Bài soạn Đề thi học kì 1 có đáp an - Pdf 81

TRƯỜNG THCS ……… KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: TOÁN. KHỐI: 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ:
A. Lý thuyết: (2 điểm)
Câu 1. Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm. Áp dụng: Tính
( 15) ( 7)− + −
. (1 điểm)
Câu 2. Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ đoạn thẳng AB.(1 điểm)
B. Bài tập: (8 điểm)
Bài 1. Thực hiện phép tính: (1,5 điểm)
a)
2 3
3 . 5 48 : 2−
b)
465 58 ( 465) ( 38)+ + − + −
Bài 2. Tìm số tự nhiên
x
, biết: (1,5 điểm)
a)
5x
– 4 = 21 b)
2
9x =
Bài 3. (2 điểm)
Số học sinh khối 6 khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng.
Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 150 đến 200. Tính số học sinh của khối 6.
Bài 4. Vẽ ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Vẽ tia AB, đường thẳng BC. (1 điểm)
Bài 5. (2 điểm)
Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 8cm, OB = 4cm.
a) Trong ba điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b)
2
9x =
5
x
= 25 (0,25 đ)
2 2
3x =
(0,5 đ)

25 : 5x =
(0,25 đ)
3x =
(0,25 đ)

5x =
(0,25 đ)
Bài 3. (2 điểm):
Gọi số học sinh khối 6 là a.
Ta có: a

BC (2, 3, 4, 5) và 150 ≤ a ≤ 200 (0,5 đ)
BCNN(2, 3, 4, 5) = 60 (0,5 đ)
BC (2, 3, 4, 5) = B(60) = {0 ; 60 ; 120 ; 180 ; 240 ; …} (0,5 đ)
Vì 150 ≤ a ≤ 200 nên a = 180. (0,25 đ)
Vậy số học sinh khối 6 là 180 học sinh. (0,25 đ)
Bài 4. (1 điểm)
- Vẽ ba điểm A, B, C (0,5 đ)
- Vẽ tia AB (0,25 đ)
- Vẽ đường thẳng BC (0,25 đ)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status