LIST OF IRREGULAR VERBS
(BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC)
I/- NHÓM 1: Nguyên mẫu, quá khứ và quá khứ phân từ đều giống nhau (Infintive,
Past simple and Past participle forms are same)
Infintive
(Nguyên mẫu)
Past simple
(Quá khứ)
Past participle
(Quá khứ phân từ)
Meaning
(Nghóa)
01 bet bet bet đánh cá
02 broadcast * broadcast * broadcast * phát thanh
03 burst burst burst nổ, vỡ
04 cart cart cart quăng, ném
05 cort cort cort trò giá
06 cut cut cut cắt
07 forecast forecast forecast dự đoán
08 hit hit hit đánh
09 hurt hurt hurt làm đau
10 let let let để cho
11 put put put đặt, để
12 quit quit quit rời khỏi
13 read ** read ** read ** đọc
14 rid rid rid tống khứ
15 set set set đặt, để
16 shed shed shed rụng, toả ra
7 shut shut shut đóng
18 split split split chẻ, nứt
19 spread spread spread trải ra
12 deal dealt dealt đối xử, đề cập đến
13 dig dug dug đào bới
14 dream * dreamt dreamt mơ mộng
15 dwell * dwelt dwelt ở, cư ngụ
16 feef fed fed cho ăn
7 feel felt felt cảm thấy
18 fright fought fought đấu tranh
19 find found found tìm thấy
20 flee fled fled chạy trốn
21 fling flung flung ném, liệng
22 get **** got got được
23 gring ground ground xay, nghiền
24 hang ** hung hung treo, mắc
25 have had had có
26 hear deard deard nghe
27 hold held held cầm, giữ
28 keep kept kept cất giữ
29 kneel * knelt knelt quỳ gối
30 lay laid laid để, dắt
31 leap led led dẫn dắt
32 lean * leant leant dựa, chống
33 leap * leapt leapt nhảy
2
34 learn * learnt learnt học
35 leave left left để lại, rời khỏi
36 lend lent lent cho mượn
37 light *** lit lit thắp, chiếu sáng
38 lose lost lost mất, thua cuộc
39 make made made làm, chế tạo
40 mean meant meant có nghóa
71 tell told told nói, bảo
72 think thought thought nghó
3
73 understand understood understood hiểu
74 weep wept wept khóc
75 win won won thắng, đoạt
76 wind wound wound cuộn, uốn quanh
77 wring wrung wrung vặn, vắt
* Những động từ này cũng có hình thức quy tắc - ED
Ví dụ: You’re spelt/spelled her surname incorrectly again (Bạn lại đánh vần
sai tên họ của cô ta). Trong tiếng Anh của người Anh, hình thức bất quy tắc - T
thường thấy hơn. Tiếng Anh của người Mó thường dùng hình thức quy tắc.
** Hang và Shine còn là những động từ quy tắc với nghóa khác: “The prisoner
hanger himself in his cell” (Người tù nhân treo cổ trong nhà tù). “She’d put polish
on the shoes but she hand’t shined them” (Cô ta bôi xi lên đôi giày nhưng cô ta
không đánh bóng chúng).
*** Light là quá khứ của Lit. Trong một vài ngữ cảnh có thể dùng Lighted,
nhưng Lit thì luôn luôn chính xác.
**** Trong tiếng Anh của người Mó, quá khứ phân từ của Get thường là
Gotten.
4
I/- NHÓM 3: Nguyên mẫu, quá khứ và quá khứ phân từ đều khác nhau (Infintive,
Past simple and Past participle are different)
Infintive
(Nguyên mẫu)
Past simple
(Quá khứ)
Past participle
(Quá khứ phân từ)
Meaning
30 lie ** lay lain nằm
31 mistake mistood mistaken lầm
32 mow * mowed mown cắt, gặt
33 prove * proved proven chứng tỏ
34 ride rode ridden cưỡi ngựa, đi xe
5