giao an tu chon hoa 9 - Pdf 62

Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa
Ngày dạy: 17 / 9 / 2009
CHỦ ĐỀ:
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
CÁCH GIẢI BÀI TOÁN VỀ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Ôn lại phần lý thuyết về nồng độ phần trăm và nồng độ mol. Các công thức tính nồng độ
phần trăm và nồng độ mol với các công thức có liên quan.
- Cách giải bài tập đònh lượng tính toán về nồng độ phần trăm và nồng độ mol.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng cho học sinh về giải bài tập đònh lượng tính toán về nồng độ phần trăm và nồng
độ mol của dung dòch.
-Rèn kỹ năng áp dụng công thức trong tính toán .
3. Thái độ:
- Giáo dục ý thức học tập tốt, yêu thích môn học.
II. Chuẩn bò:
- Giáo viên: Soạn bài – Viết bài tập trên bảng phụ.
- Học sinh: Ôn lại kiến thức nồng độ dung dòch.
III. Hoạt động dạy và học:
Tuần1:
CHỦ ĐỀ 1: BÁM SÁT
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
I. Tóm tắt phần lí thuyết:
1. Nồng độ phần trăm của 1 dung dòch cho ta biết số gam chất tan trong 100 gam dung dòch
Công thức tính:
C% =
.100%
ct
dd
m

: Khối lượng dung dòch ( g)
n : Số mol ( Mol) V
dd
: Thể tích dung dòch
D : Khối lượng riêng ( g/ ml) M: Khối lượng mol ( g)
2. Nồng độ mol của dung dòch:
Là số mol chất tan có trong 1 lit dung dòch gọi là nồng độ mol của dung dòch.
Công thức tính:
C
M
=
dd
n
V


n = V . C
M


V
dd
=
M
n
C
(l) n =
m
M
n

)
Trang 1
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa
II. Bài tập:
Bài 1: Hòa tan 6,2 g Na
2
O vào 200 ml H
2
O ( D = 1 g/ ml). Tạo ra dung dòch A.
Tìm C%, C
M
dung dòch A
Giải: Số mol của Na
2
O là :

n
Na
2
O =
6,2
0,1
62
m
mol
M
= =
Na
2
O + H

206,2
;
C
M
NaOH

=
dd
n
V
=
0,2
1
0,2
M=
Bài 2: Hòa tan 6,72 l khí SO
2
( đktc) vào nước thu được 250 ml dung dòch A.
Tìm C%, C
M
dung dòch A ( D
A
= 1,125 g / ml)
Giải: Số mol của SO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn là:
n
2
6,72
22,4 22,4

m
2 3
ddH SO
= V . D = 250 . 1,125 = 281,25 (g)
m
2 3
H SO
= n . M = 0,3 . 82 = 24,6 (g)
Nồng độ phần trăm của dung dòch H
2
SO
3
là :
C% =
.100%
ct
dd
m
m
=
24,6.100%
281,25
= 8,75%
III. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các công thức có liên quan tính toán về nồng độ phần trăm và nồng độ mol của
dung dòch.
- Vận dụng giải bài tập sau:
1. Hòa tan 4,48 l khí CO
2
( đktc) vào dung dòch NaOH 10% ( D = 1,08 g/ml) tạo ra dung dòch A

NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH(tt)
Bài 1 :
Trung hòa 294 gam dung dòch H
2
SO
4
5% ( D = 1,05 g/ml) với NaOH 1,5M ( D = 1,15 g/ml) tạo
thành dung dòch A. Tìm C%, C
M
dung dòch A.
Giải:
2 4
. %
294.5
0,15
100. 100.98
dd
H SO
m C
n mol
M
= = =
H
2
SO
4
+ 2 NaOH
→
Na
2


294
1,05
Vdd
=

+ 200 = 480 ml = 0,48 (l)
Nồng độ phần trăm của dung dòch Na
2
SO
3
là :
C% =
.100%
ct
dd
m
m
=
21,3.100%
524
= 4,1%
Nồng độ mol của Na
2
SO
4
là :
C
M
=

2
O
1 mol 2 mol 1mol
0,1 mol 0,2mol 0,1 mol
m
HCl
= n . M = 0,2 . 36,5 = 7,3 (g)

dd
.100%
7,3.100
m
C% 5
ct
m
= =
= 146 (g)
V
ddHCl
=
146
1,12
dd
m
D
=
= 130 ml = 0,13(l)
Khối lượng của CuCl
2
là : m = n . M = 0,1 . 135 = 13,5(g)

Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa
Bài 3 : Cho 15,5 (g) Na
2
O vào H
2
O thu được 0,5 (l) dung dòch A.
a) Tìm nồng độ mol của dung dòch A ?
b) Tính thể tích dung dòch H
2
SO
4
20% cần để trung hòa hết lượng dung dòch A trên( D =
1,14g/ml). Tìm nồng độ mol của dung dòch thu được?
Giải : Số mol của Na
2
O là : n =
15,5
62
m
M
=
= 0,25 mol

Na
2
O + H
2
O
→
2NaOH

4
là:

dd
.100%
(0,25.98).100
m
C% 20
ct
m
= = =
122,5 (g)
Thể tích dung dòch H
2
SO
4
là: V
dd
2 4
H SO
=
122,5
1,14
dd
m
D
=
= 107,5 ml
;
0,11(l)

=
11,2
56
m
M
=
= 0,2 mol
HNO
3
+ KOH
→
KNO
3
+ H
2
O
1mol 1mol
0,2 mol 0,2mol

Số mol HNO
3
dư : 0,3 – 0,2 = 0,1 mol
2 HNO
3
+ Ba(OH)
2

→
Ba(NO
3

b) Dùng dung dòch KOH 5,6% để trung hòa hết 1/3 lượng dung dòch A. Tìm C% của dung dòchB
2. Hòa tan hoàn toàn 12,1 (g) hỗn hợp ZnO và CuO vào vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M
( D= 1,15g/ml) tạo dung dòch A.
a) Tìm khối lượng và thành phần phần trăm mỗi oxit trong hỗn hợp đầu?
b) Tìm nồng độ phần trăm các chất trong dung dòch A?
Trang 4
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa
Tuần 3: Ngày dạy: 30 / 9 / 2009
CHỦ ĐỀ 1: BÁM SÁT
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH(tt)
Bài 1: Cho 15 gam hỗn hợp Zn và Cu vào150 ml dung dòch 150 ml HCl ( D= 1,15 g/ml) Tạo ra
dung dòch A và 3,36 lit khí đktc.
a) Tính khối lượng và thành phần phần trăm của mỗi kim loại ?
b) Tìm nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dòch?
Giải:
Số mol của khí hidro ở diều kiện tiêu chuẩn là:
n = V / 22,4 = 3,36 / 22,4 = 0,15 mol
Z n + 2 HCl
→
ZnCl
2
+ H
2
1mol 2mol 1mol 1mol
0,15 mol 0,15 mol 0,15 mol 0,15 mol
m
Zn
= n . M = 0,15 . 65 = 9,75 (g)
m
Cu

m
=
20,4.100%
182
= 11,2%
C
M
2
ZnCl

= n : V = 0,15 : 0,15 = 1 M
Bài 2: Cho 20 (g) Fe và Ag vào dung dòch H
2
SO
4
10% ( D = 1,04 g/ml) tạo ra dung dòch A và8,8
gam 1 chất không tan.
a) Tính khối lượng và thành phần phần trăm các kim loại trong hỗn hợp?
b) Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dòch A?
Giải:
Cho hỗn hợp Fe và Ag vào dung dòch H
2
SO
4
chỉ có Fe tác dụng được

m
Ag
= = 8,8 (g)
Khối lượng Fe là : 20 - 8,8 = 11,2 (g)

+ m
dd
2 4
H SO

- m
2
H
= 11,2 + 196 - ( 0,2 . 2) = 266,8 (g)
M
FeSO4
= n . M = 0,2 . 152 = 30,4 (g)

C% FeSO
4
=
.100%
ct
dd
m
m
=
30,4.100%
206,8
= 14,7%
C
M FeSO4
= n : V = 0,2 : 0,19 = 1,05 M
Trang 5
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa

4
dư là: m

= 0,05 . 98 = 4,9(g)
Khối lượng K
2
SO
4
là : m = n . M = 0,1 . 174 = = 17,4 (g)

mdd

= m
dd
KOH + m
dd
H
2
SO
4
= ( 200 . 1,14) + 294 = 522(g)
C% K
2
SO
4
=
.100%
ct
dd
m

4
là : n = V . C
M
= 0,2 . 1,5 = 0,3 mol
Gọi n
Zn
là x

m
Zn
= 65 . x (g) n
Mg
là y

m
Mg
= 24 . y(g)
Zn + H
2
SO
4

→
ZnSO
4
+ H
2

xmol xmol xmol
Mg + H

Nồng độ mol của ZnSO
4
là: C
4
M ZnSO
=
0,1
0,2
n
V
=
= 0,5M
Nồng độ mol của MgSO
4
là : C
4
M MgSO
=
0,2
0,2
n
V
=
= 1 M
III. Hướng dẫn về nhà:
- Ôn cho thuộc các công thức có liên quan tính toán về nồng độ phần trăm và nồng độ mol
của dung dòch.
- Xem lại các bài đã giải chuẩn bò cho tiết sau kiểm tra
Trang 6
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa

= 150 . 8 / 100 = 12 (g)
Tổng khối lượng NaOH trong dung dòch mới là:

mC t

= 30 + 12 = 42 ( g)
mdd

= 200 + 150 = 350 (g)
C% NaOH

=
.100%
ct
dd
m
m
=
42.100%
350
= 12%
2) Số mol NaCl : n = 0,2 . 2 = 0,4 (mol)
n = 0,3 . 1 = 0,3 (mol)
n NaCl

= 0,4 + 0,3 = 0,7 (mol)
V dd

= 0,2 + 0,3 = ,5 (l)
Nồng độ mol của dung dòch thu được là :

=
.100%
ct
dd
m
m
=
14,25.100%
321
= 4,44%
C
M
MgCl
2
= n /v = 0,15 / 0,3 = 0,5 M
Dặn dò:
GV nhận xét giờ kiểm tra
Trang 7
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa
Trang 8
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa
Chủ đề II:
Tinh chế chất – Phương pháp nhận biết chất
Giải một số bài tập về muối
TUẦN 1: Soạn : 14/10/2009 Giảng:16/10/2009
I/ Mục tiêu: Giúp HS biết dược cách nhận biết các dd axit, dd bazơ, muối bằng phương pháp hóa
học. Đồng thời từ tính chất hóa học của các chất giúp các em biết phương pháp tinh chế chất và
áp dụng tính chất hóa học vào làm bài tập.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết các dd dựa vào dấu hiệu có kết tủa hay bay hơi.
- Giáo dục ý thức học tập bộ môn và ý thức tự giác, kiên trì trong học tập.

3
,
a.Chỉ dùng dd NaOH có thể
nhận biết được những chất nào?
Viết PTHH
b. Dùng dd BaCl
2
có thể nhận
biết được những chất nào viết
I/ Phương pháp nhận biết các chất:
Hóa chất
Thuốc thử Dấu hiệu
-DD axit
- DD bazơ
- Clorua (Cl)
- Sunfat(SO
4
)
-Amoni (NH
4
)
- Sunfua(S)
-DD muối của:
Mg
Zn
Al
Fe (II)
Fe(III)
Cu
-Nitrat (NO

-H
2
SO
4
- Hóa đo û
- Hóa xanh
-AgCl kết tủa trắng
- BaSO
4

trắng
- NH
3

mùi khai
-H
2
S mùi trứng thối
-Không đổi màu- -Mg(OH)
2

trắng
-Zn(OH)
2

trắng
-Al(OH)
3

trắng

4
,Zn(NO
3
)
2
,Al
2
(SO
4
)
3

FeCl
2
+ 2NaOH  Fe(OH)
2


+ 2NaCl
CuSO
4
+ 2NaOH  Cu(OH)
2


+ 2NaCl
Zn(NO
3
)
2

Bài 2 : Chỉ dùng q tím và các
chất sẵn cóđể phân biệt các dd
mất nhãn sau: HCl, BaCl
2
,
KOH, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3,
H
2
SO
4
.
-GV y/c HS nhắc lại cách nhận
biết dd axit, dd bazơ,và muối =
q tím .
- Sau đó GV hướng dẫn HS cách
phân biệt 3 loại dd axit, dd
bazơ,và muối = q tím .
- Sau khi nhận biết được 3 nhóm
. GV hướng dẫn HS dùng 2
nhóm axit và muối để nhận biết
nhau và khi nhận biết được dd
Na
2
CO
3

4
)
3.
BaCl
2
+ CuSO
4
 CuCl
2
+ BaSO
4

BaCl
2
+ H
2
SO
4
 2HCl + BaSO
4

3BaCl
2
+ Al
2
(SO
4
)
3
 2AlCl

Na
2
CO
3


có khí thoát ra , dd còn lại là HCl
BaCl
2
+ H
2
SO
4
 2HCl + BaSO
4
2HCl + Na
2
CO
3
 2NaCl + CO
2
+ H
2
O
Na
2
CO
3
+ H
2

Bài 3:
- Lấy 5dd mỗi dd 1 giọt lên 5 mẩu q tím ta nhận biết được
dung dòch :
+ dd HNO
3
vì q tím hóa đỏ
+ dd NaOH vì làm q tím hóa xanh
+ dd AgNO
3
, BaCl
2
, KCl vì q tím không đổi màu
-Nhỏ 1vài giọt dd NaCl vào 3 mẩu thử trên ta nhận biết được
dd AgNO
3
vì có kết tủa
AgNO
3
+ NaCl  NaNO
3
+ AgCl

-Nhỏ 1 giọt dd K
2
SO
4
vào 2 mẫu thử còn lại ta nhận biết được
dd BaCl
2
, dd còn lại là KCl.

Phương pháp nhận biết chất(tt)
I. Đềø và đáp án:
ĐỀ ĐÁP ÁN
Bài 1 : Bằng phương pháp hóa
học hãy phân biệt các chất mất
nhãn sau:
a.Na
2
O , CaO , P
2
O
5
, NaCl.
b.NaCl, Ba(NO
3
)
2
, NaOH, HCl,
NH
4
NO
3
- GV y/c HS đọc đề bài, nhớ lại
tính chất hóa học của oxit và cách
nhận biết các chất rắn
- GV hướng dẫn HS cách làm.
- GV y/c 1 HS đại diện lên bảng
làm, sau đó GV sửa lại.
- GV hướng dẫn HS cách nhận
biết các dd .

3
có mùi khai .
Gọi 1 HS lê4n bảng làm.
Bài 2: Có 4 gói phân bón hóa học
là : NH
4
NO
3
, KCl , Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Chỉ dùng dd Ca(OH)
2
làm thế nào
để phân biệt được 3 loại phân trên
?
- GV hướng dẫn HS cách nhận
biết 3 loại phân trên = dd
Ca(OH)
2
sau đó y/c HS cả lớp
cùng làm
Bài 3:
Bằng phương pháp hóa học hãy
Bài 1:
a. Hòa tan 4 dd trên vào nước ta được 4 dd sau : NaOH ,

 2H
3
PO
4

- Nhúng 4 mẩu q tím vào 4 dd trên ta nhận biết được:
+ DD H
3
PO
4
vì q tím hóa đỏ.
+ DD NaOH và dd Ca(OH)
2
vì q tím hóa xanh.
+ DD NaCl vì q tím không đổi màu
-Cho khí CO
2
vào 2 dd NaOH và dd Ca(OH)
2
ta nhận biết
được dd Ca(OH)
2
vì có kết tủa trắng, dd còn lại là NaOH.
Ca(OH)
2
+ CO
2
 CaCO
3


+ H
2
SO
4
 2HNO
3
+ BaSO
4

- Nhỏ 1 ít dd Ca(OH)
2
vào 2 mẫu thử trên ta nhận biết được
dd NH
4
NO
3
vì có khí bay ra có mùi khai . dd còn lại là
NaCl.
Ca(OH)
2
+2NH
4
NO
3
 Ca(NO
3
)
2
+ 2NH
3

+ H
2
O
+ Ca(H
2
PO
4
)
2
vì có kết tủa trắng
2Ca(OH)
2
+ Ca(H
2
PO
4
)
2
 Ca
3
(PO
4
)
2
+ 4H
2
O
Bài 3:
- Dẫn lần lượt từng khí vào dd BaCl
2

là làm thế nào để loại bỏ các khí
CO, CO
2
, SO
3
, SO
2
và thu được
CH
4
nguyên chất .
? Muốn loại bỏ các khi đó ta làm
thế nào ? ( Sục khí CH
4
lẫn các
khí trên vào dd NaOH có dư để
các khí CO
2
, SO
3
, SO
2
ở lại tác
dụng với đ NaOH , Còn khí CO và
CH
4
thoát ra dẫn CuO nung nóng
có dư thì CO bò giữ lại khí thoát ra
là CH
4

2
có dư ta nhận biết
được khí CO vì thấy dd có kết tủa sẫm màu. Khí còn lại là
H
2

PdCl
2
+ H
2
O + CO  2HCl + CO
2
+ Pd
Bài 4:
Dẫn hỗn hợp CH
4
có lẫn các khí CO, CO
2
, SO
3
, SO
2
vào dd
NaOH có dư thì các khí CO, CO
2
, SO
3
, SO
2
ở lại tác dụng

- Dẫn khí CH
4
có lẫn khí CO qua CuO đã nung nóng có dư
thì CO bò giữ lại phản ứng , còn khí CH
4
thoát ra ta thu lấy .
CuO + CO
0
t
→
Cu + CO
2
II. Hướng dẫn về nhà:
- Về xem lại các bài nhận biết và các bài tinh chế các chất
- Vận dụng làm bài tập sau :
Cho 4 lọ dung dòch NaCl, CuSO
4
, MgCl
2,
NaOH. Thuốc thử chỉ có fenoltalein. Làm thế nào để
phân biệt chúng.
Trang 12
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa
TUẦN 3 : Soạn : 28/10/2009 Giảng :30/10/2009
GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ MUỐI .
I/Mục tiêu :
- Từ lý thuyết đã học về TCHH của muối , GV hướng dẫn HS làm một số bài tập hóa học về
muối .
- Rèn kỹ năng tính toán làm bài tập
- Giáo dục HS ý thức học tập bộ môn .

- GV nêu vấn đề ? trong bài này chất
rắn là chất nào?
? Muốn tìm được C% và C
M
của dd
thu được ta làm thế nào?
- 1 HS lên bảng làm , cả lớp cùng
làm vào vở .
1HS nhận xét bài làm của bạn .sau
đó GV sửa lại ,HS ghi bài vào vở
Bài 1:
n
2
CO
=
4,48
0,2( )
22,4
Mol=
CaCO
3
+ 2HCl  CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
1mol 2 mol 1mol 1mol
0,2mol 0,4mol 0,2mol 0,2mol

g= + =

2
2
(0,2.111)
% .100% 1,33%
166
0,2
1,57( )
0,127
CaCl
CaCl
M
C
C M
= ≈
= ≈
Bài 2:
n
12,8
0,2
64
Cu
mol=
Zn + CuCl
2
 ZnCl
2
+ Cu
1 mol 1mol 1mol 1mol

27,2 . 100
% 12,94%
210,2
ZnCl
C = =
Trang 13
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa
Bài 3 : Trộn 170 g AgNO
3
10% với
219g dd HCl 8% thu được ddA và kết
tủa B .Tìm C% của các chất có trong
dd
A
- GV y/c HS đọc lại đề bài rồi thảo
luận nhóm tìm cách giải.
- Mời 1 HS đại diện lên bảng làm ,
các nhómm khác cùng làm sau đó
các nhóm khác bổ sung
-GV sửa lại nếu sai.
Bài 4: Trộn dd NaOH 2M với dd
CuSO
4
0,5M , thu được dd
A
và 19,6 g
kết tủa .Tìm C
M
của dd thu được
-HS nghiên cứu đề bài và tự tìm cách

+ HCl  AgCl + HNO
3

1 mol 1mol 1mol 1mol
0,1 mol 0,1mol 0,1mol 0,1mol
( dư 0,38mol)
m
3
HNO
= n x M = 0,1 x 63 = 6,3 g
m
du
HCl
= n x M = 0,38 x 36,5 =13,87 g
m
AgCl
= n x M = 0,1 x 143,5 = 14,35 g
dd

= 170 + 219 - 14,35 = 374,65 g
3
6,3 100%
% 1,68%
374,65
13,87 100%
% 3,7%
374,65
HNO
HCl
x

0,2 0,4 0,6( )
NaOH
CuSO
dd
dd
dd
V
n
V l
V
n
V l
V
l
= = =
= = =
= + =

4
2
0,2
0,33
0,6
Na SO
M
n
C M
V
= = ≈


4
, NaCl . Ba(OH)
2
3/ Trộn 200 gam dd NaOH 10% với 270 g dd CuCl
2
10% thu được dd
A
. Tìm C% của dd thu
được
4/ Trộn 200 ml dd KOH 1,5M với 250ml dd ZnSO4 1M thu được dd
A
. Tìm C
M
của dd thu được
ĐÁP ÁN
Bài1: ( 2,5 đ)
Nhỏ mỗi dd 1- 2 giọt lên 6 mẩu q tím ta nhận biết được :
+ DD :HCl, HNO
3
vì q tím hóa đỏ
+ DD :Ca(OH)
2
, KOH vì q tím hóa xanh
+ DD : Na
2
CO
3
, NaCl không làm q tím đổi màu
- Nhỏ 1- 2 giọt dd AgNO
3

CO
3
vào 2 mẫu thử là Ca(OH)
2
, KOH, ta nhận biết được dd Ca(OH)
2
vì có kết
tủa , dd còn lại là KOH.
K
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
+ 2KOH
Bài 2: ( 2,5 đ)
- Dùng q tím phân biệt được
+ DD :HCl , H
2
SO
4
vì làm q tím hóa đỏ
+ DD :Ba(OH)
2
vì làm q tím hóa xanh
+ DD : , K
2
SO

Ba(OH)
2
+ K
2
SO
4
 2KOH + BaSO
4

Bài 3 ( 2,5 đ)

200.10
0,5
100.40
NaOH
n mol= =

2
270.10
0,2
100.135
CuCl
n mol= =
2NaOH + CuCl
2
 Cu(OH)
2
+ 2NaCl
Trang 15
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa

% 0,888%
450,4
NaCl
NaOH
C
C
= =
= =
Bài 4: ( 2,5 đ)
n
KOH
= 0,2 . 1,5 = 0,3 mol

4
0,25.1 0,25
ZnSO
n mol= =
2KOH + ZnSO
4
 Zn(OH)
2
+ K
2
SO
4
2mol 1mol 2 mol
0,3mol 0,15mol 0,4mol
( dư 0,1mol)
4
2 4

Giải bài tập hóa học
TUẦN 1: Soạn : 10/ 11/ 2009 Giảng : 11/11/2009
I/Mục tiêu:
-Từ các tính chất hóa học của các chất đã học, hướng dẫn HS biết áp dụng các tính chất hóa học
để viết viết PTPƯ và viết dãy biến hóa của các chất, từ đó vận dụng vào giải bài tập hóa học
bằng PTHH
- Rèn luyện kỹ năng viết và cân bằng PTHH, kỹ năng giải bài toan bằng PTHH.
-Giáo dục ý thức HT nghiêm túc và yêu thích bộ môn.
II/ Chuẩn bò : - GV: Soạn bài
- HS nắm vững lý thuyết
III/ Bài tập :
ĐỀ ĐÁP ÁN
Bài 1: Cho các cặp chất sau, cặp
chất nào xảy ra phản ứng, hoàn
thành nó.
1. KOH và HCl
2. Al
2
O
3
và CO
2

3. Zn(OH)
2
và HCl
4. NaOH và MgCl
2
5. KOH và Na
2

4
và Ba(OH)
2
13. Zn(NO
3
)
2
và AlCl
3

14. SO
3
và Na
2
O
15. HNO
3
và NaCl ≠
16. Fe và H
2
SO
4
17. Cu và AgNO
3
18. MgCl
2
và Al ≠
19. K
3
PO

2
O

+ ZnSO
4
7. K
2
CO
3
+ 2HCl  2KCl + H
2
O

+CO
2
9. MgCl
2
+ 2KOH  2KCl

+ Mg(OH)
2
10 . FeCl
2
+ Na
2
CO
3
 FeCO
3
+ 2NaCl

17. Cu + 2AgNO
3
 Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag
19. 2K
3
PO
4
+ 3Ca(OH)
2
 6KOH

+ 3 Ca
2
(PO
4
)
3
20. ZnO + 2HCl  H
2
O

+ ZnCl
2
Bài 2:Viết PTHH biểu diễn dãy biến hóa sau:
a . Na Na
2

b. FeS
2
SO
2
SO
3
H
2
SO
4
ZnSO
4
Zn(OH)
2
ZnOZnCl
2
MgCl
2
MgCO
3

CO
2
Na
2
CO
3
NaClNaOHAl(OH)
3
BÀI LÀM

2
O
CuO + 2H

Cl  CuCl
2
+ H
2
OCuCl
2
+ K
2
CO
3
 CuCO
3
+ 2KCl
CuCO
3
0
t
→
CO
2
+ CuO
K
2

2
+ FeCl
3 Fe(OH)
3
+ CaCl
2
2Fe(OH)
3
0
t
→

Fe
2
O
3
+ 3 H
2
OFe
2
O
3
+ 3H
2

0
t
→

2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
2SO
2
+ O
2

0
t
→

2SO
3
SO
3
+ H
2
O

 H
2
SO

ZnO + H
2
OZnO + 2H

Cl  H
2
O

+ ZnCl
2
ZnCl
2
+ Mg  MgCl
2
+ Zn
MgCl
2
+ K
2
CO
3
 MgCO
3
+ 2KCl
MgCO
3
0

2
Odp
mn
2NaOH + H
2
+ Cl
2
3NaOH + AlCl
3
 Al(OH)
3
+ 3NaCl
Bài 3: Điền vào chỗ trống và hoàn thành PTHH
ĐỀ ĐÁP ÁN
KOH +  KCl +
BaCl
2
+  KCl +
Al(OH)
3
+  AlCl
3
+
NaOH +  Mg(OH)
2
+
CaO +  CaCl

2
+ K
2
SO
4
 2KCl + BaSO
4

Al(OH)
3
+ 3HCl  AlCl
3
+ 3 H
2
O
2NaOH + MgCl
2
 Mg(OH)
2
+ 2NaCl
CaO + 2HCl  CaCl
2
+ H
2
O
2Fe(OH)
3
+ 3H
2
SO

2HCl + ZnO  ZnCl
2
+ H
2
O
Trang 18
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa
H
2
SO
4
+  CuSO
4
+
CuO +  Cu(NO
3
)
2
+
Na
2
CO
3
+  NaCl

+

CuSO
4
+  CuCl

2
+
Ba(OH)2 +  BaCl
2
+
NaOH +  Fe(OH)
2
+
Cu +  Ag +
ZnCl
2
+  Zn + Mg(OH)
2
+  MgSO
4
+
Fe +  H
2
+
MgCl
2
+  Mg(NO
3
)
2
+
Al +  AlCl
3
+
H

CuSO
4
+ BaCl
2
 CuCl
2
+ BaSO
4

FeCl
2
+ 2AgNO
3
 Fe(NO
3
)
2
+ 2AgCl
K
2
O + CO
2
 K
2
CO
3

Mg + H
2
SO

2KNO
2
+ O
2

Ba(OH)
2
+ 2HCl  BaCl
2
+ 2 H
2
O
2NaOH + Fe(NO
3
)
2
 Fe(OH)
2
+ 2NaCl
Cu + 2AgNO
3
 2Ag + Cu(NO
3
)
2

ZnCl
2
+ Mg  Zn + MgCl
2

2Al + 3 CuCl
2
 2AlCl
3
+ 3Cu
II. Hướng dẫn về nhà:
- Về xem lại các bài thực hiện dãy biến hóa ( Muốn hoàn thành được dạng bài này các em
phải thuộc tính chất của các hợp chất vô cơ )

Trang 19
Trường THCS Nguyễn Huệ Giáo án : Tự chọn hóa 9 GV: Thới Thò Hoa
TUẦN 2: Soạn : 16 / 11/ 2009 Giảng: 18 / 11/ 2009
Chủ đề III: Viết phương trình phản ứng-
Giải bài tập hóa học(tt)
Bài 1: Cho các chất sau :
KOH , BaCl
2
, AlCl
3
, NaOH , CaO ,Fe
2
(SO
4
)
3 ,
Ca(OH)
2
, HCl ,CaCO
3
,AgNO

O
AlCl
3
+ 3 KOH  Al(OH)
3
+ 3KCl
6KOH + Fe
2
(SO
4
)
3
 2Fe(OH)
3
+ 3K
2
SO
4 2KOH + H
2
SO
4
 K
2
SO
4
+ 2H
2

2
O
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3 BaCl
2
 2FeCl
3
+ 3 BaSO
4
BaCl
2
+ 2AgNO
3
 Ba(NO
3
)
2
+ 2 AgCl
BaCl
2
+ H
2
SO
4
 2HCl + BaSO

 2 KCl

+

BaCO
3

BaCl
2
+ K
2
SO
4
 2KCl + BaSO
4

3NaOH + AlCl
3
 Al(OH)
3
+ 3NaCl
3Ca(OH)
2
+ 2AlCl
3
 3Al(OH)
3
+ 3CaCl
2


2
SO
4
 Na
2
SO
4
+ 2 H
2
O
2NaOH + CuCl
2
 2NaCl

+

Cu(OH)
2

2NaOH + CuSO
4
 Na
2
SO
4+

Cu(OH)

2
+ Fe
2
(SO
4
)
3
 2Fe(OH)
3
+ 3CaSO
4 6 AgNO
3
+ Fe
2
(SO
4
)
3
 2Fe(NO
3
)
3
+ 3Ag
2
SO
4


+ 2 H
2
O
Trang 20


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status