 )
VẬN DỤNG CÁC BIỂU THỨC TÍNH
NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM VÀ NỒNG ĐỘ MOL
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV yêu cầu HS nhắc lại :
+ Khái niệm nồng độ phần trăm và nồng
độ mol.
+ Biểu thức tính nồng độ phần trăm và
nồng độ mol
GV: gọi 1 HS củng cố về tên, ký hiệu và
đơn vò của từng đại lượng.
GV: yêu cầu HS cho biết từng trường hợp
áp dụng biểu thức:
+ Tính nồng độ phần trăm ?
+ Tính khối lượng chất tan ?
+ Tính khối lượng dung dòch ?
Trường THCS Eakly GV: Võ Thị Phước
1
GIÁO ÁN DẠY HỌC TỰ CHỌN HĨA 9
- m
ct
C% C% =
dd
ct
m
m %100.
(%)
- m
dd- m
ct
m
dd
m
dd
=
%
%100.
C
m
ct
(g)
- C%
- m
(l)
- C
M
- V
dd
n n = C
M
. V
dd
(mol)
- C
M
- Biết D
dd
dd
m
TìmV
V
dd
=
D
m
dd
(ml)
m
dd
= V
n
HS trình bày bài tập lên bảng.
Bài tập 2 : Tính số gam chất tan cần dùng để pha chế mỗi dung dòch sau :
a) 25g dung dòch CaCl
2
4%
b) 300 ml dung dòch MgSO
4
0,3M
Trường THCS Eakly GV: Võ Thị Phước
2
GIÁO ÁN DẠY HỌC TỰ CHỌN HĨA 9
GV yêu cầu hS làm bài tập vào vở
+ Tóm tắt đề bài và xác đònh biểu thức áp
dụng
+ Gọi 2 HS lên bảng trình bày.
HS làm bài tập vào vở
a) Tìm m khi biết m
dd
và C%
Vậy m
ct
=
%100
%.Cm
dd
b) Tìm m khi biết V
dd
và C
V
n
Từ m
ct
và C% m
ct
=
%100
%.Cm
dd
m n =
M
m
Bài tập 4 : Hoà tan hoàn toàn 23,3g K
2
O vào nước thành 500ml dung dòch.
a) Tính nồng độ mol/l của dung dòch thu được.
b) Tính thể tích dung dòch H
2
SO
4
20% (D = 1,14g/ml) cần để trung hoà dung dòch
trên
GV yêu cầu HS :
+ Tóm tắt đề bài.
+ Nhắc lại phương pháp giải toán tính theo
PTHH.
+ Các biểu thức áp dụng.
+ Gọi HS trình bày lên bảng.
M(KOH)
: C
M
=
dd
V
n
Tính V
dd H
2
SO
4
:
n
H
2
SO
4
m
H
2
SO
4
m
dd H
2
SO
4
V
d)
GV yêu cầu HS :
- Tóm tắt đề bài.
- Phương pháp giải.
- Các biểu thức áp dụng
Gọi HS trình bày lên bảng.
HS làm bài tập vào vở.
HS tìm m
BaSO
4
= ?
C
M(HNO
3
)
= ?
C
M
(chất dư) = ?
HS đònh hướng giải :
+ V
dd HCl
C
M (HCl)
n
HCl
= C
M
. V
BaSO
33
4
,
- n
BaSO
4
m
BaSO
4
= n . M
n
AgNO
3
dư = n
AgNO
3
ban đầu - n
AgNO
3
phản ứng.
V
dd
sau phản ứng = V
dd HCl
+ V
dd AgNO
3
C
ban đầu.
+ Biết tìm nồng độ dung dòch của các chất sau phản ứng.
II. Các tài liệu hổ trợ :
+ Sách giáo khoa hoá học 8.
+ Sách tham khảo.
III. Nội dung :
1. Phương pháp :
Bước 1 : Xác đònh chất nào tham gia; chất nào không tham gia phản ứng (nếu có).
Bước 2 : Viết PTHH xảy ra.
Bước 3 : Xác đònh khối lượng chất không có phản ứng (nếu có)
Bước 4 : Lập hệ phương trình đại số (nếu cần)
Bước 5 Giải hệ phương trình tìm số mol của chất trong hỗn hợp. Suy ra khối lượng
Bước 6 : Tìm tỉ lệ % khối lượng hoặc thể tích mỗi chất trong hỗn hợp.
2. Bài tập :
a. Dạng toán hỗn hợp không lập hệ phương trình :
Bài tập 1 : Cho hỗn hợp gồm 6,2g CaCO
3
và CuSO
4
tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dòch HCl người ta thu được 0,448lit khí ở đktc.
a) Tính tỉ lệ % về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp.
b) Tính nồng độ mol của dung dòch HCl
GV hướng dẫn HS nghiên cứu đề bài
GV : Chất phản ứng với dd HCl ?
HS :
43
,CuSOCaCO
+ dd HCl Khí
GV : Những công thức áp dụng ?
GV xác đònh hướng giải.
Bước 1 : - Đổi ra đơn vò cần thiết.
- Tính số mol chất đề bài cho
Bước 2 : Tính %m
CaCO
3
và % m
CuSO
4
- Viết PTHH
- Tính số mol CaCO
3
, số mol HCl.
- Tính m
CaCO
3
% m
CaCO
3
%m
CuSO
4
Bước 3 : Tính C
M (HCl)
HS : Tính m
CaCO
3
=
honhop
Chỉ có CaCO
3
có phản ứng với dd HCl
2HCl + CaCO
3
CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
2mol 1mol 1mol
0,04mol 0,02mol
0,02mol
a) m
CaCO
3
= n.M = 0.02 . 100 = 2 (g)
%m
CaCO
3
=
.
3
honhop
CaCO
m
m
100% =
HS : (Cu, Mg, Fe) + dd HCl dư 0,2gH
2
+ 0,6g chất không tan.
- %m
Cu
=?; %m
Mg
=? ; %m
Fe
=? ; m
MgCl
2
=? ;m
FeCl
2
=?
- Cu không tác dụng với dung dòch HCl.
- Căn cứ vào 0,2g H
2
và m(Mg, Fe) để
xác đònh m
Fe
và m
Mg
.
HS : Trình bày
+ Cu không tác dụng với dung dòch HCl
nên còn lại :
Trường THCS Eakly GV: Võ Thị Phước
6
MgCl
2
= ? ; m
FeCl
2
= ?
Tính n
MgCl
2
m
MgCl
2
n
FeCl
2
m
FeCl
2
m
Cu
= 0,64 (g)
m
(Fe, Mg)
= 4,64 - 0,64 = 4 (g)
n
H
2
=
M
m
y(mol) y(mol)
Từ (a) và (b) x + y = 0,1 (2)
Ta có hệ phương trình
=+
=+
1,0
42456
yx
yx
Giải ra ta được
=
=
05,0
05,0
y
x
M
Fe
= 56 . 0,05 = 2,8 (g) ; m
Mg
= 24 . 0,05
= 1,2 (g)
%m
Fe
2
= n
Fe
= 0,05 (mol)
m
FeCl
2
= n . M = 0,05 . 127 = 6,35 (g)
n
MgCl
2
= n
Mg
= 0,05 (mol)
m
MgCl
2
= n . M = 0,05 . 95 = 4,75 (g)
IV. Tổng kết - đánh giá :
Cách xác đònh dạng toán hỗn hợp và phương pháp giải.
V. Dặn dò :
Trường THCS Eakly GV: Võ Thị Phước
7
GIÁO ÁN DẠY HỌC TỰ CHỌN HĨA 9
Làm nhiều bài tập .
GIÁO ÁN DẠY TỰ CHỌN
Môn : Hoá học 9
(Chủ đề bám sát)
Tên chủ đề : VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC THỰC HIỆN BIẾN HOÁ
( Tiết 7& 8 )
phân +Kiềm +Axit
+ Axit + KL
+ Oxit Axit + Oxit bazơ
+ Muối tan + Bazơ
+ Muối
• Phương pháp :
Bước 1 : Phân loại chất (nếu biến hoá có các CTHH) hoặc viết công thức hoá học
của mỗi chất và phân loại (nếu biến hoá gốm tên các chất)
Ghi phân loại chất bên dưới CTHH tương ứng.
Trường THCS Eakly GV: Võ Thị Phước
8
Oxit axit
Muối
Axit
Bazơ
Oxit bazơ
GIÁO ÁN DẠY HỌC TỰ CHỌN HĨA 9
Bước 2 : Xác đònh loại chất tác dụng, và loại chất tạo thành. Suy ra các chất trung
gian sao cho phản ứng thực hiện được.
Bước 3: Viết PTHH thực hiện biến hoá
Bước 4 : Kiểm tra
2. NỘI DUNG 2 : BÀI TẬP
a) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ.
Kim loại Oxit bazơ Bazơ Muối (1) Muối (2)
K K
2
O KOH K
2
SO
4
→
+
23
)(NOBa
KNO
3
(1) (2) (3) (4)
(1) 4K + O
2
2K
2
O
(2) K
2
O + H
2
O 2KOH
(3) 2KOH + H
2
SO
4
K
2
SO
4
+ 2H
2
O
(4) K
2
2
GV xác đònh hướng giải
Bước 1 : Xác đònh tên, loại chất.
Bước 2 : Tìm chất tác dụng
Bước 3 : Viết PTHH
HS trình bày
Photpho Điphotphopentaoxit Axitphotphoric
Natriphotphat Canxiphotphat
P
→
+
2
O
P
2
O
5
→
+
OH
2
H
3
PO
4
→
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
(3) H
3
PO
4
+ 3NaOH Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
(4) 2Na
3
PO
4
+ 3 CaCl
2
Ca
3
(PO
4
) + 6NaCl
(5)
2
/ tH
Cu
(1) (2) (3)
(1)CuSO
4
+ 2NaOH Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
(2)Cu(OH)
2
→
0
t
CuO + H
2
O
(3)CuO + H
2
→
0
t
Cu + H
2
O
D Fe
D có thể là FeO (hoặc FeSO
4
, FeCl
2
)
D FeO : C là Fe(OH)
2
D FeSO
4
: C là Fe(OH)
2
B Fe(OH)
2
B là muối đồng tan : Fe(NO
3
)
2
A Fe(NO
3
)
2
A là muối đồng tan : FeCl
2
FeCl
2
→
+
3AgNO
2
+ 2AgCl
(2) Fe(NO
3
)
2
+ 2NaOH Fe(OH)
2
+ 2NaCl
(3) Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
FeSO
4
+ 2H
2
O
(4) FeSO
4
+ Mg Fe + MgSO
4
IV. Tổng kết - Đánh giá :
GV nhắc lại những điểm lưu ý khi chọn chất thực hiện các chuyển đổi hoá hoc.
Trường THCS Eakly GV: Võ Thị Phước
10
GIÁO ÁN DẠY HỌC TỰ CHỌN HĨA 9
V. Dặn dò :
(4)
Fe(OH)
3
(5)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV yêu cầu hS xác đònh hướng giải
Bước 1 : Xác đònh tên, loại chất
Bước 2 : Tìm chất tác dụng
Bước 3 : Viết PTHH
HS trình bày :
Fe
2
O
3
Fe FeCl
3
Fe(OH)
3
(1)4Fe + 3O
2
okhongkhikh
t
0
> 2 Fe
2
O
3
+ 3NaCl
(5)Fe(OH)
3
+ 3HCl
→
FeCl
3
+ 3H
2
O
(6)2Fe(OH)
3
→
0
t
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
(7)2Fe + 3Cl
2
→
0
t
2FeCl
4
Bước 3 : Tính C%(H
2
SO
4
)
Tính m
BaSO
4
HS trình bày :
m
BaCl
2
=
%100
%.Cm
dd
=
)(8,20
100
8,20.100
g
=
n
BaCl
2
=
)(1,0
208
8,20
4
= 0,1 . 233 = 23,3 (g)
Bài tập 3 : Cho một hỗn hợp gồm khí CO và CO
2
tác dụng vừa đủ với 100ml dung
dòch Ca(OH)
2
người ta thu được 1g kết tủa và 1 lit khí ở đktc. Hãy tính tỉ lệ phần trăm
về thể tích trong hỗn hợp khí ban đầu.
GV yêu cầu HS nghiên cứu đề bài :
GV yêu cầu HS xác đònh hướng
giải :
Bước 1 : Tính n
CaCO
3
Xác đònh V
CO
Bước 2 : Viết PTHH. Tính V
CO
2
= ?
Bước 3 : Tính % V
CO
2
, % V
CO
(cần tìm V
hỗn hợp
)
HS : (CO, CO
khí thoát ra là 1 lit CO
PTHH: CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
1mol 1mol
0,01mol 0,001 mol
V
CO
2
= 0,001 . 22,4 = 0,224 (I)
V
h
2
= V
CO
+ V
CO
2
= 1 + 0,224
= 1,224 (l)
%V
CO
2
=
)2(
Fe(OH)
2
→
)3(
FeSO
4
→
)4(
Fe
Fe
(5)
FeCl
3
→
)6(
Fe(OH)
3
→
)7(
Fe
2
O
3