Họ tên:...
Lớp:.
Tiết 22: Kiểm tra 45 (ch ơng I)
Môn Đại số Lớp 7
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn chữ cái để chọn phơng án trả lời cho mỗi câu hỏi.
Câu 1: Khẳng định nào sau là sai :
A. - 3 N; B. - 3 Z; C. - 3 Q; D. Z Q.
Câu 2: Phân số nào biểu diễn số 1,25
A.
3
2
; B.
3
4
; C.
4
5
; D.
5
6
;
Câu 3: Kết quả của phép tính
)
7
2
(5,3
là:
A.
14
7
=
; D.
12
24
14
7
=
;
Câu 6: Nếu
22
=
thì x
2
bằng:
A. 2 ; B. 4 ; C. 8 ; D. 16.
Phần II: Tự luận:
Câu 1: Tính nhanh:
a) 2,5.(-31,7).4
b) (-1,25).(-5,3).8
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức:
P =
( ) ( )
2:
6
1
3
1
3:
5
Điểm
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Phần II: Tự luận:
Câu 1: Tính nhanh: 4 điểm
a) 2,5.(-31,7).4 = (-31,7).(2,5.4)
= (-31,7).10 = - 317
0,25 điểm
0,75 điểm
b) (-1,25).(-5,3).8 = [(-1,25).8].(-5,3)
= (-10).(-5,3) = 53
0,25 điểm
0,75 điểm
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức:
3 1 1
P 0,5 :( 3) : 2
5 3 6
= +
ữ ữ
=
1 3 1 1 1 1
. .
2 5 3 3 6 2
+
ữ ữ
=
x y z
5 6 8
= =
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
x y z x y z 247
13
5 6 8 5 6 8 19
+ +
= = = = =
+ +
Suy ra: x = 13.5 = 65 (chai)
y = 13.6 = 78 (chai)
z = 13.8 = 104 (chai)
Đáp số: 7A thu đợc 65 chai
7B thu đợc 78 chai
7C thu đợc 104 chai.
0,5 điểm
1 điểm
0,5 điểm
Câu 3:
Từ điều kiện của đề bài lập đợc dãy tỉ số:
a b c
21 14 10
= =
Suy ra:
a b c 3a 7b 5c 30
2
21 14 10 3.21 7.14 5.10 15
+