GV: Huỳnh Quang Minh Tuấn NHỮNG ĐIỂM NGỮ PHÁP CƠ BẢN
BÀI 21: CÁCH NHẬN DẠNG PHÁT ÂM CỦA
MỘT VÀI TỪ THÔNG DỤNG
(CẦN PHẢI ĐỌC THƯỜNG XUYÊN)
GHI NHỚ:
• Các phụ âm không đề cập đến ở phần dưới thì thông thường có ký hiệu phiên âm quốc tế
giống như ký tự trong chữ viết.
• Các nguyên âm, phụ âm về đa số, sẽ được ký hiệu phiên âm quốc tế như được ghi đầu tiên ở
phần I dưới đây.
• Hãy để ý kỹ đến các lưu ý và các ngoại lệ trong mỗi phần được đề cập đến.
PHẦN I: CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM:
1) au phát âm là / ɔ: / như: automobile, automatic, auditory, audio, authority, author, authorize,
autograph, autumn, autopsy, autonomous, auxillary, autocross, automotive, autocracy, …
2) ee, ea, ei, ie phát âm / i: / như: meeting, greeting, kneel, feet, feed, cheeks, meat, feast, eat, cheat,
teach, neat, breathe, ceiling, perceive, receive, achieve, relieve, believe, ……
Ngoại trừ: 1) head, bread, breath, health, wealth, breasts thì ea / e /
Lưu ý: 1) read (V
1
) / ri:d/ nhưng read (V
2,3
) thì read / red/
2) break, steak, great, thì ea / ei /
3) ear, eer phát âm là / iə / như: ears, near, hear, fear, Shear, cheer, deer, engineer, volunteer,
pioneer,
Lưu ý: a) heard, search, early thì ear / ə: /
b) pear, bear, tear (v) thì ear / eə /
4) oo phát âm là / u: / như: smooth, tooth, food, stool, understood, balloon, afternoon, tycoon, tatoo,
shampoo, bamboo, yahoo, ..........
Lưu ý: book, look, took, good, mood, foot, boot, thì oo / u /
Ngoại trừ: a) blood, flood thì oo / /
b) door, floor thì oo / ɔ:/
19) ace phát âm là / is / như: surface, necklace,.....
20) ate phát âm là / eit / như: demonstrate, calculate, translate, candidate, intermediate, .......
21) ate phát âm là / it / như: accurate, private, estimate, intimate, inaccurate,...
22) ow phát âm là / əu / như: show, tomorrow, borrow, tow, own, owl, bowl, bow, blow, know,
knowledge, ...............
23) ow phát âm là / au / như: now, wow, cow, how, towel, tower, powder, power, owlery,
nowadays,.......
24) ew phát âm là / u / như: grew, flew, sew, stew, ...
25) ew phát âm là / ju / như: knew, new, mew, few, fewer,
26) k, c phát âm là / k / như: kettle, ketch, book, look, cook, can, could, cancel, cream, cat, cow, traffic,
scan, cartoon, car, cop, cookies, cancel, ...
27) c e , c i phát âm là / s / như: cinema, century, ceiling, science, scene, scenery, ....
Ngoại trừ: Ocean thì ce phát âm là / ∫ /
28) ure phát âm là / ə / như: procedure, nature, failure, structure, architecture, infra-structure,...
29) ure phát âm là / juə / như: manure, mature, ure
30) own phát âm là / əun / như: grown, flown, blown, shown, known, .....
31) own phát âm là / aun / như: clown, town, down.
32) ain phát âm là / ein / như: explain, complaint, main, maintain, remain, stainless,.......
Ngoại trừ: mountain thì ain / in / hoặc / ein /
33) wh phát âm là / hw / như: what, where, which, when, while, why, ..
Ngoại trừ: who, whom, whose, whole : wh / h /, tức là w câm.
34) Cách phát âm chữ S :
Đại đa số s phát âm là / s /: khi s nằm ở đầu, giữa hoặc cuối tư, trong –use, -ics, -sis, sau hai nguyên âm
cuối từ hoặc sau –o cuối từ như: saint, six, seven, physics, upset, use, useful, house, chouse, mouse,
louse, bamboos, tatoos, employees, refugees, referees, potatos, chaos, chaparajos [,t∫ỉp” 'rỉ:hous] ...
Chữ s phát âm là / z / khi: s nằm ở giữa hai nguyên âm hoặc giữa một nguyên âm với -y như: base,
chase, case, raise, phrase, purchase, choose, close, organisation, busy, easy, loosy, greasy, .......
Lưu ý: sure và sugar thì s phát âm là / ∫ /
35) ci phát âm là / ∫ / như gracious, suspicious, racial, official, optician, musician, mathematician,
efficient, sufficient,...
–o còn được phát âm / i / như: women
PHẦN II: CÁC ÂM CÂM ( CÁC KÝ TỰ KHÔNG ĐƯỢC PHÁT ÂM )
Các chữ b, c, d, e, g, gh, h, k, l,n, p, r, u , w không được phát âm khi:
Ký tự cuối cùng là –mb như: comb, climb, bomb, tomb.... và b trước t ( –bt ) như: debt, doubt,
subtle, lumber, plumber, ...
Ngoại trừ: timber thì b phát âm là / b /
Chữ c câm khi nằm sau s và trước e, i, y hoặc trong chữ czar, czarism và chữ victuals như: scene,
science, scientist, scissors, scythe, miscelancous, muscle,.....
Chữ d câm trong chữ handsome, sandwich.
Chữ e câm khi nó nằm cuối từ hoặc sau c, sau g như: love, life, five, fine, time, mine, fence, stage,
courage, encourage, courageous,...
Chữ g câm khi nó nằm trước n như: gnaw, gnarled, sign, reign, foreign, campaign, champaigne,
gnome,...
Ngoại trừ: signal, signature
Chữ gh không được phát âm khi trong các chữ có tận cùng là –ght và các chữ sau: right, might,
bought, taught, naughty, drought, caught, fought, sought, thought, nought, high, plough, brought,
through, though, although, thigh,
Chữ h không được phát âm trong các chữ:
hon, honour, honest, honesty, hour, vehicle, ghost, exhaust.....
bắt đầu là rh- như: rhetoric(al), rhino(ceros), rhizome, rhomboid, rhubard, rhapsody, rheumatic,
rhythm(ic), rhyme, rhombus.
Chữ k câm khi ký tự đầu là kn– như: know, knew, known, kneel, knowledge, knitting, knit,
knot, ...
Chữ l câm khi trong các chữ như: could, should, talk, folks, calf, .....
Chữ n câm khi nó nằm cuối v sau m như: autumn, column, condemn, hymn, damn, solemn, .....
Chữ p câm khi nó nằm đầu chữ và trước n, s, t như: psalm, psalter, psychology, psylla, pneuma,
pneumatocyst, pneumonia, pteridium, ptosis, pterygote, pterosaur, pterins,pteridophyte,
pterylae, ptisan, ptochocracy, .... và trong chữ receipt.
Chữ r câm khi trong chữ iron, ironing, irk, và trước –s, –t như: first, thirsty, thirty, thirteen, shirt,
skirt,....