Bài soạn Đề thi tỉnh qua các năm - Pdf 81

Môn thi: hoá học lớp 9 - bảng a
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm)
Hoàn thành các phơng trình hoá học sau đây:
FeS
2

(r)
+ HCl
(dd)
Khí A + chất rắn màu vàng + ....
KClO
3

(r)
Khí B + ...
Na
2
SO
3

(dd)
+ H
2
SO
4

(dd)
Khí C + ...
Cho các khí A, B, C tác dụng với nhau từng đôi một. Viết các phơng trình
hoá học và ghi rõ điều kiện của phản ứng (nếu có).

trong không khí đến khối lợng không đổi đợc hỗn hợp rắn A. Cho A vào n-
ớc d khuấy đều đợc dung dịch B chứa hai chất tan và phần không tan C. Cho
khí CO d qua bình chứa C nung nóng đợc hỗn hợp rắn E và hỗn hợp khí D.
Cho E vào dung dịch AgNO
3
d đợc dung dịch F và hỗn hợp rắn Y. Cho Y
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thấy có khí bay ra. Cho D d sục vào dung
dịch B đợc kết tủa M và dung dịch N. Đun nóng dung dịch N đợc kết tủa K
và khí G.
Viết tất cả các phơng trình hoá học xẩy ra. (Các phản ứng xẩy ra hoàn
toàn)
Câu 4: (3.5 điểm)
Dung dịch A chứa hỗn hợp HCl 1,4M và H
2
SO
4
0,5M. Cho V lít dung dịch
chứa hỗn hợp NaOH 2M và Ba(OH)
2
4M vào 500ml dung dịch A đợc kết
tủa B và dung dịch C. Cho thanh Nhôm vào dung dịch C sau khi phản ứng
kết thúc thu đợc 3,36 lít khí H
2
ở đktc. Tính giá trị của V.
Câu 5: (3,0 điểm)
Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp A gồm MgCO

2
SO
4
đặc, nóng d.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm đề chính thức
Môn: Hoá học lớp 9 - bảng A
Câu Nội dung Điểm
1
2,0
Các phơng trình hoá học:
FeS
2
+ 2HCl H
2
S
(k)
+ S
(r)
+ FeCl
2 (dd)
2KClO
3 (r)
3O
2 (k)
+ 2KCl
(r)

Na
2
SO

(k)
+ O
2 (k)
2S
(r)
+ 2H
2
O
(h)
2H
2
S
(k)
+ SO
2 (k)
3S
(r)
+ 2H
2
O
(h)
2SO
2 (k)
+ O
2 (k)
2SO
3 (h)

0.5
0.25

2
SO
3 (dd)
+ SO
2 (k)
+ H
2
O
0,75
Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
vào các mẫu thử còn lại nhận ra dung dịch KHSO
4

(có khí thoát ra và có kết tủa trắng)
Ba(HCO
3
)
2 (dd)
+ KHSO
4 (dd)
BaSO
4 (r)
+ K
2
SO
4 (dd)
+ CO

3
)
2 (dd)
+ K
2
SO
4 (dd)
BaSO
4 (r)
+ 2 KHCO
3 (dd)

0,5
Cho dung dịch KHSO
4
vào hai mẫu thử K
2
CO
3
và K
2
SO
4
nhận ra dung dịch
K
2
CO
3
(vì có khí thoát ra)
KHSO


0,25
4Fe(OH)
2 (r)
+ O
2

(k)
2 Fe
2
O
3

(r)
+ 4 H
2
O
(h)
0,25
2Al(OH)
3 (r)
Al
2
O
3 (r)
+ 3 H
2
O
(h)
0,25

O
(l)
Tròn dung dịch B có Ba(AlO
2
)
2
và phải có Ba(OH)
2
d, phần không tan C chỉ
còn Fe
2
O
3,
MgO và CuO
0,25
t
o
,xt
t
o
t
o
t
o
t
o
,V
2
O
5

(k)
Cu
(r)
+ CO
2 (k)
0,25
Fe
(r)
+ 2AgNO
3 (dd)
Fe(NO
3
)
2 (dd)
+ 2Ag
(r)
0,25
Cu
(r)
+ 2AgNO
3 (dd)
Cu(NO
3
)
2 (dd)
+ 2Ag
(r)
0,25
Fe(NO
3

Ag
2
SO
4 (dd)
+ H
2
O
(l)
+ SO
2 (k)
0,25
2CO
2 (k)
+ Ba(AlO
2
)
2 (dd)
+ 4H
2
O
(l)
2Al(OH)
3 (r)
+ Ba(HCO
3
)
2 (dd)
0,25
2CO
2 (k)

NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)
(1)
2HCl
(dd)
+ Ba(OH)
2 (dd)
BaCl
2 (dd)
+ 2H
2
O
(l)
(2)
H
2
SO
4(dd)
+ NaOH
(dd)
Na
2
SO
4 (dd)
+ H
2

1. Trờng hợp 1:
Trong dd C còn d axit
Các PTHH khi cho thanh Al vào dd C:
2Al
(r)
+ 6HCl
(dd)
2AlCl
3 (dd)
+ 3H
2 (k)
(5)
2Al
(r)
+ 3H
2
SO
4 (dd)
Al
2
(SO
4
)
3 (dd)
+ 3H
2 (k)
(6)
0,5
nH
2

+ Ba(OH)
2(dd)
+ 2H
2
O
(l)
Ba(AlO
2
)
2 (dd)
+ 3H
2 (k)
(8)
0,5
Từ (7) và (8) ta thấy: nOH = 2/3.nH
2
= 2/3 . 0,15 = 0,1 (mol)
Từ (1), (2), (3), (4) ta thấy nOH = nH =1,2 (mol)
0,5
t
o
t
o
tổng số nOH trong ddB = 1,2 + 0,1 = 1,3 (mol)
Lập phơng trình tơng tự nh trờng hợp 1 ta có: 2V + 8V = 1,3
V = 1,3/10 =0,13 (lít)
Vởy có 2 giá trị của V là: V
1
= 0,09 lít và V
2

)
x (r)
+ 2xHCl
(dd)
2 RCl
x (dd)
+ xCO
2 (k)
+ xH
2
O
(l)
(2)
nCO
2
= 3,36/22,4 = 0,15 (mol) mCO
2
= 0,15 . 44 = 6,6 (g)
0,5
Từ (1) và (2): nHCl = 2nCO
2
= 2 . 0,15 = 0,3 (mol)
m dd HCl =
0,3.36,5.100
150
7,3
=
(g)
m dd E = 150 + 14,2 6,6 + 32,4 = 190 (g)
0,5

Ta có PT: 0,1(2M
R
+ 60x) = 5,8 với x = 2, M
R
= 56 thoả mãn
Vậy R là Fe.
0,75
% về khối lợng của MgCO
3
= 8,4/14,2 . 100 59,15 (%)
% về khối lợng của FeCO
3
= 100 59,15 = 40,85 (%)
0,5
6
5,0
Đặt công thức của oxit kim loại là: A
2
O
x
Các PTHH: A
2
O
x (r)
+ xCO
(k)
2 A
(r)
+ xCO
2 (k)

Bài toán phải xét 2 trờng hợp
1,0
1.TH1: Ca(OH)
2
d phản ứng (3) không xảy ra
Từ (2): nCO
2
= n CaCO
3
= 0,05 mol theo (1) n A
2
O
x
= 1/x . 0,05 mol
Ta có pt: 2(M
A
+ 16x) . 0,05/x = 4
Giải ra ta đợc: M
A
/x = 32 với x = 2; M
A
= 64 thoả mãn
Vậy A là Cu
0,5
Đặt n CO d trong hh khí X là t ta có phơng trình tỉ khối
0,5
t
o
28t 44.0,05
19

= 0,05 mol. Theo (4): n SO
2
= 0,05 mol
V = 0,05 . 22,4 = 1,12 (lít)
0,5
2. TH2: CO d phản ứng (3) có xảy ra
Từ (2): n CO
2
= n CaCO
3
= n Ca(OH)
2
= 0,0625 mol
Bài ra cho: n CaCO
3
chỉ còn 0,05 mol chứng tỏ n CaCO
3
bị hoà tan ở (3)
là: 0,0625 0,05 = 0,0125 (mol)
Từ (3): n CO
2
= n CaCO
3
bị hoà tan = 0,0125 mol
Tổng n CO
2
= 0,0625 + 0,0125 = 0,075 (mol)
1,0
Từ (1): n A
2

(r)
+ 6 H
2
SO
4 đn (dd)
Fe
2
(SO
4
)
3 (dd)
+ 3 SO
2 (k)
+ 6 H
2
O
(l)
(5)
nFe = 0,025 . 2 = 0,05 (mol) n SO
2
= 0,075 mol
V = 0,075 . 22,4 = 1,68 (lít)
0,5
Lu ý: - Các PTHH không ghi trạng thái thì trừ không quá 0,5điểm cả bài
- HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Không chấp nhận kết quả khi sai bản chất hoá học.
SO
2
SO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status