Đại số: Chủ đề: Căn bậc hai
Soạn:
Giảng:
Tiết 1: Luyện về đk tồn tại CBH
Hằng đẳng thức
AA
=
2
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Học sinh hiểu rõ điều kiện để tồn tại CBH của 1 biểu thức, hiểu HĐT
AA
=
2
2. Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức trên để giải đợc dạng bài tập: Tìm x, tính giá trị một biểu
thức, Cm...
- Rèn kỹ năng trình bày lời giải ngắn gọn, khoa học chính xác
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi, BT chọn lọc theo chủ đề trên
HS: Kiến thức về CBH, CBHSH, đk để và có ý nghĩa HĐT
AA
=
2
III. Tiến hành các hoạt động:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt đọng 1: Kiểm tra kiến thức
Treo bảng có nội dung các câu hỏi
- Y/c HS: hãy điền vào chỗ trống để có
câu trả lời đúng
- Dới lớp:
C1:............ x 0
C2: ............a 0 vì 4 > 0
C3: ............ 2x + 1 0
2
1
x
C4:..............
00
2
2
x
x
C5: .......
060
6
5
2
2
<+
+
x
x
(vô lí)
Vậy không tồn tại x để
6
CBH:
Muôn BT tồn tại căn thức bậc hai thì Bt
phải thoả mãn đk gì ?
- Cho HS HĐ cá nhân giải bài tập này
- Gọi 5 HS lên bảng trình tự thực hiện
a,b,c,d,e.
- Gọi HS nhận xét ?
2/ Dạng BT vận dụng HĐT:
AA
=
2
( )
( )
2
2
33,
24,
+
b
a
( )
( )
2
2
3232,
174,
+++
x
xác định thì x - 1 0 => x 1
c,
2
4, xc
xác định khi x R
e,
2
3x
không xác định khi x 0
chỉ xác định khi x = 0
Vì: -3x
2
< 0 với x 0
- 3x
2
= 0 khi x = 0
Bài 2: Rút gọn các BT
HS: Đa đợc BT dới dấu ra ngoài .
HS: Giải:
417174,
3333,
2424,
==
==
+=+=
c
phơng hai vế của BT => Tìm đợc x
Hoạt động 3: Củng cố Dặn dò
- Nhắc lại các KT đã sử dụng để giải BT
trên ?
- VN: Xem kĩ lại những BT đã làm
BTVN: 16 (5) SBT Toán 9
18(6), 19(6), 20(6), 21(6) SBT
Toán.
a,
( )
5
1
123123*
1123123*
123
123
2
==+=
==+=
+=
+=
xxxxx
xxxxx
xx
xx
b,
( )
1133*
=
=
=
==
7
7
7
77
2
2
24
x
x
x
xx
* Rút kinh nghiệm:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
...............................................................................................................................
Soạn:
Giảng:
Tiết 2: Luyện về: Các phép tính CBH
bổ sung kiến thức về CBH
A. Mục tiêu:
Kiến thức: Biết và hiểu rõ các phép tính của các BT chứa căn thức bậc hai
Kỹ năng: Vận dụng các phép tinh trong biến đổi BT chứa CBH
A
B
A
* Phép cộng, phép trừ:
BNAM
BNBAMA
)1()1(
++=
+++
(A 0; B 0)
*/ Phân tích luỹ thừa:
1. Dạng tính giá trị BT:
Bài 1: Tính
24
7
1,0.
3
7
.
4
5
)1,0.(
3
7
.
4
5
01,0.
9
49
17
4
17
4
289
164
289.41
164
)124165)(124165(
164
124165
,
2
22
=
===
+
=
b
2. Dạng rút gọn biểu thức:
Bài 2:
a,
42
)0(3
3
3
.
)(
3
.
2
2
2
2
222
2
<=
=
==
doa
ab
ab
ab
ab
ba
ab
b,
48
)3(27
2
(a 0; b 0)
b,
xx 21
+
(x 0)
Giải:
a, Xét hiệu:
02
+
abba
Ta có:
( ) ( )
( )
2
22
22
ba
babaabba
=
==+
mà
( )
0
2
ba
a 0; b 0
Bài 4: Chứng minh:
11
+>+
Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
A. Mục tiêu:
Kiến thức: Hiểu đợc một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong t/g vuông
Kỹ năng: Vận dụng đợc các kiến thức đó vào giải đợc bài tập về tính độ cao
cạnh huyền, cạnh góc vuông.
Thái độ: Tự giác học tập.
B. Chuẩn bị:
Giáo viên: Hệ thống BT chọn lọc
HS: Các hệ thức đã ôn và chuẩn bị từ nhà.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: - ổn định lớp
- Kiểm tra:
Sau khi GV vẽ ABC .... ( hình bên)
? Nêu các hệ thức giữa cạnh gv, hình
chiếu, đ.cao trong t/ giác vuông ABC
HS: HĐ cá nhân làm ra nháp
GV: Treo bảng phụ y/c HS lên bảng
điền...
- HS dới lớp nhận xét...
GV: Chuẩn hoá lại KT đúng.
Nxét điểm số của HS, ghi điểm
Hoạt động 2: học sinh giải bài tập
Tìm độ dài các cạnh trong tam giác
vuông
GV: Treo bảng phụ hình vẽ
- Y/c học sinh
+ Đặt tên các đỉnh tam giác
HS: HĐ nhóm ngang thảo luận tìm lời
giải
Tính độ dài: x,y,z ?
= c...........
a
2
= ...........b
2
bc = ............
h.a = ...............
=
2
1
h
.............+ ...........
Bài 1: A
z
x y
9 25
B H C
ABC vuông tại A; AH BC
nên:
y
2
= BH.HC
1525.9.
===
CHBHy
* ta có: H nằm giữa B,C nên:
BH + HC = 9 + 25 = 34
x 10
HD HS:
Muốn tìm x căn cứ vào hệ thức nào ?
GV: Y/c học sinh về nhà trình bày bài
giải nh bài ở lớp.
* Dặn dò:
-Viết các dangh TQ của phép nhân
B.phép khai phơng, phép chia bằng phép
khai phơng
- HĐT:
AA
=
2
= ?
- Điều kiện để
A
tồn tại ( xác định)
Cách tìm nh thế nào ?
* Cạnh gv của tham giác này lại là cạnh
huyền trong tam giác kia
* Vì vậy khi áp dụng hệ thức phải nói rõ
ràng xét tam giác nào ?
BTVN:
Tính x,y ?
Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân
thứ 3.
Tìm x
x. 10 = 8