ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN n - NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn : VẬT LÝ ( Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..................................................Số báo danh:.................
A. PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH( 40 câu :Từ câu 01 đến câu 40 )
Câu 1. Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Ban đầu cường độ dòng điện là I và i sớm pha
3
π
so với u. Nếu ta
tăng L và R lên 2 lần đồng thời giảm C đi hai lần thì cường độ hiệu dụng và độ lệch pha sẽ biến đổi thế nào?
A. I không đổi và độ lệch pha không đổi
B. I giảm 2 lần và độ lệch pha không đổi
C. I giảm 2 lần và độ lệch pha giảm
D. I giảm và độ lệch pha tăng
Câu 2. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có hệ số đàn hồi k = 100(N/m) và quả cầu có khối lượng m =
100(g), hệ số ma sát giữa vật và sàn là
0,02
µ
=
. Lấy g = π
2
= 10m/s
2
. Đưa vật đến vị trí lò xo giãn 2cm rồi
truyền cho vật vận tốc đầu 20πcm/s hướng về vị trí cân bằng thì quãng đường vật đi được cho đến lúc dừng lại
là:
A. 250cm B. 200cm C. 20cm D.100cm
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là
18cm. Hỏi ở thời điểm kết thúc quãng đường đó thì tốc độ của vật là bao nhiêu?
A.
≈
'
= 75cm đóng một cái đinh tại I
'
sao cho con lắc vướng đinh khi dao động.
Kéo con lắc lệch một góc
0
0
4
α
=
ứng với I rồi thả nhẹ. Lấy g =
2 2
/m s
π
. Chu kỳ dao động và góc lệch cực
đại
0
β
của quả cầu khi vướng đinh là:
A. 1s ; 4
0
B. 1,5s ; 8
0
C. 2s ; 4
0
D. 2,5s ; 8
0
Câu 7. Một con lắc đơn có chiều dài
120cm
=
A
+
là ∆t
1
; thời gian
ngắn nhất để chất điểm đi từ vị trí cân bằng tới vị trí có li độ cực đại dương là
∆
t
2
. Chọn hệ thức đúng?
A.
∆
t
1
=
3
5
∆
t
2
. B.
∆
t
1
=
10
3
∆
t
2
3
2
∆l
. B.
0
2
∆
l
. C.
0
3
2
∆
l
. D.
0
2∆l
.
Câu 11. Cho đoạn mạch AB gồm R, L, C nối tiếp có C thay đổi được và
3
L
Z R=
. Hỏi khi điều chính C để
U
Cmax
thì góc lệch pha giữa điện áp u
AB
và i là bao nhiêu?
A. u trễ pha
4
Câu 14. Cho mạch RLC mắc nối tiếp trong đó dung kháng của tụ có thể thay đổi được. Tần số của dòng điện
là 50Hz,
0,5
L H
π
=
. Ban đầu dung kháng của tụ có giá trị Z
C
. Nếu từ giá trị này, dung kháng của tụ: Tăng
thêm 20Ω thì điện áp hai đầu của tụ đạt giá trị cực đại; Giảm đị 10Ω thì điện áp trên cuộn cảm đạt cực đại.Tính
điện trở R.
A. 10Ω B.
10 2Ω
C.
10 5Ω
D.
10 15Ω
Câu 15. Hai chất điểm cùng xuất phát từ gốc toạ độ và bắt đầu dao động điều hoà theo cùng một chiều trên
trục 0x với biên độ bằng nhau và chu kỳ 3s và 6s. Tỉ số tốc độ của hai chất điểm khi gặp nhau là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 16. Đặt điện áp xoay chiều
0
cos 100 ( )
3
u U t V
π
π
= +
÷
.
C.
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
π
π
= +
÷
. D.
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
π
π
= −
÷
.
Câu 17. Có 2 vật dao động điều hoà, biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2. Khi vật 1 qua vị trí cân
bằng theo chiều dương thì vật 2:
A. Qua vị trí cân bằng theo chiều âm.. B. Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Qua vị trí biên có li độ âm. D. Qua vị trí biên có li độ dương.
Câu 18. Lần lượt mắc vào nguồn xoay chiều (200V-50Hz) :Điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện thì
cường độ hiệu dụng của dòng điện qua chúng lần lượt đều bằng 2A. Mắc nối tiếp 3 phần tử vào nguồn xoay
chiều trên thì công suất tiêu thụ của mạch bằng:
C. 20
Ω
và
F
π
3
10
−
D. 30
Ω
và
F
π
3
10
−
Câu 20. Thực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt nước với hai nguồn phát sóng ngang kết hợp S
1
và S
2
nằm trên
mặt nước và cách nhau đoạn 14 cm, dao động điều hoà cùng pha và cùng tần số 40 Hz. Điểm M nằm trên mặt
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
nước (MS
1
= 32 cm, MS
2
= 23 cm) có biên độ dao động cực đại. Giữa M và đường trung trực thuộc mặt nước
của đoạn S
1
=
và
2 3
R
L
ω
=
thì
A. u nhanh pha
6
π
so với i. B. i nhanh pha
6
π
so với u.
C. i nhanh pha
3
π
so với u. D. u nhanh pha
3
π
so với i.
Câu 23. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng khối lượng m=100(g). Kéo
vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc
20 3π (cm / s)
hướng
lên. Lấy g=π
2
=10(m/s
2
π
= +
C.
4 3 cos( )
3
x t cm
π
π
= +
D.
4cos( )
3
x t cm
π
π
= +
Câu 25. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có dạng
1
6cos(20 )
6
x t cm
π
= −
và
2 2
cos(20 )
2
x A t cm
π
= +
= 100cm.Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz , vận tốc truyền sóng v = 3m/s.Xét
điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O
1
O
2
tại O
1
. Đoạn O
1
M có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu để tại
M có dao động với biên độ cực đại ?
A. 15cm B. 6,55cm C. 12cm D. 10,56cm
Câu 28. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo
20cm
=
l
được treo tại nơi có g = 9,8m/s
2
. Đưa con lắc lệch
khói vị trí cân bằng một góc α = 0,1rad rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu v
0
= 14cm/s theo phương vuông
góc với sợi dây hướng về vị trí cân bằng. Vận tốc cực đại của vật bằng:
A. 28cm/s B.
14 2 /cm s
C.
14 3 /cm s
D. 21cm/s
Câu 29. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hoà. Thời gian quả cầu đi từ vị
trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 1,5s và tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi của lò xo và trọng lực của quả cầu
3
x t cm
π
=
Câu 30. Cho hai nguồn sóng kết hợp cùng pha nằm trên hai đỉnh của một tam giác đều. Tại trực tâm của tam
giác là điểm dao động với biên độ
A. cực đại B. cực tiểu C. bằng biên độ của nguồn D. trung gian
Câu 31.Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc
với mặt thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai
nguồn những khoảng d
1
=12,75
λ
và d
2
=7,25
λ
sẽ có biên độ dao động a
0
là bao nhiêu:
A. a
0
=3a. B. a
0
=2a. C. a
0
=a. D. a
≤
a
0
kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực tuần hoàn nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng
bức với biên độ lớn nhất ?( cho g =10m/s
2
,
2
10
π
=
)
A.
0
os(2 )F F c t N
π π
= +
B.
0
os(20 / 2)F F c t N
π π
= +
C.
0
os(10 )F F c t N
π
=
D.
0
os(8 )F F c t N
π
=
Câu 36. Một người đứng cách nguồn âm một khoảng R. Khi tiến lại nguồn âm một khoảng
.
2
D.
3 .
L
Z R=
Câu 38. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L =
1
H
π
, tụ có điện
dung
4
2.10
C F
π
−
=
, điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
0
cos100 ( )u U t V
π
=
.
Để điện áp hai đầu tụ điện chậm pha một góc
3
4
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì R phải bằng bao nhiêu?
2
3
T
là
A.
9
2
A
T
B.
3A
T
C.
3 3
2
A
T
D.
6A
T
Câu 42. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo
A. khi hợp lực tác dụng cực tiểu thì thế năng cực đại.
B. khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.
C. khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại.
D. khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại.
Câu 43. Vật dao động điều hoà với tần số f = 2,5Hz. Khi vật có li độ x = 1,2cm thì động năng của nó chiểm
96% cơ năng toàn phần của dao động. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là:
A. 12cm/s B. 20cm/s C. 30cm/s D. 60cm/s
Câu 44. Một sợi dây đàn hồi dài 1m được treo lơ lửng lên một cần rung . Cần có thể rung theo phương ngang
với tần số thay đổi được từ 100Hz đến 120Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây 8m/s. Trong quá trình thay đổi tần
.Biết
1
L
2
R
=
2
L
1
R
.Hiệu điện thế tức thời 2 đầu của 2 cuộn dây lệch pha
nhau 1 góc:
A.
π
/3 B.
π
/6 C.
π
/4 D. 0
Câu 48. Trong dao động cơ điều hoà của một vật trên trục 0x với gia tốc có độ lớn cực đại là a
m
. Lúc động
năng bằng 3 lần thế năng thì độ lớn gia tốc của vật bằng:
A.
3
m
a
B.
3
4
PhânII: Theo chương trình nâng cao ( 10 câu : Từ câu 51 đến câu 60 )
Trang 5/6 - Mã đề thi 132