giao an tu chon hoa 9 hay - Pdf 75

TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
CHỦ ĐỀ I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ .
LOẠI CHỦ ĐỀ: BÁM SÁT
THỜI LƯỢNG: 8 TIẾT
A. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ:
- Biết và gọi được tên các loại hợp chất vô cơ quen thuộc. Phân biệt được CTHH của từng loại.
- Hiểu và lập được sơ đồ phân loại các hợp chất vô cơ, mối q.hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
- Hiểu được cách lập công thức của từng loại hợp chất. Biết cách xác định CTHH của hợpchất.
- Hiểu và nắm chắc các kiến thức về tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ.
- Vận dụng được các tính chất của từng loại hợp chất để nhận biết các chất.
- Vận dụng được tính chất hóa học để điều chế các hợp chất vô cơ.
B. CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
- SGK hóa học lớp 9: các bài 01 - 14; trang 4 - 44.
- Sách bài tập hóa học lớp 9.
- Câu hỏi và bài tập chọn lọc hóa học trung học cơ sở.
C. NỘI DUNG:
Tiết 1 + 2 NS: 28/ 10/ 2006
NG: 30/ 10/ 2006
HỆ THỐNG LẠI KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Sơ đồ phân loại các hợp chất vô cơ.
Câu 1: Em đã học các loại hợp chất hữu cơ nào? Các loại đó được phân loại như thế nào?
Câu 2: Nêu khái niệm oxit ? Điểm khác biệt cơ bản trong công thức cấu tạo của 2 loại oxit là
gì? Ví dụ?
Câu 3: Nêu khái niệm axit ? Điểm khác biệt cơ bản trong công thức cấu tạo 2 loại axit là gì ?
Ví dụ?
Câu 4: Nêu khái niệm bazơ ? Điểm khác biệt cơ bản của 2 loại bazơ là gì? Ví dụ?
Câu 5: Nêu khái niệm muối ? Điểm khác biệt cơ bản trong công thức cấu tạo của 2 loại muối
là gì ? Ví dụ?
- Giáo viên phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập số 1. YCHS điền đầy đủ t.tin vào chỗ trống.

2
04
.....O
2
Al....... .......Cl Ca
3
........
05 .....O
3
.......OH .....SO
3
K
2
........
06 Fe
3
......
......(OH)
2
.....PO
4
.......Cl
2
07 Cu........ Fe........ ..........S Al
2
......
08 Na
2
........ Cu........ .....CO
2

2
O: kali oxit. + CaO: canxi oxit. + MgO: magie oxit.
+ Al
2
O
3
: nhôm oxit. + ZnO: kẽm oxit. + BaO: bari oxit....
* Nếu kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxit = tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxit.
- Ví dụ: + FeO: sắt (II) oxit. + Fe
2
O
3
: sắt (III) oxit. + CuO: đồng (II) oxit.
1.2/ Tên của oxit axit:
* Nếu phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxit = tên phi kim (kèm tiền tố nguyên tử phi kim) + oxit (kèm tiền tố nguyên tử oxi .
- Tiền tố: + mono: là 1; + đi: là 2; + tri: là 3; tetra: là 4; + penta: là 5;
Ví dụ: + CO
2
: cacbon đioxit. + SO
2
: lưu huỳnh đioxit.
+ P
2
O
5
: điphotpho pentaoxit. + SO
3
: lưu huỳnh trioxit.

+ =SO
4
: sunfat. + =SO
3
: sunfit. + -NO
3
: nitrat...
3. Tên gọi của bazơ:
Tên bazơ: Tên bazơ = Tên kim loại + hidroxit.
- Ví dụ: + NaOH: Natri hidroxit. + Ba(OH)
2
: Bari hidroxit...
* Nếu kim loại có nhiều hóa trị:
Tên bazơ = tên kim loại (kèm hóa trị) + hidroxit.
- Ví dụ: + Fe(OH)
2
: sắt (II) hidroxit. + Fe(OH)
3
: sắt (III) hidroxit...
4. Tên gọi của muối:
Tên muối:
Tên muối = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit.
- Ví dụ: + Al
2
(SO
4
)
3
: nhôm sunfat. + Fe
2

3
NaOH
06 Fe
3
O
4
Ba(OH)
2
07 CuO Fe(OH)
2
08 Na
2
O Cu(OH)
2
09 P
2
O
5
Mg(OH)
2
10 FeO Zn(OH)
2
STT AXIT TÊN GỌI MUỐI TÊN GỌI
01 H
3
PO
4
Na
2
SO

2
CO
3
Al
2
(SO
4
)
3
08 HNO
3
ZnSO
4
09 BaCl
2
10 Fe
2
(SO
4
)
3

3
- Phát cho mỗi nhóm HS 1 phiếu học tập.
- YCHS điền trực tiếp vào phiếu học tập sau đó GV yêu cầu các nhóm trao đổi phiếu cho
nhau. GV thông báo đáp án đúng để các nhóm tự chấm điểm.
- Giáo viên kiểm tra xác suất một số phiếu học tập.
Tit 4 + 5
NS: 28/ 10/ 2006
NG: ...../ ...../ 2006

3
+ 4SO
2
;
2SO
2
+ O
2
t
o
,xt SO
3
; S + O
2
t
o
SO
2
;
1.2/ Nhit phõn mui:
- Vớ d: CaCO
3
t
o
CaO + CO
2
; 2Cu(NO
3
)
2

2(k)
;
- Vớ d: Ca + 2H
2
O Ca(OH)
2
+ H
2
.
2.2/ Oxit baz + H
2
O Baz (tan).
- Vớ d: BaO
(r)
+ H
2
O
(l)
Ca(OH)
2(dd)
.
2.3/ Baz (tan) + mui (tan) mui mi + baz mi (cú cht khụng tan).
- Vớ d: 2NaOH
(dd)
+ CuCl
2(dd)
Cu(OH)
2(r)
+ 2NaCl
(dd)

4
;
3.3/ Axit + mui (tan) mui mi + axit mi (cú cht khụng tan hoc cht khớ).
- Vớ d: HCl
(dd)
+ AgNO
3(dd)
AgCl
(r)
+ HNO
3(dd)
.
HCl
(dd)
+ FeS FeCl
2
+ H
2
S
(k)
.
3.4/ in phõn dd mui cú oxi ca kim loi hot ng yu.
- Vớ d: 2Cu(SO
4
)
(dd)
+ 2H
2
O
(l)

2
+ Cu
(r)
;
4.4/ Cl
2
; Br
2
tỏc dng vi dung dch kim.

4
- Ví dụ: Cl
2
+ 2NaOH  NaCl + NaClO + H
2
O
(l)
;
4.5/ Axit + Bazơ  Muối + H
2
O.
- Ví dụ: H
2
SO
4
+ 2NaOH  Na
2
SO
4
+ 2H

O
(l)
;
4.7/ Axit + Muối  Muối (mới) + Axit (mới).
- Ví dụ: H
2
SO
4
+ Na
2
CO
3
 Na
2
SO
4
+ H
2
O
(l)
+ CO
2
;
4.8/ Bazơ + Oxit axit  Muối + H
2
O.
- Ví dụ: SO
3(k)
+ 2NaOH
(dd)

.
4.11/ Dung dịch muối + Dung dịch muối  2 Muối (mới) (có chất không tan).
- Ví dụ: FeCl
2(dd)
+ Na
2
CO
3
 2NaCl
(dd)
+ FeCO
3(r)
.
4.12/ Muối axit + bazơ  Muối + H
2
O.
- Ví dụ: NaHSO
4(dd)
+ NaOH
(dd)
 Na
2
SO
4(dd)
+ H
2
O
(l)
.
2NaHCO

 CO
2 .................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
d. S  H
2
SO
4
:
.................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
e. Fe  Fe
2
O
3
:
.................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
g. Fe  Fe
3
O
4
:
.................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
- YCHS thảo luận làm phiếu học tập. Sau đó GV nêu đáp án rồi cho các nhóm đổi bài tự chấm.
PHIẾU SỐ 5
Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
(2)

(r)
, NaOH
(dd)
, KOH
(dd)
,
H2SO4(đ)
, Ca(OH)
2(r)
. Từ các chất đó, có thể điều
chế được các chất sau hay không? Nếu có, hãy viết phương trình minh họa.
a. Nước Gia-Ven (NaClO). b. Kali clorat. (KClO
3
)
c. Clorua vôi. (CaOCl
2
). d. Oxi. e. Lưu huỳnh đioxit (SO
2
).
2. Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế khí Cl
2
bằng những phản ứng sau:
a. Cho MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc.
b. Cho KMnO
4
tác dụng với dung dịch HCl đặc.
c. Dùng H
2

(dd)
+ H2O
(l)
.
b/ 3Cl
2(k)
+ 6KOH
(dd)
 KClO
3
+ 5KCl + H
2
O.
c/ Cl
2(k)
+ Ca(OH)
2(r)
 CaOCl
2(dd)
+ H
2
O
(l)
.
d/ 2KClO
3
t
o
2KCl + 3O
2(k)

c/ 2H
2
SO
4(đ)
+ 4NaCl + MnO
2(r)
t
o
MnCl
2
+2Na
2
SO
4
+ Cl
2(k)
+ 2H
2
O
(l)
.
3. a. CaCO
3
t
o
CaO + CO
2(k)
.
b. CaO + H
2

CO
3
+ ...................
6/ H
2
SO
4
+ ...................  NaHSO
4
+ ...................
7/ H
2
SO
4
+ ...................  Na
2
SO
4
+ ...................

6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status