Bài giảng de thi hk1 6 matrix - Pdf 81

TRƯỜNG PTCS THANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Tiếng Anh 6
Thời gian 45 phút

MA TRẬN (ĐỀ SỐ 1)
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng số
TN TL TN TL TN TL
I. Language
focus
10 C
0,5 điểm
10 C
5 điểm
II. Reading 5 C
0.5 điểm
5 C
2.5 điểm
III. Writing 5 C
0.5 điểm
5 C
2.5 điểm
Tổng số 10 C
2.5 điểm
5 C
2.5 điểm
5 C
2.5 điểm
20 C
10 điểm

4………To the right of the house there are tall trees.
5………Nam’s house is behind the beautiful flowers.
III. WRITING: Hãy sắp xếp các từ gợi ý sau để viết thành câu hoàn chỉnh.
1. after school/Lan/music/to/listens.
Lan……………………………………………………………………………………
2. every morning/washes/face/She/her.
She…………………………………………………………………………………….
3. They/the/housework/do/every afternoon.
They…………………………………………………………………………………
4. a hotel/There/near/is/Hoa’s house.
There…………………………………………………………………………………
5. the city/Minh/in/lives.
Minh…………………………………………………………………………………
The end
Dp: 01/10/10 Dt: 09/10/10
Period 19 ONE-PERIOD TEST
A. Mục tiêu:
- Kiểm tra từ vựng thuộc bài 1,2,3.
- Kiểm tra các kỹ năng đọc hiểu, nghe hiểu, viết câu dùng từ gợi ý.
- Kiêm tra các điểm ngữ pháp: To be, question words, numbers, this and that,
occupation…
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ANH 6
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. LANGUAGE FOCUS:
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
1. D. How old
2. B. is
3. B. When
4. A. isn’t
5. B. Where

0,5 điểm
10 C
5 điểm
II. Reading 5 C
0.5 điểm
5 C
2.5 điểm
III. Writing 5 C
0.5 điểm
5 C
2.5 điểm
Tổng số 10 C
2.5 điểm
5 C
2.5 điểm
5 C
2.5 điểm
20 C
10 điểm
I. LANGUAGE FOCUS: Chon từ thích hợp (ứng với A, B, C hoặc D) để
hoàn thành mỗi câu sau.
1 ...............is that? - That’s my mother.
A. Who B.Where C. What
2. My father and my mother ...........teachers.
A. is B. am C. are
3. How many...............are there in your classrom?
A.student B.students C.studentes
4. I..........Lan.This...........my teacher-Thanh
A. is / are B.am / is C.am /are
5. How are you?

5. They/the/housework/do/every afternoon.
They…………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. LANGUAGE FOCUS:
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
1. A. Who
2. C . are
3. B.students
4. B.am / is
5. A. I’m fine, thanks.
6. C. I’m twelve
7. B. My name is Ba
8. A It’s a ruler.
9. B. She is in the living room
10.C. goes
II. READING:
Mỗi câu trả lới đúng được 0.5 điểm
1. F
2. T
3. T
4. F
5. T
III. WRITING:
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
1. Minh lives in the city.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status