Tuần : 15 -16
Tiết : 30-31 Ngày soạn : tháng 12 năm 2010
Ngày giảng: tháng 12 năm 2010
ÔN TậP HọC Kỳ i
I. Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố lại cho HS các kiến thức đã học từ đầu năm . Ôn tập lại các kiến
thức về căn bậc hai , biến đổi căn bậc hai để làm bài toán rút gọn , thực hiện phép tính .
- Kĩ năng: Giải một số bài tập về căn bậc hai , rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
.
- Củng cố một số khái niệm về hàm số bậc nhất qua rèn kỹ năng giải các bài tập liên
quan đến hàm số bậc nhất .
- Thái độ: Rèn t duy lô gic; thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học.
II. Chuẩn bị của thày và trò :
Thày : - Bảng phụ tóm tắt các công thức khai phơng , biến đổi đơn giản căn bậc hai .
Trò : Ôn tập lại các kiến thức của chơng I và phần hàm số bậc nhất .
- Giải lại một số bài tập phần ôn tập chơng I và đồ thị hàm số bậc nhất
III. Ph ơng pháp: ôn tập lý thuyết ; cá nhân chữa bài tập vận dụng.
IV. Tiến trình dạy học :
1. ổn định tổ chức (1)
2. Kiểm tra bài cũ : (5)
- Viết công thức khai phơng một tích , một thơng quy tắc nhân , chia các căn bậc hai .
- Viết công thức biến đổi đơn giản các thức bậc hai .
3. Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò
- GV yêu cầu HS xem lại các công
thức biến đổi căn thức ở phần ôn tập
chơng I SGK trang 39 sau đó tập hợp
các kiến thức đó .
Nội dung
A/ Lý thuyết: (8 )
I./ Các công thức biến đổi căn thức .
=
5 2
b)
( )
( )
2
2
0,2 10 .3 2 3 5 0,2. 10 3 2 3 5 + = +
=
( )
0,2.10. 3 2 5 3 2 3 2 5 2 3 2 5+ = + =
c)
1 1 3 4 1
. . 2 . 200 :
2 2 2 5 8
+
1 2 3 4 1
. . 2 .10. 2 :
2 2 2 5 8
= +
căn sau đó biến đổi rút gọn .
4 2
+
1 3 27
8 2.8 . 2.8 54 2
4 2 4
= + = =d) 5
a
- 4b
3
25a
+ 5a
2
9ab
- 2
16a
(a >0; b>0)
= 5
a
- 4b.5a
a
+ 5a.3b
a
( )
7( 2 1) 5( 3 1)
. 7 5
( 2 1) ( 3 1)+
=
( ) ( )
2 2
7 5 7 5 ( 7) ( 5) (7 2) 2
= = =
Vậy VT = VP ( đcpcm)
d)
1 1 1
1 1
a a a a
a
a a
+
+ =
1x
= 8
4
1x
- 3
1x
+ 2
1x
+
1x
= 8
4
1x
= 8
1x
= 2
x 1 = 4
x = 5 . Vậy nghiệm của phơng trình là 5
b) 12 -
x
4
0
0x
x
- 3 = 0
x
= 3
x = 9 (thỏa mãn đ/k).
Vậy nghiệm của phơng trình là 9
Dạng 3: Bài tập rút gọn tổng hợp:
Cho biểu thức:
P = (
2 3 3
3 3 9
x x x
x x x
+
+
+
):
(
2
3
x
P = (
2 3 3
3 3 9
x x x
x x x
+
+
+
): (
2
3
x
x
-1)
P = =
2 ( 3) ( 3) (3 3) 2 2 3
:
9
3
x x x x x x x
x
x
+ + + +
P =
2 6 3 3 3 1
:
9
3
= (
3
- 1)
2
3 1x =
(thỏa
mãn)
Thay
3 1x =
vào P ta có:
P =
3
3x
+
=
3 3
3 1 3 2 3
=
+ +
=
3(2 3) 3( 3 2)
3( 3 2)
4 3
(2 3)(2 3)
= =
3
3x
+
Ta có tử là -3 < 0 ; mẫu số
3 0x x+ >
thỏa mãn
điều kiện
P < 0
x thỏa mãn đ/k ; nên P nhỏ nhất khi
P
lớn nhất
3 3
3 3
P
x x
= =
+ +
lớn nhất khi (
3x +
) nhỏ nhất
x
= 0
x = 0.
Vậy P nhỏ nhất bằng -1 khi x = 0
Lý thuyết (5)
toán trên .
- GV cho HS lên bảng làm bài . Các
HS khác nhận xét và nêu lại cách làm
bài .
- Khi nào hai đờng thẳng trùng nhau .
Viết điều kiện rồi áp dụng vào làm
bài .
- HS làm bài GV nhận xét .
GV chép bài tập trên bảng phụ:
a/ Viết PT đờng thẳng đi qua hai điểm
A(1; 2) và B(3; 4)
(1)
2 = ( m - 2).(-1) + n
- m + n = 0
(2)
m = n ( 2)
Vì đờng thẳng (d) đi qua điểm B ( 3 ; - 4)
x = 1; y = -4 thay toạ độ điểm B vào (1) ta có
(1)
- 4 = ( m - 2) . 3 + n
3m + n = 2 (3)
Thay (2) vào (3) ta có : (3)
( )
2 .(2 2) 1 2 0 (2 2) 3 3 2m m + + = + = +
m =
3
2
.
Vậy với m =
3
; 1 2
2
n =
thoả mãn đề bài .
c) Để đờng thẳng (d) cắt đờng thẳng
- 2y + x - 3 = 0 hay y =
1 3
2 2
x
ta phải có : ( m - 2 )
1
2
m
5
2
Vậy với m
thẳng y - 2x + 3 = 0 .
2. Bài tập:
a/ Viết PT đờng thẳng đi qua hai điểm A; B
PT đờng thẳng có dạng y = ax + b đi qua điểm
A(1; 2)
x = 1; y = 2. Thay x = 1; y = 2 vào ph-
ơng trình y = ax + b ta có:
a.1 + b = 2
b = 2 - a (1)
đờng thẳng đi qua điểm B(3; 4)
x = 3; y = 4
PT đờng thẳng có dạng tổng quát nh
thế nào?
Nêu cách giải dạng bài viết PT đờng
thẳng đi qua điểm có tọa độ cho trớc
(thay x; y đã biết vào PT sau đó rút b
từ đó ta tính đợc a . Thay a ngợc trở lại
ta tìm đợc b)
b/ Vẽ đờng thẳng AB ; xác định tọa độ
giao điểm của đờng thẳng đó với hai
trục tọa độ
c/ Xác định độ lớn góc của đờng thẳng
với trục Ox
Nêu cách xác định độ lớn của góc của
đờng thẳng với trục Ox?
d/ Cho các điểm M(2; 4); N(-2; -1)
P(5; 8) ; điểm nào thuộc đờng thẳng
Thay x = 3; y = 4 vào PT y = ax + b ta có:
4 = 3a + b
b = 4 - 3a (2)
Từ (1) và (2) ta có 2 - a = 4 - 3a
2a = 2
a = 1. Thay a = 1 vào (1) ta đợc
B = 2 - 1
b = 1
Vậy PT đờng thẳng AB: y = x + 1
b) Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1 ;
x 0 -1
y 1 0
C(0; 1); D(-1; 0)
c) Gọi giao điểm của đờng thẳng với trục Oy là C
Xét tam giác vuông COD ta có:
tg
=
OC
OD
= 1
= 45
0
m
5
a/ Đờng thẳng (d
1
) cắt (d
2
) khi a
a
k
5 - k
2k
5
k
5
2
b/ (d
1
) // (d
2
m
=
c/ (d
1
) trùng (d
2
)
'
'
a a
b b
=
=
5
2 4
k k