GA: SỐ HỌC 6 Trường : THCS HUỲNH VĂN NGHỆ
CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§1. Tập hợp- Phần tử của tập hợp
Tiết :1
Tuần 1
Ngày soạn:3/8
Ngày dạy:
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức cơ bản: HSlàm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ
Biết viết tập hợp bằng hai cách:Liệt kê các phần tử và
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
2. Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu ∈ , ∉
3. Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết tập hợp
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Thầy : SGK, phấn màu,bảng phụ
- Tro ø: SGK,bảng con
C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Ổn đònh: Điểm danh
- Giới thiệu chương trình toán 6
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Các ví dụ
GV cho HS quan sát hình 1
SGK
GV hỏi tập hợp các đồ vật
trên bàn là gì?
GV gọi HS cho ví dụ về tập
hợp
Hoạt động 2: Cách viết
.Các kí hiệu
GV hướng dẫn HS cách
viết kí hiệu tập hợp A các
2. Cách viết .Các kí hiệu
a. Cách viết:
- Người ta thường đặt tên
tập hợp bằng các chữ cái in
hoaA,B,C,..
- Các phần tử được viết
trong 2 dấu ngoặc nhọn , cách
nhau bởi dấu , hoặc dấu ;
- Mỗi phần tử được liệt kê
1 lần, thứ tự liệt kê tùy ý
Ví dụ1 : A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 4
A=0;1;2;3
Các số 0;1;2;3là các phần tử của tập hợp
A
Ví dụï 2:B là tập hợp các chữ cái a,b,c
B=a,b,c
Các chữ cái a,b,c là các phần tử của tập
hợp B
Để viết 1 tập hợp thường có 2 cách:
- Liệt kê các phần tử của
tập hợp
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 1
GA: SỐ HỌC 6 Trường : THCS HUỲNH VĂN NGHỆ
GV gọi2HS lên bảng viết
tập hợp D các số tự nhiên
nhỏ hơn 7 bằng 2 cách
GV hướng dẫn cho HS cách
đọc và viết kí hiệu
∈ (đọc là thuộc về)
1∈A ( 1thuộc A)hoặc (1 là phần tử của
A)
5∉A(5khôngthuộcA)hoặc(5không là
phần tử của A)
c. Minh họa:
Tập hợp được minh họa bằng một vòng
kín , mỗi phần tử được biểu diễn bởi 1
dấu chấm bên trong
• Rút kinh nghiệm :
§2 TẬP HP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Tiết:2
Ngày soạn:3/8
Ngày dạy:
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức cơ bản: HS biết được tập hợp các số tự nhiên
Biết biễu diễn STN trên tia số
2. Kỹ năng: HS phân biệt được tập hợp N và N
*
.Biết sử dụng kí hiệu ≥ và ≠ , biết viết STN liền
sau ,liền trước của một số tự nhiên
3. Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Thầy : SGK, phấn màu,bảng phụ
- Tro ø: SGK,bảng con
C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Ổn đònh: Điểm danh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Để viết một tập hợp có những
cách nào
nhỏ và số lớn
Gọi HS điền kí hiệu thích hợp
vào ô trống
GV giới thiệu kí hiệu ; ≥
≤
Nếu a<10 và10<13 thì ta suy ra
điều gì?
Tổng quát nếu a<b vàb<c thì ta
suy ra điều gì?
GV giới thiệu STN liền sau
liền trước của một số tự nhiên
Trong các STN ,số nào nhỏ
nhất , lớn nhất
GV hỏi: Vậy tập hợp các STN
có bao nhiêu phần tử?
Hoạt động 4: Củng Cố –
Luyện Tập:
Viết số tự nhiên liền
sau:17;99;a
Viết số tự nhiên liềntrước số
35;1000;b
Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các
phần tử của tập hợp
B=x∈N/ x< 8
B=1;2;3;4;5;6;7
HS lên bảng điền kí hiệu
5 ∈ N; 0,2∉N
HS lên bảng ghi trên tia số và
đọc các điểm 3;4;5;6
HS trả lời :’
1. Tập hợp N và N
*
Tập hợp các số tự nhiên được kí
hiệu là N
N=0;1;2;3;4;5;6;7…
Mỗi số tự nhiên được biễu diễn
bởi 1 điểm trên tia số
Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi
là điểm a
Tập hợp N
*
: Là tập hợp các số tự
nhiên khác 0
N
*
=1;2;3;4;5;…
2. Thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên:
a. Trong 2số tự nhiên khác
nhau có 1 số nhỏ hơn số kia
Trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ
ở bên trái điểm biểu diễn số lớn
Nếu a nhỏ hơn b, taviết a<b hoặc
b>a
Nếu a nhỏ hơn hoặc bằng b,
taviết:a≤b hoặc b≥a
d. Nếu a<b vàb<c thì a<c
Ví dụ: a<10và10<13 thì a<13
e. Mỗi STN có 1 số liền sau
- Thầy : SGK, phấn màu,bảng phụ
- Tro ø: SGK,bảng con
C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Ổn đònh: Điểm danh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ
Viết tập hợp Nvà N
*
Làm BT 7
Hãy viết tập hợp B các số
tư ïnhiên nhỏ hơn 1
Hoạt động 2: Số và chữ số
Em hãy đọc ba số tự nhiên
bất kỳ
GV giới thiệu 10 chữ số
dùng để ghi số tự nhiên
Gv hướng dẫn HS phân
biệt số và chữ số
Hoạt động 3 : Hệ thập
phân
Gv giới thiệu cách ghi số
trong hệ thập phân
GVviết số 235dưới dạng
HS lên bảng trả lời câu hỏi
N=0;1;2;3;4;5..
N
*
=1;2;3;4;5;..
Cứ 10 đơn vò ở một hàng làm thành 1đơn
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 4
GA: SỐ HỌC 6 Trường : THCS HUỲNH VĂN NGHỆ
tổng:
235=20+30+5
Nhận xét giá trò của mỗi
chữ số trong một số ở
những vò trí khác nhau ?
Hoạt động4 Chú ý
GV giới thiệu các số La
Mã và cách ghi số La Mã
Ví dụ : VII=V+I+I
Hai số đặc biệt IV ,IX
GV giới thiệu cách ghi số
La Mã từ XI đến XXX
Hoạt động 5: Củng cố-
Luyện tập
HS làm BT 12;13
Viết tập hợp các chữ số
của số 2000
Viết STN nhỏ nhất
- có 4 chữ số
- có 4 chữ sốkhác nhau
Đọc các số La Mã:
XIV; XXVII; XIX
Viết bằng số La Mã:11;
26;18;29
• Dặn dò:
BT:11;14;15 tr.10
số 222, ab, abc
Các số La Mã từ 1 đên10 là:
I; II ; III ; IV ; V
1; 2; 3 ; 4 ; 5
VI;VII;VIII;IX;X
6 ;7 ;8 ;9 ;10
Nếu thêm vào bên trái mỗi chữ số trên:
-Một chữ số X ta được các số La Mã từ 1
đến 20
XI;XII ;XIII ; XIV ; XV
11; 12; 13 ; 14 ; 15
XVI;XVII;XVIII;XIX;XX
16 ; 17 ; 18 ; 19 ;20
Hai chữ số X ta được các số La Mã từ 21
đến 30
XXI;XXII ;XXIII ; XXIV ; XXV
21; 22; 23 ; 24 ; 25
XXVI;XXVII;XXVIII;XXIX;XXX
26 ; 27 ; 28 ; 29 ;30
• Rút kinh nghiệm :
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 5
GA: SỐ HỌC 6 Trường : THCS HUỲNH VĂN NGHỆ
§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HP. TẬP HP CON
Tiết :4
Tuần 2
Ngày soạn:6/9
Ngày dạy:
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức cơ bản: HS nắm được một tập hợp có thể có một ,nhiều phần tử,vô số phần tử hoặc
không có phần tử nào
3. Kỹ năng: Biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của tập hợp cho trước không? Biết
bạn
HS cho ví dụ
A={5 }
B={5;3 }
C={x∈N/x< 10 }
N={0;1;2;3;4;5 …}
Tập hợp D có 1 phần tử
Tập hợp E có 2 phần tử
Tập hợp H có 11 phần tử
Không có số tự nhiên nào
1. Số phần tử của một tập
hợp
a. Ví dụ1:
A={5 }có 1 phần tử
B={5;3 } có 2 phần tử
C={x∈N/x< 10 } có 10 phần tử
N={0;1;2;3;4;5 …} có vô số phần
tử
b. Tập hợp rỗng :
Tập hợp không có phần tử nào gọi
là tập hợp rỗng
Kí hiệu:∅
Ví dụ: Tập hợp các số tự nhiên x
sao cho x+2=1 là tập hợp rỗng
Hoạt động3:
Tập hợp con
GV nêu ví dụ tập hợp E và F
trong SGK
GV giới thiệu tập hợp con ,kí
hiệu , cách đọc
M={1;5 }
A={1;3;5 }
B={5;1;3 }
M⊂A M⊂B
A⊂B
B⊂A
Một HS lên bảng trả lời:
a)A={20}A có 1 phần tử
b) B={0 } B có 1 phần tử
c) C=N
C có vô số phần tử
d) D=∅
D không có phần tử nào
Tổng quát:
Nếu mọi phần tử của tập hợp A
đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A
gọi là tập hợp con của tập hợp B
Kí hiệu : A⊂B
hay:B⊃A
đọc A là tập hợp con của B
hay A được chứa trong B
hay B chứa A
3. Hai tập hợp bằng nhau
Nếu A⊂B và B⊂A thì ta nói A và
B là hai tập hợp bằng nhau
Kí hiệu: A=B
• Rút kinh nghiệm
LUYỆN TẬP
Tiết :5
Ngày soạn:8/08
phần tử của tập hợp B
Hoạt động 3: Số chẵn, số lẻ
GV gọi HS đọc đề BT 22
Số chẵn là gì?
Số lẻ là gì?
Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vò?
GV gọi HS giải BT22
a) Viết tập hợpC các số chẵn
nhỏ hơn 10
b) Viết tập hớp L các số lẻ lớn
hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
c) Viết tập hợp A 3số chẵn liên
tiếp trong đó số nhỏ nhất là18
d) Viết tập hợp B 4 số lẻ liên
tiếp trong đó số lớn nhất là31
Gọi HS đọc đề bàitập23
Tìm số phần tử của tập hợp
C={8;10;12;…;30}
Tổng quát tìm số phần tử của
tập hợp các số chẵn từ a đến b
các số lẻ từ m đến n
Tìm số phần tử của tập hợp D ,
tập hợp E
Hoạt động 4: Sử dụng kí hiệu
tập hợp con . Viết tập hợp
GV gọi HS đọc và giải BT 24
GV giới thiệu bảng phụ bảng
diện tích các nước trong khối
Asean
E={32;34;36;..;96}
Có (96-32):2+1=33 phần tử
A là tập hợp các sốtự nhiên nhỏ
hơn10
B là tập hợp các số chẵn
N* là tập hợp các số tự nhiên
khác 0
A⊂N B⊂N N*⊂N
HS đọc bảng phụ BT 25
Viết tập hợp A 4 nước có diện
1. Số phần tử của một tập
hợp
A={8;9;10….20}
có 20-8+1=13 phần tử
BT21
Tìm số phần tử của tập hợp B
B={10;11;12;…;99}
có 99-10+1=90 phần tử
2. Số chẵn , số lẻ:
Số chẵn là số tự nhiên có chữ số
tận cùng là 0,2,4,6,8
Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận
cùng là 1,3,5,7,9
Hai số chẵn hoặc lẻliên tiếp hơn
kém nhàu đơn vò
BT 22
C={0;2;4;6;8}
L={11;13;15;17;19}
A={18;20;22}
B={25;27;29;31}
A= {In đô,Mi-an-ma,Thái Lan,
Việt Nam}
Tập hợp B 3 nước có diện tích
nhỏ nhất
B={Xin-ga-po,Bru-nây,Cam-
pu-chia}
A⊂N B⊂N N*⊂N
BT 25
Tập hợp A 4 nước có diện tích
lớn nhất
A= {In đô,Mi-an-ma,Thái Lan,
Việt Nam}
Tập hợp B 3 nước có diện tích nhỏ
nhất
B={Xin-ga-po,Bru-nây,Cam-pu-
chia}
• Rút kinh nghiệm :
§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Tiết :6
Ngày soạn: 8/08
Ngày dạy:
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức cơ bản : HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép
cộng và phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2. Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất trên vào việc tính nhanh
3. Thái độ : HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào
giải toán
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
• Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
• Trò: SGK
cho ta số tự nhiên duy nhất là tổng
của chúng
a +b=c
(số hạng+số hạng =Tổng)
Phép nhân hai số tự nhiên bất kỳ
cho ta số tự nhiên duy nhất là tích
của chúng a .b=c
(Thừa số .Thừa số =Tích)
Chú ý:
a.b=ab(a nhân b)
4.x.y=4xy
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 9
GA: SỐ HỌC 6 Trường : THCS HUỲNH VĂN NGHỆ
Hoạt động3: Tính chất của
phép cộng và phép nhân các
số tự nhiên
GV treo bảng tính chất của
phép cộng và phép nhân các số
tự nhiên
Hỏi phép cộng các số tự nhiên
có những tính chất gì?
phép nhâncác số tự nhiên có
những tính chất gì?
Tính chất nào liên quan cả hai
phép cộng và nhân?
Hoạt động 4: Củng cố:
Phép cộng và phép nhân các số
tự nhiên có tính chất gì giống
nhau
• Dặn dò:BT về nhà:ˆ28,29,30
-Khi đổi chỗ các thừa số trong một
tích thì tích không thay đổi
b. Tính chất kết hợp
-Muốn cộng một tổng hai số với
một số thứ ba , ta có thể cộng số
thứ nhất với tổng của số thứ hai và
thứ ba
- Muốn cộng một tổng hai số với
một số thứ ba , ta có thể cộng số
thứ nhất với tổng của số thứ hai và
thứ ba
-Muốn nhân một tích hai số với
một số thứ ba , ta có thể nhân số
thứ nhất với tích của số thứ hai và
thứ ba
c. Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
Muốn nhân một số với một tổng
,ta có thể nhân số đó với từng số
hạng của tổng , rồi cộng các kết
quả lại
• Rút kinh nghiệm :
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 10
GA: SỐ HỌC 6 Trường : THCS HUỲNH VĂN NGHỆ
LUYỆN TẬP
Tiết :7-8
Tuần 3
Ngày soạn:10/08
Ngày dạy:
A. MỤC TIÊU
và số thứ hai ta được số thứ ba ,
tương tự cho số thứ 7bằng tổng
của các số thứ mấy?
Tương tự cho các số còn lại
Tìm 4 số nữa của dãy số
1 HS lên bảng trả lời câu hỏi và
làm BT
a)135+360+65+40
=(135+65)+(360+40)
=200+400=600
b)463+318+137+22
=(463+137)+(318+22)
=600+340=940
5 cặp số 50 và còn dư số 25
50.5+25=275
996+45=996+4+41
=1000+41=1041
1+1=2
1+2=3
2+3=5
3+5=8
5+8=13
8+13=21
21+13=34
21+34=55
DạngI:Tính nhanh
BT 31
a)135+360+65+40
=(135+65)+(360+40)
=200+400=600
998+17
Dặn dò(3’)Làm BT 32b
Sử dụng máy để tính
1256+1234;5789+1234
5896+1234
1534+217+217+217
HS nhắc lại công dụng của các
nút
Dùng máy tính bỏ túi tính các
tổng
1364+4578=5942
6453+1469
Ấn nút
6453+1469=Kết quả7922
5421+1469
Ấn nút
5421=Kết quả 6890
BT34
Sử dụng máy tính bỏ túi
-Nút mở máy: ON/C
-Nút tắt máy:OFF
-Các nút số từ 0đến 9
-Nút dấu +
-Nút dấu =
-Nút xóaCE
CỘng hai hay nhiều số:
13+28
Nút ấn
13+28=Kết quả41
214+37+9
4.4.9=8.18=8.2.9
36a)
15.4=15.2.2=30.2=60
25.12=25.4.3=100.3=300
125.16=125.8.2=1000.2
=2000
36b)25.12=25.(10+2)
=25.10+25.2=250+50=300
34.11=34.(10+1)
=34.10+34.1=340+34=374
47.101=47.(100+1)
=47.100+47.1
=4747
Hs giải BT 37
DạngII:Tính nhẩm
BT 36
a
15.4=15.2.2=30.2=60
25.12=25.4.3=100.3=300
125.16=125.8.2=1000.2
=2000
36b)25.12=25.(10+2)
=25.10+25.2=250+50=300
34.11=34.(10+1)
=34.10+34.1=340+34=374
47.101=47.(100+1)
=47.100+47.1
=4747
BT37
Tính chất phân phối của phép
Ấn nút
42X37=Kết quả 1554
• Rút kinh nghiệm :
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 13
GA: SỐ HỌC 6 Trường : THCS HUỲNH VĂN NGHỆ
§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Tiết :9
Ngày soạn:11/08
Ngày dạy:
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức cơ bản :HS hiểu được khi nào kết quả của phép trừ là một số tựnhiên, kết quả
của phép chia là một số tự nhiên
2. Kỹ năng : Biết vận dụng các quan hệ giữa các số trong phép trừ,phép chia hết ,phép chia
có dư
3. Thái độ : HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép trừvà phép chiavào giải một vài
bài toán thực tế
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
• Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
• Trò: SGK
C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
- Ổn đònh: Điểm danh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
KIểm tra bài tập về nhà
Hoạt động 2:
Phép trừ hai số tự nhiên
Tìm x biết 2+x=5
6+x=5
GV giới thiệu cách xác đònh
hiệu bằng tia số
a:1=a
12:3=4số dư là 0
1. Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b
Nếu có số tự nhiên x sao cho
b+x=a thì ta có phép trừ
a-b=x
a - b = c
(Số bò trừ-Số trừ=Hiệu)
Điều kiện để có hiệu a-b là
a ≥ b
Số bò trừ-sốtrừ=Hiệu
Số bò trừ= Số trừ+ Hiệu
Số trừ = Số bò trừ-Hiệu
2. Phép chia hết và phép
chia có dư
a) Phép chia hết
Cho hai số tự nhiên a và b , trong
đó b khác 0 , nếu có số tự nhiên x
sao cho b.x=a thì tanói a chia hết
cho b và ta có phép chia hết a:b=x
a:b=c
(Số bò chia: Số chia=Thương)
b) Phép chia có dư
Cho hai số tự nhiên a và b , trong
đó b khác 0, ta luôn tìm được hai
số tự nhiên q và r duy nhất sao
cho:
a=b.q+r
Tóm tắt
1. Điều kiện để thực hiện
được phép trừ là số bò trừ lớn
hơn hoặc bằng số trừ
2. Số tự nhiên a chia hết cho
số tự nhiên bkhác 0 nếu có số
tự nhiên q sao cho a=b.q
3. Trong phép chia có dư:
SBC=Số chia.Thương + Số dư
a = b.q + r (0<r<b)
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số
chia
4. Số chia bao giờ cũng khác
0
• Rút kinh nghiệm :
LUYỆN TẬP
Tiết : 10 –11
Tuần 4
Ngày soạn : 12/08
Ngày dạy :
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức cơ bản : - HS nắm được quan h giữa các số trong phép trừ và phép chia.
2. Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán phép trừ, phép chia. Giải toán tìm x. Biết sử dụng
máy tính để tính toán.
3. Thái độ : Không lạm dụng máy tính. Biết tự làm đúng 1 bài toán. Biết vận dụng tính chất
của phép tính để tính nhẩm, tính nhanh.
B. Phương tiện dạy học :
• Thầy : Sách giáo khoa, phấn màu, bảng phụ
• Trò : Sách giáo khoa.
C. Tiến trình bài dạy :
= 53 + 100 =153
Đối với phép trừ tính nhẩm bằng
cách thêm vào số bò trừ và số trừ
cùng một số.
135 - 98 =(135+2)-(98+2)
= 137 - 100 = 37
Hoạt động 4: Sử dụng máy tính
bỏ túi.
GV hướng dẫn HS sử dụng các
nút trên máy tính để làm toán
cộng, trừ.
Củng cố : Tím x
( x -53 ) - 17 = 32
23 - ( x + 14 ) = 0
Dặn dò : BT 47c
BT 48, 49 còn lại
BT 51( không bắt buộc )
x +100g = 1kg+500g
x +100g = (1000+500)g
x = (1500-100)g=1400g
HS lên bảng giải BT
47a/
(x-35) -120 = 0
SBT - ST = Hiệu
SBT = Hiệu + ST
x - 35 = 120
SBT ST= Hiệu
x = 120 + 35 = 155
47b/
124+(118 -x) = 217
x - 35 = 120
x = 120 +35
x = 155
47b/
124 +( 118 - x ) = 217
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93
x = 25
II. Tính nhẩm :
BT 48a/
35 + 98 = (35 - 2) + ( 98 + 2)
= 33 + 100
= 133
BT 49/
1354 - 997
= ( 1354 + 3 ) - ( 997 + 3 )
= 1357 - 1000
= 357
III. Sử dụng máy tính bỏ túi :
Nút dấu : (- ) ; ( + )
Tính : 45 - 28 + 14
Ấn nút : (4)(5) (-) (2)(8) (+) (1)(4) (=)
kết quả 31
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 16
GA: SỐ HỌC 6 Trường : THCS HUỲNH VĂN NGHỆ
Tiết 11
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Tính nhẩm
GV hướng dẫn HS BT52a
nhẩm :
14.50 (số thích hợp là2)
16.25(số thích hợp là 4) HS
lên bảng tính nhẩm
1400 : 25 (số thích hợp là 4)
HS lên bảng giải :
132 : 12
= (120 + 12 ) : 12
= 120 : 12 + 12 : 12
= 10 + 1 = 11
HS tóm tắt đề :
Cần chở 1000 khách
1 toa : 12 khoang
1 khoang : 8 chỗ
1 toa ? chỗ
? toa.
HS dùng máy tính để tính :
VT ôtô biết 6g đi được
288km
Chiều dài hcn có : diện tích
1530m
2
, rộng 34m
Gọi 2 HS lên bảng tính.
I. Tính nhẩm :
a/ 14.50 = (14 : 2).(50.2)
= 7.100 = 700
16.25 = ( 16 : 4 ).( 25.4 )
= 4.100 = 400
b/ 2100 : 50 = (2100.2) : (50.2)
số
3. Thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận, thấy được sự tiện lợi của cách viết
gọn bằng lũy thừa.
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
• Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
• Trò: SGK
C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
• Ổn đònh:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết tổng sau bằng cắch dùng
phép nhân
2+2+2+2
a+a+a+a
GV giới thiệu :
2.2.2.2
a.a.a.a
ta có thể viết gọn là gì?
Hoạt động 2:Lũy thừa với số
mũ tự nhiên
GV giới thiệu 2.2.2.2viết gọn là
2
4
Ta viết: 2.2.2.2=2
4
Vậy :a.a.a.a viết gọn là gì?
GV HS cách đọc lũy thừa, cơ
số, số mũ
7
2
=7.7=49
Cơ số : 3 Số mũ:4
3
4
=3.3.3.3=81
Phép nâng lên lũy thừa là phép
a.a.a…a=a
n
Đònh nghóa : Lũy thừa bậc n của
a là tích của n thừa số bằng
nhau ,mỗi thừa số bằng a
a
n
=a.a…a ( n thừa số), n≠0
a gọi là cơ số , n gọi là số mũ
Phép nâng lên lũy thừa là phép
nhân nhiều thừa số bằng nhau
Chú ý: a
1
=a
a
2
=a.a
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 18
GA: SỐ HỌC 6 Trường : THCS HUỲNH VĂN NGHỆ
GV hướng dẫn HS cách đọc
a
5bình phương
5
2
=5.5=25
2 lập phương
2
3
=2.2.2=8
HS lên bảng
2
3
.2
2
=2.2.2.2.2=2
5
a.a
3
=a.a.a.a=a
4
HS lập lại quy tắc nhiều lần
Giải BT60
3
3.
.3
4
=3
3+
4 =3
7
Hai HS lên bảng giải
số mũ
• Rút kinh nghiệm :
LUYỆN TẬP
Tiết : 13
Tuần 5
Ngày soạn : 15/08
Ngày dạy :
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức cơ bản : - HS biết tính giá trò của từng lũy thừa. Biết giải toán nhân 2 lũy thừa
cùng cơ số.
2. Kỹ năng : Tính toán đúng lũy thừa. So sánh kết quả sau khi tính lũy thừa.
3. Thái độ : Tính toán cẩn thận. Tránh sai nhân cơ số với số mũ. Hiểu đúng ý nghóa lũy
thừa.
B. Phương tiện dạy học :
• Thầy : Sách giáo khoa, phấn màu, bảng phụ
• Trò : Sách giáo khoa.
C. Tiến trình bài dạy :
• Ổn đònh : Điểm danh.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu đònh nghóa lũy thừa ?
Tính : 2
2
; 2
3
;9
2
;11
2
;3
n lần
10
n
= 100000….0
n số 0
Tránh sai :
10
2
= 20
10
3
= 30
Hoạt động 3 : So sánh 2 lũy
thừa.
GV gọi HS tính và so sánh
2
3
và 3
2
2
10
và 100
Hoạt động 4: Nhân 2 lũy thừa
cùng cơ số :
GV gọi HS trả lời Đ, S
BT 63
Gỏi HS sửa đúng đối với bài
toán kết quả sai
3
4
, 4
3
và 3.4
2 HS lên bảng tính :
10
2
; 10
3
; 10
4
; 10
5
; 10
6
và viết dưới dạng lũy thừa
của 10.
1000 = 10
3
1000000 = 10
6
1000.…0 = 10
12
12 số 0
HS lên bảng tính
2
3
= 2.2.2 = 8
= 2
5
(đ)
c/ 5
4
.5 = 5
4
(s)
Sửa đúng 5
5
HS trả lời :
a
m
.a
n
.a
k
= a
m+n+k
HS lên bảng giải :
8 = 2
3
; 16 = 4
2
= 2
4
27 = 3
3
; 64 = 8
1000.…0 = 10
12
12 số 0
II. So sánh 2 lũy thừa :
BT 65/ Bằng cách tính hãy cho biết
số nào lớn hơn trong 2 số sau :
a/ 2
3
và 3
2
2
3
= 2.2.2 = 8
3
2
= 3.3 = 9
3
2
> 2
3
b/ 2
10
và 100
2
10
= 2.2……..2 = 1024
10 lần
lũy thừa :
a/ 2
3
.2
2
.2
4
= 2
3+2+4
= 2
9
b/ 10
2
.10
3
.10
5
= 10
2+3+5
= 10
10
c/ x.x
5
= x
1+5
= x
6
d/ a
3
.a
GV sửa sai cho HS nếu có
Hoạt động 2: Ví dụ
Ta đã biết: 5
3
.5
4
=5
7
Hãy cho biết: 5
7
: 5
4
=?
5
7
: 5
3
=?
Vậy
a
9
: a
4
= a
?
a
9
: a
5
= a
5
a
3.
a.a
2
=a
3+1+2
=a
6
HS lên bảng giải:
5
7
: 5
4
=5
3
5
7
: 5
3
=5
4
a
9
: a
4
= a
5
a
=5
4
=5
7-3
a
4.
a
5
=a
9
Do đó: a
9
: a
4
= a
5
a
9
: a
5
= a
4
với a khác 0
II. Tổng quát:
Với m>n ta có:
a
m
:a
n
=a
Quy tắc :Khi chia hai lũy thừa
cùng cơ số khác 0 ,ta giữ
nguyên cơ số và trừ các số mũ
Ví dụ:
7
12
:7
4
=7
3
x
5
: x=x
4
10
3
:10
2
=10
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 21
GA: SỐ HỌC 6 Trường : THCS HUỲNH VĂN NGHỆ
Hoạt động 4:Chú ý
Em hãy viết số 2475 dưới
dạng 1 tổng?
Hãy viết các số
2000,400,70,5 dưới dạng 1
lũy thừa của 10
Củng cố-Luyện tập:
GV gọi HS trả lời BT 69
BT 70: Viết abcde dưới
(S); 5
4
(Đ);5
3
(S);1
4
(S)
abcde
=a.10000+b.1000+c.100+d.10+e
abcde
=a.10
4
+b.10
3
+c.10
2
+d.10+e
III. Chú ý:
Mọi số tự nhiên đều viết được
dưới dạng tổng các lũy thừa
của 10
VÍ dụ: 2475=2000+400+70+5
=2.10
3
+4.10
2
+7.10
1
+5.10
0
thức
GV viết các dãy tính
5+3-2;12:6.2; 4
2
giới thiệu đây
là các biểu thức
Em hãy cho biết biểu thức là
gì?
Một HS lên bảng trả lời câu hỏi
Các HS khác làm ra giấy
Một HS nhận xét bài làm của
bạn
HS phát biểu khái niệm biểu
thức
Tính :2
6
:2; 8
5
:8
3
; 10
7
:10
I. Nhắc lại về biểu thức
Các số được nối với nhau bởi dấu
các phép tính cộng , trừ, nhân
,chia,nâng lên lũy thừalàm thành
một biểu thức
Ví dụ: 5+3-2;12:6.2; 4
2
tính theo thứ tự nào?
Trường hợp biểu thức có nhiều
dấu ngoặc ta thực hiện thứ tự
phép tính như thế nào?
Gọi một HS lên bảng tính ví dụ
Hoạt động3: Củng cố
Tìm chỗ sai trong bài toán
45-15.2=30.2=60
• Dặn dò :BTVN 73-
77tr.32
1 HS nhận xét kết quả và cách
làm của bạn
Tính từ trái qua phải
Tính lũy thừa rồi đến nhân
chia , cộng trừ
Một HS lên bảng làm ví dụ
HS đọc quy tắc trong SGK
Một HS lên bảng tính 100:
{2[52-(35-8)]}
Một HS phát biểu chỗ sai của
bài toán ( nhân trước ,trừ sau)
a. Nếu chỉ có phép
cộng và trừ(hoặc chỉ có phép
nhân và chia)ta thực hiện
phép tính theo thứ tự từ trái
sang phải
Ví dụ: 48-32+8=16+8=24
60:2.5=30.5=150
b. Nếu có các phép
tính cộng ,trừ ,nhân chia
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức cơ bản : HS nắm các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính.
2. Kỹ năng : Biết vận dụng các quy ước thứ tự thực hiện phép tính trong trường hợp biểu
thức có ngoặc, không ngoặc. Sử dụng được máy tính để tính dãy số.
3. Thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận linh hoạt trong tính nhanh.
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
- Trò: SGK
C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
- Ổn đònh: điểm danh
Tiết 16
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát
biểu thứ tư thực hiện phép
tính đối với biểu thức không
có dấu ngoặc.
- Đối với
biểu thức có nhiều dấu
ngoặc thực hiện phép tính
như thế nào?
Hoạt động 2: Thực hiện phép
tính.
GV gọi HS đọc đề bài 73c và
lên bảng giải. Áp dụng tính
chất nào để tính nhanh?
Đối với phép tính có nhiều dấu
ngoặc ta thực hiện theo thứ tự
nào ?
GV gọi HS làm BT 77b GV sửa
số hạng = tổng-số hạng đã biết
218 - x = 735 -541= 194
SBT- ST = hiệu
ST = SBT - hiệu
X = 218 - 194 = 24
HS giải BT 74d
I. Thực hiện phép tính :
73c/
39.213+87.39
= 39(213+87)=39.300
= 11700
77a/
27.75+25.27-150
=27(75+25)-150
=2700 - 150 = 2550
77b/
12:{390:[500-(125+35.7)]}
=12:{390:[500-(125+245)]}
=12:{390 :[500 -370 ]}
=12: {390 :130 }
=12 :3 = 4
II. Tìm số tự nhiên x :
74a/
541 + (218 - x) = 735
218 - x = 735 -541
218 - x = 194
x = 218 -194
x = 24
74d/
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 24
Tiết 17
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 1:
Tìm số tự nhiên x
GV gọi HS giải BT 74c
Lưu ý tránh sai
3x = 24 - 1
Hoạt động 2: Tính giá trò biểu
thức
Ta thực hiện thứ tự phép tính
trong biểu thức này như thế nào
?
BT 78
Gọi HS điền số vào
BT 79
( GV hướng dẫn )
Hoạt động 3 : Điền vào ô vuông
dấu >, <, =
GV chuẩn bò sẵn bảng phụ
Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính
bỏ túi
GV hướng dẫn HS sử dụng các
nút :M+; M-; MR; OFF
Củng cố : Tìm x
( 6x - 39 ) : 3 = 201
Sử dụng máy để tính
Dặn dò : Xem lại các bài luyện
tập chuẩn bò kiểm tra 1 tiết.
Một HS lên bảng giải BT 74c
96 - 3( x + 1) = 42
= 12000 - 9600 = 2400
III. Điền vào ô vuông :
1
2
1 ; 2
2
1+3; 3
2
1+3+5
1
3
1
2
- 0
2
; 2
3
3
2
-
1
2
3
3
6
2
-
3
dung bộ nhớ ấn nút M-
- Để gọi lại nội dung
ghi trong bộ nhớ ấn nút MR
hay RM hay R-CM
VD : 98 - 2.37
Ấn nút 98 M+ 2 x 37 M-
Rồi ấn nút MR ( kết quả 24)
GV : Hoàng Ngọc Điệp . Trang 25